Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Công thức tính số nucleotit lớp 12

Lớp: Lớp 12
Môn: Sinh Học
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Cách tính số nu của gen khi biết chiều dài hoặc số liên kết

Công thức tính số nucleotit là phần kiến thức quan trọng trong Sinh học 12, thường xuyên xuất hiện trong các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập vận dụng. Nắm vững các công thức này giúp học sinh giải nhanh, chính xác và tiết kiệm thời gian khi làm bài thi.

1. DNA

Tổng số nucleotide của DNA

N = Tổng số nucleotide mạch 1 + tổng số nucleotide mạch 2

= (A1 + T1 + G1 + C1) + (A2 + T2 + G2 + C2)

= (A1 + A2) + (T1 + T2) + (G1 + G2) + (C1 + C2)

⇔ A + T + G + C

⇔ 2A + 2G

Vậy: A + G = N/2 = 50%

Số lượng và tỷ lệ từng loại nucleotide của DNA

Số lượng từng loại nucleotide của DNA \left\{ \begin{matrix}
A = T = A_{1} + A_{2} = A_{1} + T_{1}\text{=...} \\
G\text{=C} = G_{1} + G_{2} = G_{1} + C_{1}\text{=...}
\end{matrix} \right.

Tỷ lệ từng loại nucleotide của DNA \left\{ \begin{matrix}
\text{\%A} = \text{\%T} = \frac{\text{\%}\text{A}_{1}\text{+
\%}\text{A}_{2}}{2} = \frac{\text{\%}\text{A}_{1}\text{+
\%}\text{T}_{1}}{2}\text{=...} \\
\text{\%G} = \text{\%C} = \frac{\text{\%}\text{G}_{1}\text{+
\%}\text{G}_{2}}{2} = \frac{\text{\%}\text{G}_{1}\text{+
\%}\text{C}_{1}}{2}\text{=...}
\end{matrix} \right.

(Vì tổng mỗi mạch đơn là 100%, cả 2 mạch đơn là 200%. Nên tính tỷ lệ phần trăm cả 2 mạch (của DNA) thì phải chia 2)

Đơn vị đổi chiều dài: 1Å = 10-1 nm = 10-4 μm = 10-7 mm

Chiều dài của DNA: L = \frac{N}{2}\text{×3,4}Å

Số chu kỳ xoắn: C = \frac{N}{\text{20}}

Khối lượng: M = N.300\
đvC

Số liên kết hydrogene : H = 2A + 3G

Số liên kết cộng hóa trị (phosphodiester) = phosphodiester:

Số liên kết cộng hóa trị (phosphodiester)DNA mạch thẳngDNA mạch vòng, plasmidSố liên kết phosphodiester trên từng nucleotideNNSố liên kết phosphodiester giữa các nucleotideN - 2NSố liên kết phosphodiester trên phân tửN + N - 2 = 2N - 2N + N = 2N

2. TÁI BẢN DNA

Số phân tử DNA con hình thành: a.2x

+ Tổng số nucleotide trong các DNA: a.2x.N

+ Tổng số nucleotide từng loại trong các phân tử DNA: \left\{ \begin{aligned}
& \sum A\text{ = }\sum\text{T = A.a.}\text{2}^{x} \\
& \sum G\text{ =}\ \sum\text{C =  G.a.}\text{2}^{x}\
\end{aligned} \right.

Hình 24. Trường hợp 1 phân tử DNA (chứa N14) tái bản quá trình tái bản 2 lần trong môi trường có các nucleotide chứa hoàn toàn N15

Số phân tử DNA con mang hoàn toàn mạch cũ (DNA chứa 2 mạch N14): 0

Số phân tử DNA con mang mạch cũ (chứa 1 mạch N14): 2.a

Số phân tử DNA con chứa hoàn toàn mạch mới (phân tử DNA 2 mạch đều N15):

= Tổng số phân tử DNA con - số phân tử DNA chứa mạch cũ = a. 2x - 2.a = a(2x - 2)

Tổng số phân tử DNA mang mạch mới (có 1 mạch N15 hoặc cả 2 mạch N15) = 2.a.2x

Tổng số mạch đơn cũ trong các DNA con (tổng mạch chứa N14): a.2

Tổng số mạch đơn mới trong các DNA con (tổng mạch chứa N15): 2.a.2x - 2.a = 2a(2x - 1)

Tổng số nucleotide môi trường cung cấp cho quá trình tái bản: Ncc = N. a.(2x - 1)

Tổng số nucleotide từng loại môi trường cung cấp cho quá trình tái bản:

\left\{ \begin{aligned}
& A_{\text{cc}} = \text{ }\text{T}_{\text{cc}}\text{ = A.a.}(2^{x} -
1)\  \\
& G_{\text{cc}} = \text{ }\text{C}_{\text{cc}}\text{= G.a.}(2^{x} -
1)\
\end{aligned} \right.

Tổng số liên kết H bị phá vỡ sau x lần tái bản: HFV = H.a.(2x- 1) = (2A + 3G).a.(2x - 1)

Tổng số liên kết H hình thành sau x lần tái bản: HHT = H.a.2x = (2A + 3G).a.2x

Tổng số liên kết hóa trị giữa đường và acid được hình thành sau x lần tải bản (trường hợp DNA thẳng hoặc gen) : CHTHT = (N - 2).a.(2x - 1)

Tổng số liên kết hóa trị giữa đường và acid được hình thành sau x lần tải bản (trường hợp DNA dạng mạch vòng): Z = (N).a.(2x - 1)

3. PHIÊN MÃ

Một gene ở sinh vật nhân sơ (có số nucleotide là N và số lượng từng loại trên từng mạch đơn) phiên mã k lần

Số mRNA được hình thành: 1.k

Số nucleotide trên các phân tử mRNA : ∑rN = rN.(1.k)

Số nucleotide từng loại trên các mRNA (cũng chính là số nucleotide từng loại môi trường cung cấp) \left\{ \begin{aligned}
& \sum\text{mA= m}\text{A}_{cc}\text{= mA.}(\text{1.k}) =
T_{mg}.(\text{1.k}) \\
& \sum\text{mG= m}\text{G}_{cc}\text{= mG.}(\text{1.k}) =
C_{mg}.(\text{1.k}) \\
& \sum\text{mC= m}\text{C}_{cc}\text{= mC.}(\text{1.k}) =
G_{mg}.(\text{1.k}) \\
& \sum\text{mU= m}\text{U}_{cc}\text{= mU.}(\text{1.k}) =
A_{mg}.(\text{1.k})
\end{aligned} \right.

Số liên kết cộng hóa trị (phosphodiester) được hình thành trong quá trình phiên mã: (rN-1).(1.k)

Nếu có a gene ở sinh vật nhân sơ (có N, số lượng từng loại) tái bản x lần tạo các gene con, tất cả các gene con đều phiên mã k lần để tạo ra các phân tử mRNA

\left( \begin{array}{r}
Có\ a\ gene\ đều\ giống\ nhau \\
,đều\ có\ N\ nucleotide,\ có \\
số\ nucleotide\ từng\ loại
\end{array} \right)\overset{Tái\ bản\ x\
lần}{\rightarrow}a.2^{x}(gen)\overset{Phiên\ mã\ k\
lần}{\rightarrow}a.2^{x}.k\ (mRNA)

Số mRNA được hình thành: a.2x. k

Số nucleotide trên các phân tử mRNA: ∑rN = rN.(a.2x. k)

Số nucleotide từng loại trên các mRNA (cũng chính là số nucleotide từng loại môi trường cung cấp)

\left\{ \begin{aligned}
& \sum\text{mA =
m}\text{A}_{cc}\text{=  mA.}(\text{a.}\text{2}^{x}\text{.k})\text{ =
}\text{T}_{mg}.(\text{a.}\text{2}^{x}\text{.k}) \\
& \sum\text{mG=
m}\text{G}_{cc}\text{=  mG.}(\text{a.}\text{2}^{x}\text{.k})\text{ =
}\text{C}_{mg}.(\text{a.}\text{2}^{x}\text{.k}) \\
& \sum\text{mC = m}\text{C}_{cc}\text{=
mC.}(\text{a.}\text{2}^{x}\text{.k})\text{ =
}\text{G}_{mg}.(\text{a.}\text{2}^{x}\text{.k}) \\
& \sum\text{mU = m}\text{U}_{cc}\text{=
mU.}(\text{a.}\text{2}^{x}\text{.k})\text{ =
}\text{A}_{mg}.(\text{a.}\text{2}^{x}\text{.k})
\end{aligned} \right. (mg = mạch gốc của gene = mạch 3’ -5’)

Số liên kết cộng hóa trị (phosphodiester) được hình thành trong quá trình phiên mã: (rN - 1).(a.2x. k)

4. DỊCH MÃ

Nếu có 1 gene nhân sơ (có N) điều khiển tổng hợp 1 chuỗi polypeptide

Số codon trên 1 phân tử mRNA: \frac{N}{6}

Số codon mã hóa trên 1 phân tử mRNA: \frac{N}{6} - 1

Tổng số amino acid (aa) môi trường cung cấp = số lượt tRNA mang amino acid : \frac{N}{6} - 1

Tổng số liên kết peptide hình thành = số phân tử nước giải phóng = số amino acid trên các chuỗi polypeptide (hoàn chỉnh) = \frac{N}{6} - 2

Tổng số liên kết peptide trên các chuỗi polypeptide hoàn chỉnh: \frac{N}{6} - 3

Nếu có a gene nhân sơ giống nhau (có N) tái bản x lần, các gene con đều phiên mã k lần, trên mỗi mRNA có r ribosome dịch mã 1 lần.

Có\ a\ gene\ (N)\overset{Tái\ bản\ x\
lần}{\rightarrow}a.2^{x}(gene)\overset{Phiên\ mã\ k\
lần}{\rightarrow}a.2^{x}.k\ (mRNA)\ \overset{có\ r\ ribosome\ dịch\ mã\
}{\rightarrow}a.2^{x}.k.r\ (Peptid)

Số gene con hình thành: a.2x

Số phân tử mRNA hình thành: a.2x.k

Số chuỗi polypeptide được hình thành: r.(a.2x.k)

Tổng số amino acid (aa) môi trường cung cấp = số lượt tRNA mang amino acid : \left( \frac{N}{6}\text{ - 1}
\right).(\text{a.}\text{2}^{x}\text{.k.r})

Tổng số liên kết peptide hình thành = số phân tử nước giải phóng = số amino acid trên các chuỗi polypeptide (hoàn chỉnh): \left( \frac{N}{6}\text{ - 2}
\right).(\text{a.}\text{2}^{x}\text{.k.r})

Tổng số liên kết peptide trên các chuỗi polypeptide hoàn chỉnh: \left( \frac{N}{6}\text{ - 3}
\right).(\text{a.}\text{2}^{x}\text{.k.r})

--------------------------------------------

Việc ghi nhớ và vận dụng linh hoạt công thức tính số nucleotit sẽ giúp bạn làm chủ các dạng bài tập di truyền phân tử. Đây là chìa khóa để đạt điểm cao trong các kỳ thi Sinh học 12.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo