Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 9 Global Success Unit 1 Online

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to underlined word(s)

    She drove very carefully to the market beacause it was much stuck on the road in her community.

    Hướng dẫn:

    heavy traffic = to be stuck: kẹt đường

    Cô ấy lái xe rất cẩn thận đến chợ vì đường ở khu vực bị kẹt nhiều.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions

    The ________________ of lavender filled the room. 

    Hướng dẫn:

     Dịch: Mùi hương của hoa oải hương đã ngập tràn trong căn phòng này

  • Câu 3: Nhận biết
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions

     Ms Hoa asked me how ____________ to the nearest shopping mall.

    Hướng dẫn:

    Cô Hoa đã hỏi tôi cách để tới trung tâm gần nhất.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

    On weekends, it's lovely to _______ the neighborhood, enjoying the fresh air and friendly faces.

  • Câu 5: Nhận biết
    Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions

    The _______ in our local community include a library, a sports center, and a community center.

    Hướng dẫn:

    facilities (n) /fəˈsɪlɪtiz/: cơ sở vật chất

    Dịch: Các cơ sở vật chất trong cộng đồng địa phương của chúng tôi bao gồm thư viện, trung tâm thể thao và trung tâm cộng đồng.

  • Câu 6: Vận dụng cao
    Rewrite the following sentences that still keep the same meaning the root one.

    My parents gave the skills to my brother and me.

    => My parents handed down the skills to my brother and me.

    Đáp án là:

    My parents gave the skills to my brother and me.

    => My parents handed down the skills to my brother and me.

    - give (v) = hand down (phr.v): đưa, truyền lại

    Bố mẹ tôi đã truyền lại những kỹ năng cho anh trai tôi và tôi

  • Câu 7: Vận dụng cao
    Fill in each blank with a suitable question word.

    I didn’t know what size to buy that shirt to fit me.

    Đáp án là:

    I didn’t know what size to buy that shirt to fit me.

  • Câu 8: Vận dụng cao
    Fill in each blank with a suitable question word.

    I didn’t know whether to laugh or cry in that situation.

    Đáp án là:

    I didn’t know whether to laugh or cry in that situation.

  • Câu 9: Nhận biết
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

    Do you know when _______ up for the community choir?

  • Câu 10: Nhận biết
    He asked the local organization to find __________ how to help make the community cleaner and greener .
    Hướng dẫn:

    - find out (phr.v): tìm ra

    Anh ấy đã yêu cầu tổ chức địa phương tìm cách giúp làm cho cộng đồng sạch hơn và xanh hơn.

  • Câu 11: Nhận biết
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

    Since changing the way of production, many crafts men have voluntarily joined together to form _____________.

    Hướng dẫn:

    Chỗ cần điền là danh từ

    Từ khi thay đổi cách thức sản xuất, rất nhiều các thợ thủ công đã tự nguyện cùng nhau hợp tác

  • Câu 12: Thông hiểu
    He still can’t decide on _________ to start the training program, whether in the spring or in the fall.
    Hướng dẫn:

    Anh ấy vẫn không thể quyết định khi nào bắt đầu chương trình tập huấn, vào mùa xuân hay vào mùa thu.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C on your answer that needs correction the following questions

    I enjoy lying on the beach , so I always spend my holiday to sunbathe.

    Hướng dẫn:

    - to spend (time) Ving: dành thời gian làm gì

    Tôi thích nằm trên bãi biển, vì vậy tôi luôn luôn dành kì nghỉ của tôi để tắm nắng.

  • Câu 14: Nhận biết
    We organized an event to take care __________ the local park and keep it clean.
    Hướng dẫn:

    - take care of (phr.v): chăm sóc

    Chúng tôi đã tổ chức một sự kiện để chăm sóc công viên địa phương và giữ cho sạch sẽ

  • Câu 15: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions

    In Bat Trang, they can ______________ pottery themselves in workshops.

    Hướng dẫn:

    Ở Bát Tràng, họ có thể tự làm đồ gốm ở các xưởng.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Vận dụng cao (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 9 Global Success Unit 1 Online

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo