Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 9 Global Success Unit 1 Online

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions

    We celebrate special _______ like birthdays and anniversaries with our neighbors.

    Hướng dẫn:

     Dịch: Chúng tôi tổ chức những dịp đặc biệt như sinh nhật và ngày kỷ niệm với hàng xóm.

  • Câu 2: Vận dụng
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to underlined word(s)

    Hung often has a bad relationship with his friends at school.

    Hướng dẫn:

    bad relationship: mối quan hệ tệ > < get on with: mối quan hệ tốt

    Hùng thường có mối quan hệ tệ với những người bạn tại trường học.

  • Câu 3: Vận dụng cao
    Fill in each blank with a suitable question word.

    I didn’t know whether to laugh or cry in that situation.

    Đáp án là:

    I didn’t know whether to laugh or cry in that situation.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions

    The room still has many of its ________________ features. 

    Hướng dẫn:

     Dịch: Căn phòng này vẫn có nhiều những đặc điểm nguyên bản của nó

  • Câu 5: Vận dụng cao
    Fill in each blank with a suitable question word.

    We don’t know where to put the sofa. 

    Đáp án là:

    We don’t know where to put the sofa. 

  • Câu 6: Nhận biết
    He asked the local organization to find __________ how to help make the community cleaner and greener .
    Hướng dẫn:

    - find out (phr.v): tìm ra

    Anh ấy đã yêu cầu tổ chức địa phương tìm cách giúp làm cho cộng đồng sạch hơn và xanh hơn.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions

    They pulled down the building because it was very old.

    Hướng dẫn:

    pull down (phr.v) = destroy (v): phá hủy

    Dịch: Họ đã phá hủy tòa nhà này bởi vì nó quá cũ

  • Câu 8: Thông hiểu
    Choose the correct answer A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction.

    Ms. Linh didn’t know how went (A) to the party yesterday because (B) her (C) bike was broken down (D)

    Hướng dẫn:

    how to V: cách để làm gì

    Linh đã không biết cách tới bữa tiệc ngày hôm qua bởi vì xe đạp của cô ấy đã bị hỏng

  • Câu 9: Nhận biết
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

    We're not sure _______ to place the new benches in the square.

  • Câu 10: Nhận biết
    Can you determine ______ to visit the museum?
    Hướng dẫn:

    Bạn có thể xác định khi nào nên ghé thăm bảo tàng không?

  • Câu 11: Nhận biết
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions

    Mr. Jame prefers talking face to face to talking______________ the phone.

    Hướng dẫn:

    Cum từ: "on the phone" - đang nghe điện thoại, đang nói chuyện trên điện thoại

    Ông Jame thích nói chuyện gặp mặt trực tiếp hơn là nói chuyện trên điện thoại.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

    The artisans in my village usually hand down their skills to their eldest children.

  • Câu 13: Vận dụng cao
    Rewrite the following sentences that still keep the same meaning the root one.

    My parents gave the skills to my brother and me.

    => My parents handed down the skills to my brother and me.

    Đáp án là:

    My parents gave the skills to my brother and me.

    => My parents handed down the skills to my brother and me.

    - give (v) = hand down (phr.v): đưa, truyền lại

    Bố mẹ tôi đã truyền lại những kỹ năng cho anh trai tôi và tôi

  • Câu 14: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C on your answer that needs correction the following questions

    I enjoy lying on the beach , so I always spend my holiday to sunbathe.

    Hướng dẫn:

    - to spend (time) Ving: dành thời gian làm gì

    Tôi thích nằm trên bãi biển, vì vậy tôi luôn luôn dành kì nghỉ của tôi để tắm nắng.

  • Câu 15: Nhận biết
    Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

    If you're curious about local history, you can _______ old photographs and documents at the community library.

    Hướng dẫn:

     look up (phr.v): tra cứu

    Tạm dịch: Nếu bạn tò mò về lịch sử địa phương, bạn có thể tra cứu các tài liệu và ảnh cũ tại thư viện cộng đồng

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Vận dụng cao (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo