- to look st up (phr.v): tra cứu
Tôi đã không biết nghĩa của từ này, vì vậy tôi đã tra từ điển.
- to look st up (phr.v): tra cứu
Tôi đã không biết nghĩa của từ này, vì vậy tôi đã tra từ điển.
Hung often has a bad relationship with his friends at school.
bad relationship: mối quan hệ tệ > < get on with: mối quan hệ tốt
Hùng thường có mối quan hệ tệ với những người bạn tại trường học.
Ms. Linh didn’t know how went (A) to the party yesterday because (B) her (C) bike was broken down (D)
how to V: cách để làm gì
Linh đã không biết cách tới bữa tiệc ngày hôm qua bởi vì xe đạp của cô ấy đã bị hỏng
Ms Hoa asked me how ____________ to the nearest shopping mall.
Cô Hoa đã hỏi tôi cách để tới trung tâm gần nhất.
Bạn có thể xác định khi nào nên ghé thăm bảo tàng không?
After traveling abroad, many people feel a strong pull to _______ to their hometown and reconnect with their roots.
- pay attention to st: tập trung vào điều gì đó
Vấn đề này rất quan trọng. Làm ơn hãy tập trung vào nó một cách cẩn thận.
Since changing the way of production, many crafts men have voluntarily joined together to form _____________.
Chỗ cần điền là danh từ
Từ khi thay đổi cách thức sản xuất, rất nhiều các thợ thủ công đã tự nguyện cùng nhau hợp tác
My parents gave the skills to my brother and me.
=> My parents handed down the skills to my brother and me.
My parents gave the skills to my brother and me.
=> My parents handed down the skills to my brother and me.
- give (v) = hand down (phr.v): đưa, truyền lại
Bố mẹ tôi đã truyền lại những kỹ năng cho anh trai tôi và tôi
Solar energy also has disadvantages such as high cost to build and install expensive equipment.
disadvantage (n): bất lợi >< benefit (n): thuận lợi
Năng lượng mặt trời cũng có những điểm bất lợi như chi phí cao để xây dựng và lắp đặt các thiết bị đắt đỏ.
I don’t know how I can play the guitar well. (TO PLAY)
=> I don’t know how ________________________________________
to play the guitar well.
I don’t know how I can play the guitar well. (TO PLAY)
=> I don’t know how ________________________________________
to play the guitar well.
Tôi không biết cách chơi đàn ghi-ta giỏi.
Mr. Jame prefers talking face to face to talking______________ the phone.
Cum từ: "on the phone" - đang nghe điện thoại, đang nói chuyện trên điện thoại
Ông Jame thích nói chuyện gặp mặt trực tiếp hơn là nói chuyện trên điện thoại.
The ________________ of lavender filled the room.
Dịch: Mùi hương của hoa oải hương đã ngập tràn trong căn phòng này
I didn’t know what size to buy that shirt to fit me.
I didn’t know what size to buy that shirt to fit me.
If you're curious about local history, you can _______ old photographs and documents at the community library.
look up (phr.v): tra cứu
Tạm dịch: Nếu bạn tò mò về lịch sử địa phương, bạn có thể tra cứu các tài liệu và ảnh cũ tại thư viện cộng đồng
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: