Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 9 Global Success Unit 1 Online

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng cao
    Rewrite the sentence that still keeps the same meaning the root one

    I don’t know how I can play the guitar well. (TO PLAY)

    => I don’t know how ________________________________________

    to play the guitar well.

    Đáp án là:

    I don’t know how I can play the guitar well. (TO PLAY)

    => I don’t know how ________________________________________

    to play the guitar well.

    Tôi không biết cách chơi đàn ghi-ta giỏi.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

    After traveling abroad, many people feel a strong pull to _______ to their hometown and reconnect with their roots.

  • Câu 3: Nhận biết
    Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions

    The _______ patrols our neighborhood to ensure safety.

    Hướng dẫn:

    pollice officer (n): cảnh sát

    Dịch: Vị cảnh sát này tuần tra khu phố của chúng tôi để đảm bảo an toàn.

  • Câu 4: Thông hiểu
    He still can’t decide on _________ to start the training program, whether in the spring or in the fall.
    Hướng dẫn:

    Anh ấy vẫn không thể quyết định khi nào bắt đầu chương trình tập huấn, vào mùa xuân hay vào mùa thu.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

    The artisans in my village usually hand down their skills to their eldest children.

  • Câu 6: Nhận biết
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

    Let's discuss _______ to improve our community garden.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions

    These measures are intended to help the disadvantaged ________________.

    Hướng dẫn:

     Dịch: Những biện pháp này nhằm mục đích giúp đỡ cộng đồng thiệt thòi

  • Câu 8: Vận dụng cao
    Rewrite the following sentences that still keep the same meaning the root one.

    My parents gave the skills to my brother and me.

    => My parents handed down the skills to my brother and me.

    Đáp án là:

    My parents gave the skills to my brother and me.

    => My parents handed down the skills to my brother and me.

    - give (v) = hand down (phr.v): đưa, truyền lại

    Bố mẹ tôi đã truyền lại những kỹ năng cho anh trai tôi và tôi

  • Câu 9: Nhận biết
    Did she mention ______ to negotiate a salary raise?
    Hướng dẫn:

    Cô ấy đã đề cập đến việc đàm phán tăng lương đúng không?

  • Câu 10: Vận dụng
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to underlined word(s)

    Hung often has a bad relationship with his friends at school.

    Hướng dẫn:

    bad relationship: mối quan hệ tệ > < get on with: mối quan hệ tốt

    Hùng thường có mối quan hệ tệ với những người bạn tại trường học.

  • Câu 11: Nhận biết
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions

    Jane thinks she will ______________ her new classmates

    Hướng dẫn:

    Get on well with (phr.v): có mối quan hệ tốt

    Jane nghĩ rằng cô ấy sẽ có mối quan hệ tốt với những người bạn cùng lớp mới của cô ấy.

  • Câu 12: Nhận biết
    You’d better put ____________ your coat before you leave. It’s chilly out.
    Hướng dẫn:

    - put on (phr.v): mặc

    Bạn nên mặc áo khoác vào trước khi rời đi. Ngoài trời rất lạnh.

  • Câu 13: Vận dụng cao
    Fill in each blank with a suitable question word.

    We don’t know where to put the sofa. 

    Đáp án là:

    We don’t know where to put the sofa. 

  • Câu 14: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions

    In Bat Trang, they can ______________ pottery themselves in workshops.

    Hướng dẫn:

    Ở Bát Tràng, họ có thể tự làm đồ gốm ở các xưởng.

  • Câu 15: Nhận biết
    Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

    Let's _______ the bus to explore the nearby tourist attractions.

    Hướng dẫn:

     get on (phr.v): lên xe

    Tạm dịch: Hãy lên xe buýt để khám phá những điểm hấp dẫn khách du lịch gần đây.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Vận dụng cao (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo