Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 9 Global Success Unit 1 Online

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng cao
    Fill in each blank with a suitable question word.

    I didn’t know whether to laugh or cry in that situation.

    Đáp án là:

    I didn’t know whether to laugh or cry in that situation.

  • Câu 2: Nhận biết
    I wonder what ____________ for my birthday party next week.
    Hướng dẫn:

    Tôi đang băn khoăn không biết nên mua gì cho bữa tiệc sinh nhật vào tuần tới.

  • Câu 3: Nhận biết
    Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

    If you're curious about local history, you can _______ old photographs and documents at the community library.

    Hướng dẫn:

     look up (phr.v): tra cứu

    Tạm dịch: Nếu bạn tò mò về lịch sử địa phương, bạn có thể tra cứu các tài liệu và ảnh cũ tại thư viện cộng đồng

  • Câu 4: Nhận biết
    Choose the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

    Traditional skills are often ...................... from parents to children.

  • Câu 5: Vận dụng cao
    Rewrite the sentence that still keeps the same meaning the root one

    I don’t know how I can play the guitar well. (TO PLAY)

    => I don’t know how ________________________________________

    to play the guitar well.

    Đáp án là:

    I don’t know how I can play the guitar well. (TO PLAY)

    => I don’t know how ________________________________________

    to play the guitar well.

    Tôi không biết cách chơi đàn ghi-ta giỏi.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C on your answer that needs correction the following questions

    I enjoy lying on the beach , so I always spend my holiday to sunbathe.

    Hướng dẫn:

    - to spend (time) Ving: dành thời gian làm gì

    Tôi thích nằm trên bãi biển, vì vậy tôi luôn luôn dành kì nghỉ của tôi để tắm nắng.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

    The artisans in my village usually hand down their skills to their eldest children.

  • Câu 8: Vận dụng
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to underlined word(s)

    She drove very carefully to the market beacause it was much stuck on the road in her community.

    Hướng dẫn:

    heavy traffic = to be stuck: kẹt đường

    Cô ấy lái xe rất cẩn thận đến chợ vì đường ở khu vực bị kẹt nhiều.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Choose the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

    My mother works as a ...................... in the local station.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions

    The room still has many of its ________________ features. 

    Hướng dẫn:

     Dịch: Căn phòng này vẫn có nhiều những đặc điểm nguyên bản của nó

  • Câu 11: Nhận biết
    Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions

    _______ pick up trash every Tuesday morning.

    Hướng dẫn:

    Dịch: Những người thu gom rác nhặt rác vào mỗi sáng thứ Ba.

  • Câu 12: Vận dụng cao
    Rewrite the following sentences that still keep the same meaning the root one.

    My parents gave the skills to my brother and me.

    => My parents handed down the skills to my brother and me.

    Đáp án là:

    My parents gave the skills to my brother and me.

    => My parents handed down the skills to my brother and me.

    - give (v) = hand down (phr.v): đưa, truyền lại

    Bố mẹ tôi đã truyền lại những kỹ năng cho anh trai tôi và tôi

  • Câu 13: Thông hiểu
    I asked him for recommendations on __________ to eat the best pizza in town.
    Hướng dẫn:

    Tôi đã nhờ anh ấy giới thiệu nơi ăn pizza ngon nhất trong thị trấn.

  • Câu 14: Nhận biết
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

    Mrs. Mi suggested _____________ things such as bags,cans and bottles to protect environment.

    Hướng dẫn:

    Cấu trúc: suggest + Ving => gợi ý làm gì

    Mi gợi ý tái chế các đồ vật như túi, can, chai lọ để bảo vệ môi trường.

  • Câu 15: Nhận biết
    Choose the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

    My grandfather is a talented ...................... who makes beautiful bamboo products.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Vận dụng cao (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo