The artisans in my village usually hand down their skills to their eldest children.
The artisans in my village usually hand down their skills to their eldest children.
- take care of (phr.v): chăm sóc
Chúng tôi đã tổ chức một sự kiện để chăm sóc công viên địa phương và giữ cho sạch sẽ
Craft villages are becoming popular ____________ in Viet Nam.
tourist attraction (n): điểm hấp dẫn khách du lịch
Những ngôi làng nghề đang trở thành điểm hấp dẫn khách du lịch phổ biến ở Việt Nam.
Mrs. Mi suggested _____________ things such as bags,cans and bottles to protect environment.
Cấu trúc: suggest + Ving => gợi ý làm gì
Mi gợi ý tái chế các đồ vật như túi, can, chai lọ để bảo vệ môi trường.
On weekends, it's lovely to _______ the neighborhood, enjoying the fresh air and friendly faces.
The room still has many of its ________________ features.
Dịch: Căn phòng này vẫn có nhiều những đặc điểm nguyên bản của nó
These measures are intended to help the disadvantaged ________________.
Dịch: Những biện pháp này nhằm mục đích giúp đỡ cộng đồng thiệt thòi
My parents gave the skills to my brother and me.
=> My parents handed down the skills to my brother and me.
My parents gave the skills to my brother and me.
=> My parents handed down the skills to my brother and me.
- give (v) = hand down (phr.v): đưa, truyền lại
Bố mẹ tôi đã truyền lại những kỹ năng cho anh trai tôi và tôi
- find out (phr.v): tìm ra
Anh ấy đã yêu cầu tổ chức địa phương tìm cách giúp làm cho cộng đồng sạch hơn và xanh hơn.
Anh ấy vẫn không thể quyết định khi nào bắt đầu chương trình tập huấn, vào mùa xuân hay vào mùa thu.
I didn’t know what size to buy that shirt to fit me.
I didn’t know what size to buy that shirt to fit me.
Cô ấy đã đề cập đến việc đàm phán tăng lương đúng không?
I didn’t know whether to laugh or cry in that situation.
I didn’t know whether to laugh or cry in that situation.
Hung often has a bad relationship with his friends at school.
bad relationship: mối quan hệ tệ > < get on with: mối quan hệ tốt
Hùng thường có mối quan hệ tệ với những người bạn tại trường học.
Owning a _______ in this area is a good investment.
property (n): tài sản, bất động sản
Dịch: Sở hữu bất động sản ở khu vực này là một khoản đầu tư tốt.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: