Mr. Jame prefers talking face to face to talking______________ the phone.
Cum từ: "on the phone" - đang nghe điện thoại, đang nói chuyện trên điện thoại
Ông Jame thích nói chuyện gặp mặt trực tiếp hơn là nói chuyện trên điện thoại.
Mr. Jame prefers talking face to face to talking______________ the phone.
Cum từ: "on the phone" - đang nghe điện thoại, đang nói chuyện trên điện thoại
Ông Jame thích nói chuyện gặp mặt trực tiếp hơn là nói chuyện trên điện thoại.
These measures are intended to help the disadvantaged ________________.
Dịch: Những biện pháp này nhằm mục đích giúp đỡ cộng đồng thiệt thòi
I didn’t know whether to laugh or cry in that situation.
I didn’t know whether to laugh or cry in that situation.
Cô ấy đã đề cập đến việc đàm phán tăng lương đúng không?
On weekends, it's lovely to _______ the neighborhood, enjoying the fresh air and friendly faces.
The artisans in my village usually hand down their skills to their eldest children.
I don’t know how I can play the guitar well. (TO PLAY)
=> I don’t know how ________________________________________
to play the guitar well.
I don’t know how I can play the guitar well. (TO PLAY)
=> I don’t know how ________________________________________
to play the guitar well.
Tôi không biết cách chơi đàn ghi-ta giỏi.
- to look st up (phr.v): tra cứu
Tôi đã không biết nghĩa của từ này, vì vậy tôi đã tra từ điển.
She drove very carefully to the market beacause it was much stuck on the road in her community.
heavy traffic = to be stuck: kẹt đường
Cô ấy lái xe rất cẩn thận đến chợ vì đường ở khu vực bị kẹt nhiều.
They pulled down the building because it was very old.
pull down (phr.v) = destroy (v): phá hủy
Dịch: Họ đã phá hủy tòa nhà này bởi vì nó quá cũ
- find out (phr.v): tìm ra
Anh ấy đã yêu cầu tổ chức địa phương tìm cách giúp làm cho cộng đồng sạch hơn và xanh hơn.
My parents gave the skills to my brother and me.
=> My parents handed down the skills to my brother and me.
My parents gave the skills to my brother and me.
=> My parents handed down the skills to my brother and me.
- give (v) = hand down (phr.v): đưa, truyền lại
Bố mẹ tôi đã truyền lại những kỹ năng cho anh trai tôi và tôi
Bạn có thể gợi ý cách giải quyết xung đột tại nơi làm việc không?
Anh ấy vẫn không thể quyết định khi nào bắt đầu chương trình tập huấn, vào mùa xuân hay vào mùa thu.
We celebrate special _______ like birthdays and anniversaries with our neighbors.
Dịch: Chúng tôi tổ chức những dịp đặc biệt như sinh nhật và ngày kỷ niệm với hàng xóm.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: