They pulled down the building because it was very old.
pull down (phr.v) = destroy (v): phá hủy
Dịch: Họ đã phá hủy tòa nhà này bởi vì nó quá cũ
They pulled down the building because it was very old.
pull down (phr.v) = destroy (v): phá hủy
Dịch: Họ đã phá hủy tòa nhà này bởi vì nó quá cũ
I don’t know how I can play the guitar well. (TO PLAY)
=> I don’t know how ________________________________________
to play the guitar well.
I don’t know how I can play the guitar well. (TO PLAY)
=> I don’t know how ________________________________________
to play the guitar well.
Tôi không biết cách chơi đàn ghi-ta giỏi.
My parents gave the skills to my brother and me.
=> My parents handed down the skills to my brother and me.
My parents gave the skills to my brother and me.
=> My parents handed down the skills to my brother and me.
- give (v) = hand down (phr.v): đưa, truyền lại
Bố mẹ tôi đã truyền lại những kỹ năng cho anh trai tôi và tôi
The artisans in my village usually hand down their skills to their eldest children.
Bạn có thể xác định khi nào nên ghé thăm bảo tàng không?
Craft villages are becoming popular ____________ in Viet Nam.
tourist attraction (n): điểm hấp dẫn khách du lịch
Những ngôi làng nghề đang trở thành điểm hấp dẫn khách du lịch phổ biến ở Việt Nam.
- put on (phr.v): mặc
Bạn nên mặc áo khoác vào trước khi rời đi. Ngoài trời rất lạnh.
- find out (phr.v): tìm ra
Anh ấy đã yêu cầu tổ chức địa phương tìm cách giúp làm cho cộng đồng sạch hơn và xanh hơn.
Let's discuss _______ to improve our community garden.
In Bat Trang, they can ______________ pottery themselves in workshops.
Ở Bát Tràng, họ có thể tự làm đồ gốm ở các xưởng.
We don’t know where to put the sofa.
We don’t know where to put the sofa.
Ms. Linh didn’t know how went (A) to the party yesterday because (B) her (C) bike was broken down (D)
how to V: cách để làm gì
Linh đã không biết cách tới bữa tiệc ngày hôm qua bởi vì xe đạp của cô ấy đã bị hỏng
Jane thinks she will ______________ her new classmates
Get on well with (phr.v): có mối quan hệ tốt
Jane nghĩ rằng cô ấy sẽ có mối quan hệ tốt với những người bạn cùng lớp mới của cô ấy.
On weekends, it's lovely to _______ the neighborhood, enjoying the fresh air and friendly faces.
She drove very carefully to the market beacause it was much stuck on the road in her community.
heavy traffic = to be stuck: kẹt đường
Cô ấy lái xe rất cẩn thận đến chợ vì đường ở khu vực bị kẹt nhiều.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: