She drove very carefully to the market beacause it was much stuck on the road in her community.
heavy traffic = to be stuck: kẹt đường
Cô ấy lái xe rất cẩn thận đến chợ vì đường ở khu vực bị kẹt nhiều.
She drove very carefully to the market beacause it was much stuck on the road in her community.
heavy traffic = to be stuck: kẹt đường
Cô ấy lái xe rất cẩn thận đến chợ vì đường ở khu vực bị kẹt nhiều.
The ________________ of lavender filled the room.
Dịch: Mùi hương của hoa oải hương đã ngập tràn trong căn phòng này
Ms Hoa asked me how ____________ to the nearest shopping mall.
Cô Hoa đã hỏi tôi cách để tới trung tâm gần nhất.
On weekends, it's lovely to _______ the neighborhood, enjoying the fresh air and friendly faces.
The _______ in our local community include a library, a sports center, and a community center.
facilities (n) /fəˈsɪlɪtiz/: cơ sở vật chất
Dịch: Các cơ sở vật chất trong cộng đồng địa phương của chúng tôi bao gồm thư viện, trung tâm thể thao và trung tâm cộng đồng.
My parents gave the skills to my brother and me.
=> My parents handed down the skills to my brother and me.
My parents gave the skills to my brother and me.
=> My parents handed down the skills to my brother and me.
- give (v) = hand down (phr.v): đưa, truyền lại
Bố mẹ tôi đã truyền lại những kỹ năng cho anh trai tôi và tôi
I didn’t know what size to buy that shirt to fit me.
I didn’t know what size to buy that shirt to fit me.
I didn’t know whether to laugh or cry in that situation.
I didn’t know whether to laugh or cry in that situation.
Do you know when _______ up for the community choir?
- find out (phr.v): tìm ra
Anh ấy đã yêu cầu tổ chức địa phương tìm cách giúp làm cho cộng đồng sạch hơn và xanh hơn.
Since changing the way of production, many crafts men have voluntarily joined together to form _____________.
Chỗ cần điền là danh từ
Từ khi thay đổi cách thức sản xuất, rất nhiều các thợ thủ công đã tự nguyện cùng nhau hợp tác
Anh ấy vẫn không thể quyết định khi nào bắt đầu chương trình tập huấn, vào mùa xuân hay vào mùa thu.
I enjoy lying on the beach , so I always spend my holiday to sunbathe.
- to spend (time) Ving: dành thời gian làm gì
Tôi thích nằm trên bãi biển, vì vậy tôi luôn luôn dành kì nghỉ của tôi để tắm nắng.
- take care of (phr.v): chăm sóc
Chúng tôi đã tổ chức một sự kiện để chăm sóc công viên địa phương và giữ cho sạch sẽ
In Bat Trang, they can ______________ pottery themselves in workshops.
Ở Bát Tràng, họ có thể tự làm đồ gốm ở các xưởng.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: