Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 9 Global Success Unit 1 Online

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions

    Mr. Jame prefers talking face to face to talking______________ the phone.

    Hướng dẫn:

    Cum từ: "on the phone" - đang nghe điện thoại, đang nói chuyện trên điện thoại

    Ông Jame thích nói chuyện gặp mặt trực tiếp hơn là nói chuyện trên điện thoại.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions

    These measures are intended to help the disadvantaged ________________.

    Hướng dẫn:

     Dịch: Những biện pháp này nhằm mục đích giúp đỡ cộng đồng thiệt thòi

  • Câu 3: Vận dụng cao
    Fill in each blank with a suitable question word.

    I didn’t know whether to laugh or cry in that situation.

    Đáp án là:

    I didn’t know whether to laugh or cry in that situation.

  • Câu 4: Nhận biết
    Did she mention ______ to negotiate a salary raise?
    Hướng dẫn:

    Cô ấy đã đề cập đến việc đàm phán tăng lương đúng không?

  • Câu 5: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

    On weekends, it's lovely to _______ the neighborhood, enjoying the fresh air and friendly faces.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

    The artisans in my village usually hand down their skills to their eldest children.

  • Câu 7: Vận dụng cao
    Rewrite the sentence that still keeps the same meaning the root one

    I don’t know how I can play the guitar well. (TO PLAY)

    => I don’t know how ________________________________________

    to play the guitar well.

    Đáp án là:

    I don’t know how I can play the guitar well. (TO PLAY)

    => I don’t know how ________________________________________

    to play the guitar well.

    Tôi không biết cách chơi đàn ghi-ta giỏi.

  • Câu 8: Nhận biết
    I didn’t know the meaning of this word, so I___________ in the dictionary.
    Hướng dẫn:

    - to look st up (phr.v): tra cứu

    Tôi đã không biết nghĩa của từ này, vì vậy tôi đã tra từ điển.

  • Câu 9: Vận dụng
    Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to underlined word(s)

    She drove very carefully to the market beacause it was much stuck on the road in her community.

    Hướng dẫn:

    heavy traffic = to be stuck: kẹt đường

    Cô ấy lái xe rất cẩn thận đến chợ vì đường ở khu vực bị kẹt nhiều.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions

    They pulled down the building because it was very old.

    Hướng dẫn:

    pull down (phr.v) = destroy (v): phá hủy

    Dịch: Họ đã phá hủy tòa nhà này bởi vì nó quá cũ

  • Câu 11: Nhận biết
    He asked the local organization to find __________ how to help make the community cleaner and greener .
    Hướng dẫn:

    - find out (phr.v): tìm ra

    Anh ấy đã yêu cầu tổ chức địa phương tìm cách giúp làm cho cộng đồng sạch hơn và xanh hơn.

  • Câu 12: Vận dụng cao
    Rewrite the following sentences that still keep the same meaning the root one.

    My parents gave the skills to my brother and me.

    => My parents handed down the skills to my brother and me.

    Đáp án là:

    My parents gave the skills to my brother and me.

    => My parents handed down the skills to my brother and me.

    - give (v) = hand down (phr.v): đưa, truyền lại

    Bố mẹ tôi đã truyền lại những kỹ năng cho anh trai tôi và tôi

  • Câu 13: Nhận biết
    Can you suggest ______ to handle conflicts in the workplace?
    Hướng dẫn:

    Bạn có thể gợi ý cách giải quyết xung đột tại nơi làm việc không?

  • Câu 14: Thông hiểu
    He still can’t decide on _________ to start the training program, whether in the spring or in the fall.
    Hướng dẫn:

    Anh ấy vẫn không thể quyết định khi nào bắt đầu chương trình tập huấn, vào mùa xuân hay vào mùa thu.

  • Câu 15: Nhận biết
    Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions

    We celebrate special _______ like birthdays and anniversaries with our neighbors.

    Hướng dẫn:

     Dịch: Chúng tôi tổ chức những dịp đặc biệt như sinh nhật và ngày kỷ niệm với hàng xóm.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (7%):
    2/3
  • Vận dụng cao (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 9 Global Success Unit 1 Online

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo