We celebrate special _______ like birthdays and anniversaries with our neighbors.
Dịch: Chúng tôi tổ chức những dịp đặc biệt như sinh nhật và ngày kỷ niệm với hàng xóm.
We celebrate special _______ like birthdays and anniversaries with our neighbors.
Dịch: Chúng tôi tổ chức những dịp đặc biệt như sinh nhật và ngày kỷ niệm với hàng xóm.
Hung often has a bad relationship with his friends at school.
bad relationship: mối quan hệ tệ > < get on with: mối quan hệ tốt
Hùng thường có mối quan hệ tệ với những người bạn tại trường học.
I didn’t know whether to laugh or cry in that situation.
I didn’t know whether to laugh or cry in that situation.
The room still has many of its ________________ features.
Dịch: Căn phòng này vẫn có nhiều những đặc điểm nguyên bản của nó
We don’t know where to put the sofa.
We don’t know where to put the sofa.
- find out (phr.v): tìm ra
Anh ấy đã yêu cầu tổ chức địa phương tìm cách giúp làm cho cộng đồng sạch hơn và xanh hơn.
They pulled down the building because it was very old.
pull down (phr.v) = destroy (v): phá hủy
Dịch: Họ đã phá hủy tòa nhà này bởi vì nó quá cũ
Ms. Linh didn’t know how went (A) to the party yesterday because (B) her (C) bike was broken down (D)
how to V: cách để làm gì
Linh đã không biết cách tới bữa tiệc ngày hôm qua bởi vì xe đạp của cô ấy đã bị hỏng
We're not sure _______ to place the new benches in the square.
Bạn có thể xác định khi nào nên ghé thăm bảo tàng không?
Mr. Jame prefers talking face to face to talking______________ the phone.
Cum từ: "on the phone" - đang nghe điện thoại, đang nói chuyện trên điện thoại
Ông Jame thích nói chuyện gặp mặt trực tiếp hơn là nói chuyện trên điện thoại.
The artisans in my village usually hand down their skills to their eldest children.
My parents gave the skills to my brother and me.
=> My parents handed down the skills to my brother and me.
My parents gave the skills to my brother and me.
=> My parents handed down the skills to my brother and me.
- give (v) = hand down (phr.v): đưa, truyền lại
Bố mẹ tôi đã truyền lại những kỹ năng cho anh trai tôi và tôi
I enjoy lying on the beach , so I always spend my holiday to sunbathe.
- to spend (time) Ving: dành thời gian làm gì
Tôi thích nằm trên bãi biển, vì vậy tôi luôn luôn dành kì nghỉ của tôi để tắm nắng.
If you're curious about local history, you can _______ old photographs and documents at the community library.
look up (phr.v): tra cứu
Tạm dịch: Nếu bạn tò mò về lịch sử địa phương, bạn có thể tra cứu các tài liệu và ảnh cũ tại thư viện cộng đồng
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: