I enjoy lying on the beach , so I always spend my holiday to sunbathe.
- to spend (time) Ving: dành thời gian làm gì
Tôi thích nằm trên bãi biển, vì vậy tôi luôn luôn dành kì nghỉ của tôi để tắm nắng.
I enjoy lying on the beach , so I always spend my holiday to sunbathe.
- to spend (time) Ving: dành thời gian làm gì
Tôi thích nằm trên bãi biển, vì vậy tôi luôn luôn dành kì nghỉ của tôi để tắm nắng.
The British Museum is one of London’s most popular tourist _______.
Dịch: Bảo tàng Mỹ là một trong những địa điểm thu hút khách du lịch ở Luân Đôn.
She drove very carefully to the market beacause it was much stuck on the road in her community.
heavy traffic = to be stuck: kẹt đường
Cô ấy lái xe rất cẩn thận đến chợ vì đường ở khu vực bị kẹt nhiều.
- turn up (phr.v): xuất hiện
Tôi đã sắp xếp gặp mặt Jim sau giờ làm tối qua nhưng anh ấy đã không xuất hiện.
Bạn có thể gợi ý cách giải quyết xung đột tại nơi làm việc không?
The _______ village is famous for its pottery.
Dịch: Làng nghề này nổi tiếng về những sản phẩm gốm của nó
The artisans in my village usually hand down their skills to their eldest children.
Anh ấy vẫn không thể quyết định khi nào bắt đầu chương trình tập huấn, vào mùa xuân hay vào mùa thu.
I didn’t know whether to laugh or cry in that situation.
I didn’t know whether to laugh or cry in that situation.
I don’t know how I can play the guitar well. (TO PLAY)
=> I don’t know how ________________________________________
to play the guitar well.
I don’t know how I can play the guitar well. (TO PLAY)
=> I don’t know how ________________________________________
to play the guitar well.
Tôi không biết cách chơi đàn ghi-ta giỏi.
Let's discuss _______ to improve our community garden.
- to look st up (phr.v): tra cứu
Tôi đã không biết nghĩa của từ này, vì vậy tôi đã tra từ điển.
In Bat Trang, they can ______________ pottery themselves in workshops.
Ở Bát Tràng, họ có thể tự làm đồ gốm ở các xưởng.
My parents gave the skills to my brother and me.
=> My parents handed down the skills to my brother and me.
My parents gave the skills to my brother and me.
=> My parents handed down the skills to my brother and me.
- give (v) = hand down (phr.v): đưa, truyền lại
Bố mẹ tôi đã truyền lại những kỹ năng cho anh trai tôi và tôi
The ________________ of lavender filled the room.
Dịch: Mùi hương của hoa oải hương đã ngập tràn trong căn phòng này
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: