Đề kiểm tra cuối kì 1 Toán 12 sở GD&ĐT Đà Nẵng năm học 2020 - 2021

Trang 1/4 - Mã đề : 123 - Môn : Toán.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: Toán Lớp 12
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề có 04 trang.)
Học sinh làm bài bằng cách chọn và tô kín một ô tròn trên Phiếu trả lời trắc nghiệm
tương ứng với phương án trả lời đúng của mỗi câu.
Họ và tên thí sinh: ......................................................... Lớp: ....................................
Số báo danh: ....................... Phòng số :...................... Trường: ……......……………...............
Câu 1. Cho hình lăng trụ đứng
 
.ABC A B C
đáy tam giác đều cạnh
a
A C
tạo với mặt phẳng đáy
một góc
o
60 .
Thể tích khối lăng trụ
 
.ABC A B C
bằng
A.
3
4
a
B.
3
3
4
a
C.
3
3
8
a
D.
3
3
2
a
Câu 2. Nghiệm của phương trình
2
log 3x
A.
8.x
B.
5.x
C.
6.x
D.
9.x
Câu 3. Tập xác định của hàm số
3
x
y
A.
0; .
B.

0; .
C.
.
D.
\ 0 .
Câu 4. Cho hàm số
3 2
y ax bx cx d
( , , , )a b c d
có đồ thị như hình vẽ bên.
Có bao nhiêu số dương trong các số
, , ,a b c d
?
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 5. Phương trình
3
log 1 2x
có nghiệm là
A.
10.x
B.
7.x
C.
5.x
D.
8.x
Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số
3
1
x
y
x
trên
0;50
A.
1.
B.
3.
C.
0.
D.
47
51
Câu 7. Tập nghiệm của phương trình
3 2
x
A.
2
3
B.
2
log 3 .
C.
.
D.
3
log 2 .
Câu 8. Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác vuông cân tại
,B
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và
4SA a
,
6AC a
. Thể tích khối chóp
.S ABC
bằng
A.
3
16 .a
B.
3
48 .a
C.
3
12 .a
D.
3
24 .a
Câu 9. Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình
A. lăng trụ đều. B. chóp đều. C. bát diện đều. D. lục giác đều.
Câu 10. Khối nón có chiều cao
,h
độ dài đường sinh
,l
bán kính đáy
r
thì có thể tích bằng
A.
2
1
.
3
r l
B.
2
.r h
C.
1
.
3
rh
D.
2
1
.
3
r h
Câu 11. Hàm số nào sau đây có tối đa 3 điểm cực trị ?
A.
4 2
( , , ).
y ax bx c a b c
B.
2
( , , ).
y ax bx c a b c
C.
( , , , ).
ax b
y a b c d
cx d
D.
3 2
( , , , ).y ax bx cx d a b c d
Câu 12. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông cạnh
2a
,
SA
vuông góc với mặt phẳng đáy
3SA a
. Khi đó, thể tích của khối chóp
.S ABCD
bằng
A.
3
6 .a
B.
3
3 .a
C.
3
3 2.a
D.
3
2 .a
ề :
123
Tải tài liệu miễn phí tại: https://vndoc.com/
Trang 2/4 - Mã đề : 123 - Môn : Toán.
Câu 13. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
m
để phương trình
3
4 1
x x m
có 3 nghiệm phân biệt?
A.
17
. B.
5.
C.
7.
D.
15.
Câu 14. Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh
3
l
và bán kính đáy bằng
2
r
A.
18 .
B.
24 .
C.
6 .
D.
12 .
Câu 15. Một khu rừng có trữ lượng gỗ
5 3
5.10 m .
Biết tốc độ sinh trưởng của các cây khu rừng đó là
4%
mỗi năm. Hỏi sau 6 năm, khu rừng đó sẽ có số mét khối gỗ gần với giá trị nào nhất sau đây?
A.
3
729990(m ).
B.
3
608326(m ).
C.
3
657 966(m ).
D.
3
632660(m ).
Câu 16. Tìm hàm số
4 2
y ax bx c
có bảng biến thiên như hình vẽ bên.
A.
4 2
2 3.
y x x B.
4 2
2 3.
y x x C.
4 2
2 3.
y x x D.
4 2
2 3.
y x x
Câu 17. Với
a
b
là các số thực dương tùy ý,
a
khác 1 thì
7
log
a
a b
bằng
A.
7 log .
a
b
B.
1 7 log .
a
b
C.
7log .
a
b
D.
7 log .
a
b
Câu 18. Với
a
b
là các số thực dương, khác
1
là số thực bất kỳ thì
log
a
b
bằng
A.
log .
a
b
B.
1
log .
a
b
C.
log .
b
a
D.
log .
a
b
Câu 19. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
x
y
x
là đường thẳng
A.
2.
y
B.
0.
y
C.
1
2
y
D.
1.
y
Câu 20. Tìm đạo hàm của hàm số
e
( 1)
y x
trên khoảng

(1; ).
A.
e 1
e( 1) .
y x B.
e
( 1) .
y x C.
e 1
e( 1) .
y x D.
e
(e 1)( 1) .
y x
Câu 21. Có tất cả bao nhiêu loại khối đa diện đều?
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Câu 22. Hàm số
4
9
y x
A. nghịch biến trên khoảng

( 3; ).
B. đồng biến trên khoảng

0; .
C. đồng biến trên

( ;0).
D. nghịch biến trên khoảng

( ; 3).
Câu 23. Tìm đạo hàm của hàm số
3
log
y x
trên khoảng

(0; ).
A.
1
y
x
B.
1
ln 3
y
x
C.
ln 3
y
x
D.
ln 3.
y x
Câu 24. Hàm số
3 2
3 7
y x x
đạt cực tiểu tại điểm
A.
0.
x
B.
3.
x
C.
7.
x
D.
2.
x
Câu 25. Cho khối tứ diện
ABCD
gọi
M
trung điểm của đoạn thẳng
.
AB
Khi đó, mặt phẳng
( )
P
chứa
đường cạnh
CM
, song song với
BD
chia khối tứ diện
ABCD
thành
A. Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác. B. Một khối tứ diện và một khối lăng trụ.
C. Hai khối chóp tứ giác. D. Hai khối tứ diện.
Câu 26. Tiếp tuyến của đồ thị m s
3 2
3 2
y x x
tại điểm hoành độ bằng
2
đường thẳng đi qua điểm
A.
(1;72).
H
B.
(4;38).
L
C.
(0; 2).
G
D.
(3;42).
K
Câu 27. Thể tích của khối hộp chữ nhật
 
.
ABCD A B C D
,
AA a
2
AB a
5
AC a
bằng
A.
3
15 .
a
B.
3
6 .
a
C.
3
2 5.
a
D.
3
2 .
a
Câu 28. Khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng
1m
và cạnh bên bằng
12m
thì có thể tích là
A.
3
12m .
B.
3
3m .
C.
3
3 3 m .
D.
3
6m .
Tải tài liệu miễn phí tại: https://vndoc.com/
Trang 3/4 - Mã đề : 123 - Môn : Toán.
Câu 29. Điểm cực đại của đồ thị hàm số
4 2
6 4
y x x là:
A.
0; 4 .
N B.
3;23 .
Q C.
0;0 .
M D.
3; 13 .
P
Câu 30. Số cạnh của khối mười hai mặt đều là:
A.
20.
B.
30.
C.
12.
D.
16.
Câu 31. Giá trị lớn nhất của hàm số
3
3 1
y x x
trên đoạn
2;2
là:
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
2.
Câu 32. Số giao điểm của đồ thị hàm số
4 2
2
y x x
và đường thẳng
1
y
A.
4
. B. 0. C.
2
. D.
3
.
Câu 33. Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2
3
x
y
x
là điểm
A.
(1;3).
F
B.
(3;1).
E
C.
( 2;3).
H
D.
(3; 2).
G
Câu 34. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
3
3 .
y x x
B.
3
3 .
y x x
C.
3
3 .
y x x
D.
3
3 .
y x x
Câu 35. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy
2
6m
S và chiều cao
3m
h
bằng
A.
3
12m .
B.
3
4m .
C.
3
18m .
D.
3
6m .
Câu 36. Nếu đặt
5
x
t
thì phương trình
2 1 1
5 5 250
x x
trở thành
A.
2
25 1250 0.
t t
B.
2
5 250 0.
t t
C.
2
5 1250 0.
t t
D.
2
25 250 0.
t t
Câu 37. Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như sau (câu dẫn thế này liệu đã ổn chưa?)
Hàm số đã cho:
A. Nghịch biến trên khoảng
( 3;3).
B. Đồng biến trên khoảng
( ; 3).

C. Đồng biến trên khoảng
( 3;0).
D. Nghịch biến trên khoảng
(0; ).

Câu 38. Với số thực
a
dương, khác 1 và các số thực
,
bất kì thì ta có
A.
.
a a a
B.
.
a a a
C.
( ) .
a a
D.
. .
a a a
Câu 39. Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số
4 2
2 3
y x x với trục hoành.
A.
( 1;0)
(1;0).
B.
( 3;0)
( 3;0).
C.
(0; 3).
D.
(3;60)
( 3;60).
Câu 40. Giá trị
5 1 5 1
:
bằng
A.
4
.
B.
2
.
C.
2 5
.
D.
.
Câu 41. Đặt
3
log 2
a , khi đó
72
log 768
được biểu diễn dưới dạng
2
ma n
pa
, với
, ,
m n p
là các số nguyên. Giá
trị
2 3
m n p
bằng
A.
17.
B.
36.
C.
10.
D.
73.
Câu 42. Nếu khối lăng trụ đều
 
.
ABC A B C
có cạnh đáy bằng
a
và thtích bằng
3
3
4
a
thì khoảng cách giữa
hai đường thẳng
AB
A C
A.
15
3
a
B.
15
5
a
C.
5
3
a
D.
3
5
a
Câu 43. bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng
( 30;30)
của tham số
m
để mọi tiếp tuyến của đồ thị
hàm số
3 2
(2 3) 1
y x mx m x
đều có hệ số góc dương?
A.
59.
B.
1.
C.
58.
D.
0.
x
y
O
1
y f x
Tải tài liệu miễn phí tại: https://vndoc.com/

Đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2020

VnDoc giới thiệu Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Toán sở GD&ĐT Đà Nẵng năm 2020 bao gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đầy đủ đáp án, là tài liệu hay giúp các em học sinh ôn luyện, chuẩn bị cho kì thi chính thức sắp tới đạt kết quả cao.

Bộ Đề thi học kì 1 lớp 12 được giới thiệu trên VnDoc bao gồm đề thi của tất cả các môn, được sưu tầm từ nhiều trường THPT trên cả nước, là tài liệu hữu ích giúp các em học sinh có tài liệu ôn tập, cũng như các thầy cô giáo có tư liệu tham khảo ra đề thi.

Trên đây VnDoc.com vừa giới thiệu tới các bạn Đề thi học kì 1 lớp 12 môn Toán sở GD&ĐT Đà Nẵng năm 2020. Mời các bạn cùng tham khảo thêm kiến thức các môn Ngữ văn 12, Tiếng Anh 12, đề thi học kì 2 lớp 12...

Đánh giá bài viết
1 16
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 1 lớp 12 Xem thêm