Đề luyện tập cuối tuần Toán lớp 3 Cánh diều - Tuần 20
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 3
Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Cánh diều - Tuần 20 là tài liệu được biên soạn giúp các bạn học sinh ôn luyện, củng cố kiến thức đã học ở tuần 20 chương trình Toán lớp 3 sách Cánh diều. Bài tập được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm và các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.
- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Thông hiểu
Số liền sau của số có năm chữ số giống nhau có hàng nghìn bằng 6 là:
-
Câu 2:
Thông hiểu
Số liền trước của số nhỏ nhất có 5 chữ số giống nhau là:Hướng dẫn:
Số nhỏ nhất có 5 chữ số giống nhau là: 11 111
Số liền trước của 11 111 là 11 110
-
Câu 3:
Nhận biết
>, <, =?
89 156 < 98 516
52 832 > 52 823
80 000 = 79 999 + 1
Đáp án là:89 156 < 98 516
52 832 > 52 823
80 000 = 79 999 + 1
-
Câu 4:
Nhận biết
Số thích hợp với cách đọc "Chín mươi nghìn không trăm ba mươi lăm" là:
-
Câu 5:
Thông hiểu
Số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:
-
Câu 6:
Vận dụng
Cho số 6 378. Viết thêm chữ số 5 vào số đã cho để được số lớn nhất mà thứ tự các chữ số không thay đổi. Số sau khi viết thêm là:
65 378||65378
Đáp án là:65 378||65378
Các số ta viết được là: 56 378; 65 378; 63 578; 63 758; 63 785
Ta có: 56 378 < 63 578 < 63 758 < 63 785 < 65 378
Vậy số cần tìm là: 65 378.
-
Câu 7:
Vận dụng
Điền vào ô trống.
Số tròn nghìn có hàng nghìn bằng 7 và hàng chục nghìn bằng 1 là số liền trước của số:
17 001 || 17001
Đáp án là:Số tròn nghìn có hàng nghìn bằng 7 và hàng chục nghìn bằng 1 là số liền trước của số:
17 001 || 17001
-
Câu 8:
Nhận biết
>, <, =?
5 746 <||>||= 5 000 + 700 + 50 + 6
8 515 >||<||= 8 051
Đáp án là:5 746 <||>||= 5 000 + 700 + 50 + 6
8 515 >||<||= 8 051
-
Câu 9:
Thông hiểu
Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm dần?
-
Câu 10:
Nhận biết
Số 26 478 có chữ số nào thuộc hàng chục nghìn?
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (40%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (20%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0