Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề luyện tập cuối tuần Toán lớp 3 Cánh diều - Tuần 35

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Số liền trước của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau đọc là:
    Hướng dẫn:

    Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là: 98 765

    Số liền trước là 98 764.

    Đọc số: Chín mươi tám nghìn bảy trăm sáu mươi tư

  • Câu 2: Thông hiểu
    Phép tính nào dưới đây có kết quả là 10 020?
  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng.
  • Câu 4: Thông hiểu
    Xem tờ lịch sau và cho biết: Các ngày còn thiếu trong tờ lịch lần lượt là:

    Điền số thích hợp:

    - Thứ 6 ngày 2 tháng 8.

    - Thứ 4 ngày 28 tháng 8.

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp:

    - Thứ 6 ngày 2 tháng 8.

    - Thứ 4 ngày 28 tháng 8.

  • Câu 5: Nhận biết
    Hình tứ giác có độ dài 4 cạnh lần lượt là 1 020 mm, 1 002 mm, 1 200 mm, 1 220 mm. Chu vi của hình tứ giác đó là:
    Hướng dẫn:

     Chu vi của hình tứ giác đó là:

    1 020 + 1 002 + 1 200 + 1 220 = 4 442 (mm)

  • Câu 6: Thông hiểu
    Trong các phép chia sau, phép chia nào có kết quả nhỏ nhất?
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    84 696 : 6 = 14 116

    92 876 : 4 = 23 219

    51 426 : 3 = 17 142

    90 655 : 5 = 18 131

    Vì 14 116 < 17 142 < 18 131 < 23 219 nên phép tính 84 696 : 6 có kết quả nhỏ nhất.

  • Câu 7: Nhận biết
    Số?

    20 000; 30 000; 40 000; 50 000; 60 000; 70 000

    Đáp án là:

    20 000; 30 000; 40 000; 50 000; 60 000; 70 000

  • Câu 8: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 20 131 × 3 là:
  • Câu 9: Nhận biết
    Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục và 3 đơn vị.
  • Câu 10: Thông hiểu
    Một hộp kín đựng 3 chiếc thẻ có hình dạng giống nhau, ghi các số 3, 7, 8. Bạn Khoa rút ra ngẫu nhiên một chiếc thẻ.

    Hỏi có những khả năng nào về số ghi trên thẻ được lấy ra?

  • Câu 11: Thông hiểu
    Mẹ Hằng trồng được 6 luống bắp cải, mỗi luống có 9 cây. Hỏi mẹ Hằng trồng được bao nhiêu cây bắp cải?
  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống:

    8 924 … 2 445

  • Câu 13: Thông hiểu
    Cho 505 ? 550. Dấu thích hợp điền vào dấu ? là

    Cho 505 ? 550. Dấu thích hợp điền vào dấu ? là

  • Câu 14: Vận dụng
    Thùng thứ nhất có 4 864 lít dầu và có nhiều hơn thùng thứ hai 902 lít dầu. Tổng số lít dầu ở cả 2 thùng là:
    Hướng dẫn:

    Thùng thứ hai có số lít dầu là: 4 864 - 902 = 3962 (lít)

    Cả 2 thùng có số lít dầu là: 4 864 + 3962 = 8 826 (lít)

  • Câu 15: Nhận biết
    Thực hiện phép tính: 7 565 - 1 276 = ?
  • Câu 16: Thông hiểu
    Có 26 quyển sách xếp đều vào 2 ngăn tủ. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách?
  • Câu 17: Vận dụng
    Lan có 100 000 đồng. Lan mua 4 quyển vở như nhau và còn thừa 12 000 đồng. Hỏi mỗi quyển vở có giá bao nhiêu tiền?

    Mỗi quyển vở có giá tiền là 22 nghìn đồng.

    Đáp án là:

    Mỗi quyển vở có giá tiền là 22 nghìn đồng.

    Bài giải

    Số tiền Lan mua vở là:

    100 000 - 12 000 = 88 000 (đồng)

    Mỗi quyển vở có giá tiền là:

    88 000 : 4 = 22 000 (đồng)

    Đáp số: 22 000 đồng.

  • Câu 18: Vận dụng
    Cho hình tròn tâm O có độ dài bán kính bằng 5 cm. Tính độ dài đường kính của hình tròn đó
  • Câu 19: Vận dụng
    Quan sát các thẻ số dưới đây và điền vào ô trống.

    3 chục nghìn, 8 nghìn, 5 trăm, 7 chục, 1 đơn vị.

    Đáp án là:

    3 chục nghìn, 8 nghìn, 5 trăm, 7 chục, 1 đơn vị.

  • Câu 20: Vận dụng
    Cho bảng số liệu về số quyển sách bán được trong ba tháng đầu năm của một cửa hàng sách
      Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3
    Truyện tranh 230 cuốn 256 cuốn 278 cuốn
    Sách Khoa học 130 cuốn 145 cuốn 176 cuốn

    Số quyển sách Khoa học cửa hàng đã bán được trong 3 tháng là bao nhiêu?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (35%):
    2/3
  • Thông hiểu (35%):
    2/3
  • Vận dụng (30%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo