Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề luyện tập cuối tuần Toán lớp 3 Cánh diều - Tuần 35

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Một sản xuất nước mắm đã sản xuất được 9 360 lít nước mắm. Số nước mắm này sẽ được đóng vào các can 3 l. Vậy cần số can để đóng hết số nước mắm đó là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Số can để đóng hết số nước mắm là:

    9 360 : 3 = 3 120 (can)

    Đáp số: 3 120 can.

  • Câu 2: Nhận biết
    Thực hiện phép tính: 5 924 + 1 276 = ?
  • Câu 3: Thông hiểu
    Tung một con xúc xắc 6 mặt 1 lần. Có bao nhiêu khả năng xảy ra trường hợp xuất hiện mặt nhiều hơn 5 chấm?
  • Câu 4: Thông hiểu
    Cả hai tuần, công ty sản xuất được 66 708 sản phẩm. Biết tuần thứ nhất công ty sản xuất được 36 929 sản phẩm. Hỏi tuần thứ hai họ sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tuần thứ hai họ sản xuất được số sản phẩm là:

    66 708 - 36 929 = 29 779 (sản phẩm)

    Đáp số: 29 779 sản phẩm.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Số?

    175mm = 1 dm + 75mm = 1 dm 75 mm

    Đáp án là:

    175mm = 1 dm + 75mm = 1 dm 75 mm

  • Câu 6: Thông hiểu
    Một chiếc bánh pizza được cắt làm 8 miếng. Anh Hoàng mua 5 chiếc bánh như vậy. Vậy số miếng bánh anh Hoàng có là
  • Câu 7: Vận dụng
    Quan sát hình vẽ dưới đây. Trung điểm của đoạn thẳng AB là

  • Câu 8: Thông hiểu
    Số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số khác nhau có hàng chục bằng 9 là
  • Câu 9: Nhận biết
    Kết quả của phép toán 3 702 : 3 là:
  • Câu 10: Vận dụng
    Một túi phân bón giá 20 000 đồng, một túi thuốc trừ cỏ giá 5 500 đồng. Hỏi phải giảm giá mỗi túi thuốc trừ cỏ bao nhiêu tiền để 8 túi thuốc trừ cỏ giá tiền bằng 2 túi phân bón?
    Hướng dẫn:

    Giá tiền 2 túi phân bón là:

    20 000 x 2 = 40 000 (đồng)

    Khi đó giá tiền mỗi túi thuốc trừ cỏ là:

    40 000 : 8 = 5 000 (đồng)

    Vậy phải giảm giá mỗi túi thuộc trừ cỏ số tiền là:

    5 500 - 5 000 = 500 (đồng)

    Đáp số: 500 đồng.

  • Câu 11: Nhận biết
    So sánh 2 số và chọn dấu thích hợp:

    14 987 ... 15 987

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 12: Thông hiểu
    >, <, =?

    96 528 : 4 ...... 73 248 : 6

    Hướng dẫn:

    96 528 : 4 = 24 132

    73 248 : 6 = 12 208

    Vậy 96 528 : 4 > 73 248 : 6

  • Câu 13: Vận dụng
    Điền dấu phép tính thích hợp (+, -, x, :)

    (64 000 -||+||x||: 56 000) :||+||-||x 4 = 2 000

    3 000 x||+||-||: 3 +||-||x||: 24 000 = 33 000

    Đáp án là:

    (64 000 -||+||x||: 56 000) :||+||-||x 4 = 2 000

    3 000 x||+||-||: 3 +||-||x||: 24 000 = 33 000

  • Câu 14: Vận dụng
    Nam đi vào một cửa hàng văn phòng phẩm mua 2 chiếc bút và 8 quyển vở hết tất cả 113 000 đồng. 2 chiếc bút có giá 17 000 đồng. Vậy mỗi quyển vở có giá là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Số tiền mua 8 quyển vở là:

    113 000 - 17 000 = 96 000 (đồng)

    Mỗi quyển vở có giá tiền là:

    96 000 : 8 = 12 000 (đồng)

    Đáp số: 12 000 đồng.

  • Câu 15: Nhận biết
    Trong tam giác ABC, góc đỉnh A có các cạnh là:
  • Câu 16: Nhận biết
    Cách đọc số 32 000 là?
  • Câu 17: Vận dụng
    Tìm hai số biết rằng số lớn giảm đi 6 lần thì được số bé và số lớn hơn số bé 30 đơn vị.
  • Câu 18: Nhận biết
    Số 89 796 đọc là:
  • Câu 19: Vận dụng
    Dưới đây là bảng thống kê số cây các khối 2, 3, 4, 5 trường tiểu học A trồng được
    Khối Số cây
    2 108
    3 103
    4 115
    5 121

    Sắp xếp các khối theo thứ tự số cây trồng được tăng dần là:

  • Câu 20: Nhận biết
    Đồng hồ sau chỉ:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (35%):
    2/3
  • Thông hiểu (35%):
    2/3
  • Vận dụng (30%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo