Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề luyện tập cuối tuần Toán lớp 3 Cánh diều - Tuần 35

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Khối hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?
  • Câu 2: Vận dụng
    Quan sát hình dưới đây và trả lời câu hỏi.

    Màu bóng có số lượng nhiều nhất hơn màu bóng có số lượng ít nhất số quả là:

  • Câu 3: Thông hiểu
    Khoảng cách giữa thành phố A và thành phố B là 56 470m. Làm tròn đến hàng chục nghìn thì khoảng cách giữa thành phố A và thành phố B khoảng
  • Câu 4: Nhận biết
    Thương của 85 630 và 5 là:
  • Câu 5: Thông hiểu
    Tìm quy luật của dãy số và điền số thích hợp:

    2 000; 4 000; 6 000; 8 000;…

  • Câu 6: Thông hiểu
    Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là
  • Câu 7: Thông hiểu
    Cho bảng số liệu về giờ đọc sách của 4 bạn như sau:

    Bạn

    Việt

    Mai

    Linh

    Số giờ đọc sách (giờ)

    7

    9

    12

    9

    Bạn nào dành nhiều thời gian đọc sách nhất?

  • Câu 8: Nhận biết
    Tìm số, biết số đó gồm: 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục và 1 đơn vị.
  • Câu 9: Thông hiểu
    So sánh.

    23 ml x 3 ...... 70 ml

    Hướng dẫn:

     Ta có: 

    23 ml x 3 = 69 ml

    Vậy 23 ml x 3 < 70 ml

  • Câu 10: Vận dụng
    Trong các phép nhân số có năm chữ số với 3, phép nhân có tích lớn nhất là số có năm chữ số là:

    33333|| 33 333 x 3 = 99999||99 999

    Đáp án là:

    33333|| 33 333 x 3 = 99999||99 999

  • Câu 11: Nhận biết
    Đổi đơn vị đo: 9 000 ml = ... l?
  • Câu 12: Nhận biết
    Phép tính 5 392 + 583 có kết quả là:
  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn số thích hợp với cách đọc: một nghìn năm trăm mười
  • Câu 14: Thông hiểu
    Trung bình 1 ngày xưởng sản xuất được 1 306 chiếc bút chì. Hỏi trong 1 tuần, xưởng đó sản xuất được bao nhiêu chiếc bút chì?
    Hướng dẫn:

    Đổi 1 tuần = 7 ngày

    Trong 1 tuần, xưởng đó sản xuất được:

    1 306 × 7 = 9 142 (chiếc)

    Đáp số: 9 142 chiếc

  • Câu 15: Vận dụng
    Cho hình vuông ABCD có V là trung điểm của đoạn thẳng AB, biết AV = 6 cm. Chu vi của hình vuông ABCD là
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Cạnh hình vuông ABCD là:

    6 x 2 = 12 (cm)

    Chu vi của hình vuông ABCD là:

    12 x 4 = 48 (cm)

    Đáp số: 48 cm.

  • Câu 16: Vận dụng
    Trong hội chợ Tết, bác Năm, bác Hòa, bác Hải bốc thăm mã số trúng thưởng. Biết số bác Năm  bốc được không có chữ số 5 ở hàng trăm, bác Hòa bốc được số có chữ số hàng nghìn là số lớn nhất. Biết 3 mã số trúng thưởng là 14 536; 19 560; 15 402. Mã số thăm mà 3 bác bốc được lần lượt là:

    Bác Năm bốc được số 15 402.

    Bác Hòa bốc được số 19 560.

    Bác Hải bốc được số 14 536.

    Đáp án là:

    Bác Năm bốc được số 15 402.

    Bác Hòa bốc được số 19 560.

    Bác Hải bốc được số 14 536.

  • Câu 17: Vận dụng
    Một xưởng may quần áo trẻ em có 2 047 m vải. Biết mỗi bộ quần áo cần dùng 2 m vải. Số bộ quần áo may được và số vải thừa là:
  • Câu 18: Vận dụng
    Mai dùng que tính để xếp thành các số La Mã. Để xếp 5 số 14 bằng chữ số La Mã thì dùng hết bao nhiêu que tính?
  • Câu 19: Nhận biết
    Số "mười ba nghìn" viết là:
  • Câu 20: Thông hiểu
    Tổng quãng đường ô tô đi được trong hai ngày là 92 395 km. Hỏi ngày thứ nhất ô tô đi được bao nhiêu km? Biết ngày thứ hai ô tô đi được 42 394 km.
    Hướng dẫn:

    Ngày thứ nhất ô tô đi được số ki-lô-mét là:

    92 395 - 42 394 = 50 001 (km)

    Đáp số: 50 001 km

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (35%):
    2/3
  • Thông hiểu (35%):
    2/3
  • Vận dụng (30%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo