Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề luyện tập cuối tuần Toán lớp 3 Cánh diều - Tuần 35

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Hình vuông có độ dài cạnh là 22 310 mm. Chu vi của hình vuông đó là:
    Hướng dẫn:

    Chu vi của hình vuông đó là: 

    22 310 × 4 = 89 240

  • Câu 2: Vận dụng
    Phép nhân số liền trước của số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau với 3 là:

    1022 || 1 022 x 3 = 3066||3 066

    Đáp án là:

    1022 || 1 022 x 3 = 3066||3 066

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng
  • Câu 4: Thông hiểu
    Một xe chở được 2 500 kg gạo. 4 xe như thế chở được:
    Hướng dẫn:

    4 xe chở được số gạo là:

    2 500 × 4 = 10 000 (kg)

    Đáp số: 10 000 kg.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Một hộp kín đựng 3 thẻ số: 10; 23; 57. Bạn Hải chọn ngẫu nhiên 1 chiếc thẻ. Có mấy khả năng Hải bốc được thẻ số tròn chục?
    • 1 khả năng
    • 2 khả năng
    • 3 khả năng
    • 0 khả năng

     

    Đáp án là:
    • 1 khả năng
    • 2 khả năng
    • 3 khả năng
    • 0 khả năng

     

  • Câu 6: Thông hiểu
    >, <, =?

    79 281 : 3 ...... 99 526 : 7

    Hướng dẫn:

    79 281 : 3 = 26 427 

    99 526 : 7 = 14 218

    Vậy 79 281 : 3 > 99 526 : 7

  • Câu 7: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống.

    Gói mì chính nặng 210 g.

    Đáp án là:

    Gói mì chính nặng 210 g.

  • Câu 8: Vận dụng
    Tổng của hai số lớn hơn số hạng thứ hai 15 000 đơn vị. Số hạng thứ nhất lớn hơn số hạng thứ hai 7 800 đơn vị. Tìm hai số hạng đó.

    Số hạng thứ nhất là 15000||15 000

    Số hạng thứ hai là 7200||7 200

    Đáp án là:

    Số hạng thứ nhất là 15000||15 000

    Số hạng thứ hai là 7200||7 200

     Bài giải

    Vì tổng của hai số lớn hơn số hạng thứ hai 15 000 đơn vị nên số hạng thứ nhất là 15 000

    Số hạng thứ hai là:

    15 000 - 7 800 = 7 200

    Đáp số: Số thứ nhất: 15 000

    Số thứ hai: 7 200

  • Câu 9: Nhận biết
    Tính nhẩm.

    2 000 x 3 = 6 000||6000

    4 000 x 2 = 8 000||8000

    Đáp án là:

    2 000 x 3 = 6 000||6000

    4 000 x 2 = 8 000||8000

  • Câu 10: Thông hiểu
    Quãng đường từ nhà Mai đến siêu thị dài 18 403 m, quãng đường từ siêu thị đến bảo tàng dài 12 503 m. Vậy quãng đường từ nhà Mai đến bảo tàng (đi qua siêu thị) dài bao nhiêu mét?
    Hướng dẫn:

    Quãng đường từ nhà Mai đến bảo tàng dài là:

    18 403 + 12 503 = 30 906 (m)

    Đáp số: 30 906 m.

  • Câu 11: Nhận biết
    Hình vuông có độ dài cạnh là 10 cm. Diện tích của hình vuông đó là:
    Hướng dẫn:

    Diện tích hình vuông đó là: 10 × 10 = 100 (cm2)

  • Câu 12: Thông hiểu
    Trung bình 1 ngày xưởng sản xuất được 1 306 chiếc bút chì. Hỏi trong 1 tuần, xưởng đó sản xuất được bao nhiêu chiếc bút chì?
    Hướng dẫn:

    Đổi 1 tuần = 7 ngày

    Trong 1 tuần, xưởng đó sản xuất được:

    1 306 × 7 = 9 142 (chiếc)

    Đáp số: 9 142 chiếc

  • Câu 13: Thông hiểu
    Trong các số sau, số nào có chữ số ở hàng nghìn là 7?
  • Câu 14: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Tổng của số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau có hàng trăm bằng 7 với số có năm chữ số giống nhau có hàng chục bằng 6 là: 77 389|| 77389

    Đáp án là:

    Tổng của số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau có hàng trăm bằng 7 với số có năm chữ số giống nhau có hàng chục bằng 6 là: 77 389|| 77389

    Số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau có hàng trăm bằng 7 là: 10 723

    Số có năm chữ số giống nhau có hàng chục bằng 6 là: 66 666

    Tổng của hai số đó là:

    10 723 + 66 666 = 77 389

    Đáp số: 77 389

  • Câu 15: Nhận biết
    Làm tròn số 67 đến hàng chục thì được số
  • Câu 16: Nhận biết
    Điền số thích hợp vào chỗ trống để chuyển tổng sau thành phép nhân

    13 575 + 13 575 + 13 575 = 13 575 x 3 = …

  • Câu 17: Vận dụng
    Cho biểu thức: A = 12 034 + 5 166 : 9. Hãy tính A × 2?

    A × 2 =

    Hướng dẫn:

    Tính:

    A = 12 034 + 5 166 : 9

    A = 12 034 + 574

    A = 12 608

    Vậy A × 2 = 12 608 × 2 = 25 216

  • Câu 18: Vận dụng
    Tổng độ dài hai cạnh kề nhau của hình chữ nhật ABCD là:

  • Câu 19: Nhận biết
    Số "Bảy mươi ba nghìn năm trăm mười lăm" viết là:
  • Câu 20: Vận dụng
    Cho bảng số liệu: Số quyển sách cửa hàng A bán được trong tháng 12 như sau:
    Tên sách Sách giáo khoa Sách tham khảo Truyện tranh Sách văn học
    Số lượng 198 216 240 225

    Sắp xếp tên các loại sách theo thứ tự số lượng bán được giảm dần là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (35%):
    2/3
  • Thông hiểu (35%):
    2/3
  • Vận dụng (30%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo