Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề luyện tập cuối tuần Toán lớp 3 Cánh diều - Tuần 35

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Sắp xếp các chữ số La Mã theo thứ tự từ lớn xuống bé: I, VII, IX, XI, V, IV, II, XVIII
    • XVIII
    • XI
    • IX
    • VII
    • V
    • IV
    • II
    • I
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • XVIII
    • XI
    • IX
    • VII
    • V
    • IV
    • II
    • I
  • Câu 2: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số:

    1 000; 2 000; 3 000; …; 5 000; 6 000.

  • Câu 3: Vận dụng
    Công thức đúng để tìm diện tích hình vuông có chu vi p là
  • Câu 4: Vận dụng
    Thùng thứ nhất có 1 036 lít dầu và ít hơn thùng thứ hai 200 lít dầu. Tổng số lít dầu ở cả 2 thùng là:
    Hướng dẫn:

    Số lít dầu ở thùng 2 là: 1 036 + 200 = 1 236 (lít)

    Số lít dầu ở cả 2 thùng là: 1036 + 1 236 = 2 272 (lít)

  • Câu 5: Thông hiểu
    Số dân của một huyện là 84 531 người. Nếu làm tròn số dân đó đến hàng chục nghìn ta được số
  • Câu 6: Thông hiểu
    Cả hai tuần, công ty sản xuất được số sản phẩm là: 6 670 (sản phẩm). Tuần một sản xuất được 3 692 sản phẩm. Hỏi tuần hai, họ sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tuần thứ hai công ty sản xuất được số sản phẩm là:

    6 670 - 3 692 = 2 978 (sản phẩm)

    Đáp số: 2 978 sản phẩm.

  • Câu 7: Vận dụng
    Hưng có một con xúc xắc 6 mặt. Hưng gieo con xúc xắc hai lần liên tiếp và quan sát mặt trên của con xúc xắc đó rồi tính tổng số chấm nhận được. Hỏi sự kiện nào sau đây chắc chắn xảy ra?

  • Câu 8: Nhận biết
    Hoàn thành câu.

    Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh||đường chéo||chiều dài||chiều rộng nhân với 4.

    Đáp án là:

    Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh||đường chéo||chiều dài||chiều rộng nhân với 4.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Quả táo cân nặng 100 g, quả cam nặng hơn quả táo 50 g.

    Vậy quả cam cân nặng 150 gam.

    Đáp án là:

    Vậy quả cam cân nặng 150 gam.

     Bài giải

    Cân nặng của quả cam là:

    100 + 50 = 150 (g)

    Đáp số: 150 g.

  • Câu 10: Nhận biết
    Phép tính 15 023 × 4 có kết quả là:
  • Câu 11: Vận dụng
    Điền dấu phép tính thích hợp (+, -, x, :)

    37 000 -||+||x||: 9 000 = 28 000

    400 x||+||-||: 5 +||-||x||: 18 000 = 20 000

    Đáp án là:

    37 000 -||+||x||: 9 000 = 28 000

    400 x||+||-||: 5 +||-||x||: 18 000 = 20 000

  • Câu 12: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức 2 412 : 4 + 2 055 là:
    Hướng dẫn:

     2 412 : 4 + 2 055

    = 603 + 2 055

    = 2 658

  • Câu 13: Thông hiểu
    Một hộp có ba thẻ xanh, vàng, trắng. Không nhìn vào hộp, lấy ra một thẻ. Có thể lấy ra một thẻ màu trắng.

    Đúng hay sai?

  • Câu 14: Vận dụng
    Thực hiện phép tính sau:

    XX – IX = ....

  • Câu 15: Nhận biết
    >, <, =?

    89 156 < 98 516

    52 832 > 52 823

    80 000 = 79 999 + 1

    Đáp án là:

    89 156 < 98 516

    52 832 > 52 823

    80 000 = 79 999 + 1

  • Câu 16: Nhận biết
    Phép tính 10 000 : 5 có kết quả là:
  • Câu 17: Nhận biết
    Đồng hồ dưới đây chỉ:

    7 giờ 45 phút

    Đáp án là:

    7 giờ 45 phút

  • Câu 18: Nhận biết
    Các thẻ số sau thể hiện số nào?

  • Câu 19: Thông hiểu
    Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống.

    50 826 < 50..26

  • Câu 20: Vận dụng
    Số nào đã làm tròn đến hàng chục nghìn trong các số sau?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (35%):
    2/3
  • Thông hiểu (35%):
    2/3
  • Vận dụng (30%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo