89 999 < ...0 000
Đề luyện tập cuối tuần Toán lớp 3 Cánh diều - Tuần 21
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 3
Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Cánh diều - Tuần 21 là tài liệu được biên soạn giúp các bạn học sinh ôn luyện, củng cố kiến thức đã học ở tuần 21 chương trình Toán lớp 3 sách Cánh diều. Bài tập được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm và các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.
- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Thông hiểu
Chữ số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
-
Câu 2:
Nhận biết
Trong một hình tròn:
-
Câu 3:
Thông hiểu
Điền vào chỗ trống.
Hình tròn tâm O có đường kính AC dài 10 cm
a) O là trung điểm của đoạn thẳng AC || ac
b) Độ dài đoạn thẳng OC là 5 cm
c) Độ dài đoạn thẳng OD là 5 cm
Đáp án là:Hình tròn tâm O có đường kính AC dài 10 cm
a) O là trung điểm của đoạn thẳng AC || ac
b) Độ dài đoạn thẳng OC là 5 cm
c) Độ dài đoạn thẳng OD là 5 cm
-
Câu 4:
Vận dụng
Điền vào ô trống.
Số tròn chục nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau có hàng trăm bằng 8 là 1820 || 1 820
Đáp án là:Số tròn chục nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau có hàng trăm bằng 8 là 1820 || 1 820
-
Câu 5:
Vận dụng
Một ao sen dạng hình tròn có bán kính dài 9 m. Hỏi đường kính của ao sen đó dài bao nhiêu mét?
Vậy ao sen có đường kính dài 18 m.
Đáp án là:Vậy ao sen có đường kính dài 18 m.
Bài giải
Đường kính của ao sen đó dài số mét là:
9 x 2 = 18 (m)
Đáp số: 18 m.
-
Câu 6:
Nhận biết
Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:
12 345 .... 4 567
-
Câu 7:
Thông hiểu
Số tròn chục nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là:
-
Câu 8:
Thông hiểu
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Cho AB = 8 cm; AC = CB = 5 cm. Vậy:
S||Đ a) Điểm C là trung điểm của AB
S||Đ b) Điểm C ở giữa A và B
Đáp án là:Cho AB = 8 cm; AC = CB = 5 cm. Vậy:
S||Đ a) Điểm C là trung điểm của AB
S||Đ b) Điểm C ở giữa A và B
-
Câu 9:
Nhận biết
Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống:
8 924 … 2 445
-
Câu 10:
Nhận biết
D là điểm ở giữa hai điểm nào?
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (40%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (20%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0