Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề luyện tập cuối tuần Toán lớp 3 Cánh diều - Tuần 33

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Số Mười nghìn viết là:
  • Câu 2: Thông hiểu
    Số liền sau của số có bốn chữ số giống nhau có hàng nghìn bằng 6 là
  • Câu 3: Thông hiểu
    Tổng quãng đường máy bay bay được trong hai ngày là 9 239 km. Hỏi ngày thứ nhất máy bay bay được bao nhiêu km? Biết ngày thứ hai máy bay bay được 4 239 km.
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Ngày thứ hai máy bay bay được số ki-lô-mét là:

    9 239 - 4 239 = 5 000 (km)

    Đáp số: 5 000 km.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Xã A có 1 503 hộ dân, xã B có 1 612 hộ dân. Tổng số hộ dân ở cả 2 xã là:
    Hướng dẫn:

    Tổng số hộ dân ở cả 2 xã là: 1 503 + 1 612 = 3 115 (hộ dân)

  • Câu 5: Thông hiểu
    Người ta uốn một đoạn dây thép vừa đủ thành một hình vuông cạnh 22 cm. Tính độ dài đoạn dây đó.

    Vậy độ dài đoạn dây đó là 88 cm.

    Đáp án là:

    Vậy độ dài đoạn dây đó là 88 cm.

     Bài giải 

    Độ dài của đoạn dây là:

    22 x 4 = 88 (cm)

    Đáp số: 88 cm.

  • Câu 6: Vận dụng
    Cho bảng số liệu về số quyển sách từng loại trong thư viện của một trường tiểu học.
    Loại sáchSách giáo khoaSách tham khảoSách truyệnBáo
    Số lượng (quyển)275325200150

    Loại sách có số lượng ít nhất ít hơn loại sách có số lượng nhiều nhất số quyển là:

  • Câu 7: Nhận biết
    Phép tính 2 426 + 3 013 có kết quả là:
  • Câu 8: Nhận biết
    Công thức phù hợp để tính diện tích của một hình chữ nhật là?
  • Câu 9: Thông hiểu
    Số tròn chục lớn nhất có bốn chữ số đọc là:
    Hướng dẫn:

    Số tròn chục lớn nhất có 4 chữ số là 9 990

    Đọc số: Chín nghìn chín trăm chín mươi

  • Câu 10: Nhận biết
    Trong hộp có 3 viên bi màu xanh, đỏ, vàng. Không nhìn vào hộp, Hòa lấy ra 1 viên bi bất kì. 

    Chọn từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống:

    Hòa không thể||chắc chắn||có thể lấy được viên bi màu tím.

    Đáp án là:

    Chọn từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống:

    Hòa không thể||chắc chắn||có thể lấy được viên bi màu tím.

  • Câu 11: Vận dụng
    Cho bốn chữ số 0; 1; 2; 3. Hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và số bé nhất có bốn chữ số khác nhau tạo thành từ các chữ số đã cho có giá trị là:
    Hướng dẫn:

    Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là: 3 210

    Số bé nhất có bốn chữ số khác nhau tạo là: 1 023

    Hiệu của hai số đó là:

    3 210 - 1 023 = 2 187 

    Đáp số: 2 187

  • Câu 12: Vận dụng
    Số thích hợp thay cho dấu ? là:

    \overline{73 \ ?46} < 73 146

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (42%):
    2/3
  • Vận dụng (25%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo