Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề luyện tập cuối tuần Toán lớp 3 Cánh diều - Tuần 34

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Số dư trong phép chia 2 506 : 5 là:
    Hướng dẫn:

    2 506 : 5 = 501 (dư 1)

  • Câu 2: Thông hiểu
    Giá trị của biểu thức 1 470 × 2 + 1 608 × 3 là:
    Hướng dẫn:

    Tính giá trị của biểu thức:

    1 470 × 2 + 1 608 × 3

    = 2 940 + 4 824

    = 7 764

  • Câu 3: Vận dụng
    Kho thứ nhất có 17 036 kg gạo, kho thứ hai có 18 945 kg gạo, kho thứ 3 có 18 495 kg gạo. Sắp xếp thứ tự tên các kho theo số ki-lô-gam gạo tăng dần là:
    Hướng dẫn:

    So sánh: 17 036 kg < 18 495 kg < 18 945 kg

    Vậy thứ tự đúng là: kho thứ nhất, kho thứ ba, kho thứ hai.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Bố dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ cốc nước vừa mới rót.

    Đọc số đo nhiệt độ trên nhiệt kế là 76°C.

    Đáp án là:

    Đọc số đo nhiệt độ trên nhiệt kế là 76°C.

  • Câu 5: Nhận biết
    Tính nhẩm: 2 000 x 4 = …
  • Câu 6: Thông hiểu
    ................ + 23 418 = 78 451 - 32 180. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    Hướng dẫn:

    Ta có:

    78 451 - 32 180 - 23 418 

    = 46 271 - 23 418 

    = 22 853

     Số thích hợp điền vào chỗ chấm là 22 853

  • Câu 7: Vận dụng
    4 thùng nhỏ, mỗi thùng đựng 1 020 lít nước và 5 thùng to, mỗi thùng đựng 1 102 lít nước. Có tất cả số lít nước là:
    Hướng dẫn:

    4 thùng nhỏ có số lít nước là: 1 020 × 4 = 4 080 (lít)

    5 thùng to có số lít nước là: 1 102 × 5 = 5 510 (lít)

    Có tất cả số lít nước là: 4 080 + 5 510 = 9 590 (lít)

  • Câu 8: Nhận biết
    Con muỗi dài khoảng:

  • Câu 9: Thông hiểu
    Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

    46 536 : 3 ...... 62 048 : 4

    Hướng dẫn:

     Ta có: 

    46 536 : 3 = 15 512

    62 048 : 4 = 15 512

    Vây 46736 : 3 = 62 048 : 4

  • Câu 10: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 5 782 - 3 091 là:
  • Câu 11: Thông hiểu
    Cho bảng dưới đây.
    Hàng
    Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị
    5 7 2 4 4

    Số thẻ phù hợp với bảng trên là:

  • Câu 12: Vận dụng
    Trong hình ảnh trên lá cờ Olympic (Thế vận hội) có bao nhiêu hình tròn?

  • Câu 13: Vận dụng
    Cho sơ đồ dưới đây, biết các cân đều thăng bằng, số gà cần điền vào chỗ trống là:

  • Câu 14: Vận dụng
    Mỗi lốc sữa chua có 4 chai. Cô Tâm vào siêu thị mua 6 lốc sữa chua hết 96 000 đồng. Vậy mỗi chai sữa chua có giá là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Mỗi lốc sữa chua có giá tiền là:

    96 000 : 6 = 16 000 (đồng)

    Mỗi chai sữa chua có giá tiền là:

    16 000 : 4 = 4 000 (đồng)

    Đáp số: 4 000 đồng.

  • Câu 15: Nhận biết
    Kết quả của phép toán 12 323 x 3 là:
  • Câu 16: Nhận biết
    Đọc tên hình vuông dưới đây

  • Câu 17: Vận dụng
    Một đoàn tàu chở hàng có 8 toa, mỗi toa chở 11 000 kg than. Đến ga thứ nhất, người ta chuyển bớt 60 000 kg than đi. Trên tàu còn lại số ki-lô-gam than là:
    Hướng dẫn:

    Có tất cả số ki-lô-gam than trên tàu là: 11 000 × 8 = 88 000 (kg)

    Còn lại số ki-lô-gam than là: 88 000 - 60 000 = 28 000 (kg)

  • Câu 18: Thông hiểu
    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trong hình có 2 khối lập phương.

    Đáp án là:

    Trong hình có 2 khối lập phương.

  • Câu 19: Thông hiểu
    Tính giá trị của biểu thức sau: 1 985 : 5 + 1 026 : 3
    Hướng dẫn:

    Tính:

    1 985 : 5 + 1 026 : 3

    = 397 + 342

    = 739

  • Câu 20: Nhận biết
    >, <, =?

    51 428 ...... 51 000 + 400 + 3

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (35%):
    2/3
  • Thông hiểu (35%):
    2/3
  • Vận dụng (30%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo