Đề luyện tập cuối tuần Toán lớp 3 Cánh diều - Tuần 22
Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 3
Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Cánh diều - Tuần 22 là tài liệu được biên soạn giúp các bạn học sinh ôn luyện, củng cố kiến thức đã học ở tuần 22 chương trình Toán lớp 3 sách Cánh diều. Bài tập được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm và các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.
- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Cho điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Câu nào sai?
-
Câu 2:
Nhận biết
Khi làm tròn đến số hàng nghìn, ta so sánh chữ số hàng trăm với số 5. Nếu chữ số hàng trăm bé hơn 5 thì:
-
Câu 3:
Thông hiểu
Quan sát hình vẽ dưới đây và chọn câu đúng

-
Câu 4:
Vận dụng
Cho hình tròn tâm O có độ dài bán kính bằng 5 cm. Tính độ dài đường kính của hình tròn đó
-
Câu 5:
Thông hiểu
Số nào dưới đây sau khi làm tròn đến hàng chục thì nhỏ hơn 450?
-
Câu 6:
Vận dụng
Một số có các chữ số hàng nghìn và hàng trăm đều bằng 7. Nếu làm tròn số đó đến hàng nghìn thì ta được số có chữ số hàng trăm là:
-
Câu 7:
Nhận biết
Điền số thích hợp vào chỗ trống.
Làm tròn số 38 đến hàng chục thì được số 40.
Làm tròn số 93 đến hàng chục thì được số 90.
Đáp án là:Làm tròn số 38 đến hàng chục thì được số 40.
Làm tròn số 93 đến hàng chục thì được số 90.
-
Câu 8:
Thông hiểu
Nếu làm tròn số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau đến hàng chục nghìn thì được số nào?Hướng dẫn:
Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là 10 234
Làm tròn số 10 234 đến hàng chục nghìn được số 10 000 (vì hàng nghìn 0 < 5)
-
Câu 9:
Thông hiểu
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Cho AC = 2 cm, CB = 3 cm và AB = 5 cm. Vậy:
S||Đ a) Điểm C là trung điểm của AB.
Đ||S b) Điểm C ở giữa A và B.
Đáp án là:Cho AC = 2 cm, CB = 3 cm và AB = 5 cm. Vậy:
S||Đ a) Điểm C là trung điểm của AB.
Đ||S b) Điểm C ở giữa A và B.
-
Câu 10:
Nhận biết
Bán kính của hình tròn là

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (40%):
2/3
-
Thông hiểu (40%):
2/3
-
Vận dụng (20%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0