Bộ đề thi giữa kì 1 Lịch Sử và Địa Lí lớp 5 năm 2026 - 2027
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 5 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
03 Đề thi giữa kì 1 Lịch Sử và Địa Lí 5 có đáp án
03 Đề thi giữa kì 1 Lịch Sử và Địa Lí lớp 5 năm học 2026 - 2027 dành cho các em ôn tập, giúp thầy cô có thêm nhiều kinh nghiệm để xây dựng đề thi giữa học kì 1 lớp 5.
Bộ tài liệu này gồm có:
-
02 đề thi có đáp án và ma trận.
-
01 đề thi có đáp án.
Đề thi giữa học kì 1 Lịch sử - Địa lí 5 - Đề 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 5
Thời gian làm bài: .. phút (Không kể thời gian phát đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm). Theo địa giới hành chính năm 2026, Thánh địa Mỹ Sơn thuộc tỉnh, thành phố nào?
A. Tỉnh Quảng Ngãi.
B. Thành phố Đà Nẵng.
C. Thành phố Huế.
D. Tỉnh Quảng Nam.
Câu 2 (0,5 điểm). Đồng bằng chiến bao nhiêu phần lãnh thổ nước ta?
A.
\(\frac{3}{4}\)
B.
\(\frac{1}{2}\)
C.
\(\frac{1}{4}\)
D.
\(\frac{2}{3}\)
Câu 3 (0,5 điểm). Theo địa giới hành chính năm 2026, đặc khu Trường Sa thuộc tỉnh nào của Việt Nam?
A. Tỉnh Đắk Lắk.
B. Thành phố Đà Nẵng.
C. Tỉnh Gia Lai.
D. Tỉnh Khánh Hòa.
Câu 4 (0,5 điểm). Đâu là dân tộc có số dân đông nhất nước ta?
A. Kinh.
B. Tày.
C. Thái.
D. Hoa.
Câu 5 (0,5 điểm). Việt Nam nằm trong khu vực nào?
A. Tây Á.
B. Tây Nam Á.
C. Đông Nam Á.
D. Bắc Á.
Câu 6 (0,5 điểm). Địa bàn cư trú của cư dân Phù Nam chủ yếu ở khu vực nào trên Việt Nam hiện nay?
A. Bắc Bộ.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Trung Bộ.
D. Nam Bộ.
Câu 7 (0,5 điểm). Theo số liệu thống kê năm 2025, dân số trung bình của Việt Nam đạt khoảng bao nhiêu người?
A. 98 triệu người.
B. 100 triệu người.
C. 102,3 triệu người.
D. 105 triệu người.
Câu 8 (0,5 điểm). Cà ràng còn là tên gọi của đồ dùng nào của người dân Vương quốc Phù Nam?
A. Khung cửi.
B. Bếp đun.
C. tích.
D. Cái giỏ.
Câu 9 (0,5 điểm). Đâu được coi là ranh giới phân chia khí hậu giữa miền Nam và miền Bắc nước ta?
A. Núi Bà Đen.
B. Dãy Trường Sơn.
C. Đèo Hải Vân.
D. Dãy Bạch Mã.
Câu 10 (0,5 điểm). Năm cánh trên lá cờ Việt Nam tượng trưng cho tầng lớp nào trong xã hội?
A. Nông dân, công nhân, sĩ quan, binh lính, tiểu tư sản.
B. Trí thức, thương nhân, công nhân, binh lính, phú hào.
C. Trí thức, nông dân, công nhân, thương nhân, binh sĩ.
D. Công nhân, thương nhân, phú hào, binh sĩ, tư sản.
Câu 11 (0,5 điểm). Đội Hoàng Sa và đội Bắc Hải được thành lập dưới thời nào?
A. Chúa Nguyễn.
B. Vua Lê.
C. Chúa Trịnh.
D. Vua Lí.
Câu 12 (0,5 điểm). Nhà nước Văn Lang được chia thành bao nhiêu bộ?
A. 10 bộ.
B. 15 bộ.
C. 14 bộ.
D. 20 bộ.
Câu 13 (0,5 điểm). Sự tích nỏ thần giải thích cho sự xuất hiện của công trình nào?
A. Thành Luy Lâu.
B. Thành Cổ Loa.
C. Thành nhà Hồ.
D. Thành Ung Châu.
Câu 14 (0,5 điểm). Việt Nam đã tham gia Công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm nào?
A. 1982
B. 1983
C. 1980
D. 1985
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Trình bày công cuộc bảo vệ chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở Biển Đông dưới triều Nguyễn.
Câu 2 (1,0 điểm). Em hãy giới thiệu đôi nét về Thánh địa Mỹ Sơn.
Đáp án đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 5
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
|
Câu hỏi |
Câu 1 |
Câu 2 |
Câu 3 |
Câu 4 |
Câu 5 |
Câu 6 |
Câu 7 |
|
Đáp án |
B |
C |
D |
A |
C |
D |
C |
|
Câu hỏi |
Câu 8 |
Câu 9 |
Câu 10 |
Câu 11 |
Câu 12 |
Câu 13 |
Câu 14 |
|
Đáp án |
B |
D |
C |
A |
B |
B |
A |
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
...
Ma trận đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 5
|
Chủ đề/ Bài học |
Mức độ |
Tổng số câu |
Điểm số |
||||||
|
Mức 1 Nhận biết |
Mức 2 Kết nối |
Mức 3 Vận dụng |
|||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||
|
Bài 1. Vị trí địa lí, lãnh thổ, đơn vị hành chính, Quốc kì, Quốc huy, Quốc ca. |
1 |
|
1 |
|
|
|
2 |
0 |
1,0 |
|
Bài 2. Thiên nhiên Việt Nam. |
1 |
|
|
|
1 |
|
2 |
0 |
1,0 |
|
Bài 3. Biển, đảo Việt Nam. |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
3 |
1 |
2,5 |
|
Bài 4. Dân cư và dân tộc ở Việt Nam. |
1 |
|
1 |
|
|
|
2 |
0 |
1,0 |
|
Bài 5. Nhà nước Văn Lang, nhà nước Âu Lạc. |
1 |
|
|
|
1 |
|
2 |
0 |
1,0 |
|
Bài 6. Vương quốc Phù Nam |
1 |
|
1 |
|
|
|
2 |
0 |
2,0 |
|
Bài 7. Vương quốc Chăm-pa. |
1 |
|
|
1 |
|
|
1 |
1 |
1,5 |
|
Tổng số câu TN/TL |
8 |
1 |
4 |
1 |
2 |
0 |
14 |
2 |
10,0 |
|
Điểm số |
4,0 |
2,0 |
2,0 |
1,0 |
1,0 |
0 |
7,0 |
3,0 |
10,0 |
|
Tổng số điểm |
6,0 60% |
3,0 30% |
1,0 10% |
10,0 100% |
10,0 100% |
||||
Bản đặc tả đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử - Địa lí 5
...
Đề thi giữa học kì 1 Lịch sử - Địa lí 5 - Đề 2
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm). Tính đến tháng 10 năm 2026, Việt Nam có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Câu 2 (0,5 điểm). Việt Nam có nguồn khoáng sản như thế nào?
A. Khan hiếm.
B. Phong phú.
C. Trữ lượng vừa.
D. Chỉ có một loại khoáng sản.
Câu 3 (0,5 điểm). Nhiệt độ trung bình năm cả nước (trừ vùng núi cao) là bao nhiêu?
A. Trên 20 độ C.
B. Xấp xỉ 20 độ C.
C. Trên 18 độ C.
D. 18 độ C.
Câu 4 (0,5 điểm). Đội Hoàng Sa ra khơi vào khoảng thời gian nào?
A. Từ tháng 5 đến tháng 10.
B. Từ tháng 4 đến tháng 9.
C. Từ tháng 3 đến tháng 8.
D. Từ tháng 6 đến tháng 11.
Câu 5 (0,5 điểm). Đặc điểm nào sau đây đúng về dân số Việt Nam?
A. Việt Nam là quốc gia có dân số rất ít.
B. Việt Nam là quốc gia đông dân.
C. Dân số Việt Nam phân bố đồng đều giữa mọi vùng.
D. Việt Nam không có sự đa dạng về dân tộc.
Câu 6 (0,5 điểm). Hình thức chọn người đứng đầu nhà nước Văn Lang là:
A. Thi tài lên ngôi.
B. Cha truyền con nối.
C. Con út lên ngôi.
D. Nhân dân bầu chọn.
Câu 7 (0,5 điểm). Thần báo mộng cho Hỗn Điền điều gì?
A. Trở thành hoàng từ Phù Nam.
B. Trở thành vua Phù Nam.
C. Trở thành phò mã Phù Nam.
D. Trở thành tể tướng Phù Nam.
Câu 8 (0,5 điểm). Ở giữa Đền tháp là không gian nào?
A. Lăng tẩm.
B. Phòng sinh hoạt cộng đồng.
C. Điện thờ.
D. Họp bàn.
Câu 9 (0,5 điểm). Năm cánh sao vàng trên Quốc kì Việt Nam tượng trưng cho khối đoàn kết của những tầng lớp nào?
A. Công nhân, nông dân, trí thức, thanh niên và binh sĩ.
B. Chỉ có công nhân, nông dân và binh sĩ.
C. Chỉ có trí thức, thương nhân và nông dân.
D. Chỉ có thanh niên và binh sĩ.
Câu 10 (0,5 điểm). Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của khí hậu đến đời sống và sản xuất ở Việt Nam?
A. Có nguồn nhiệt, ẩm đồi dào nên cây trồng phát triển quanh năm.
B. Khí hậu thay đổi theo mùa và vùng miền nên sản phẩm nông nghiệp đa dạng.
C. Nước ta chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai gây khó khăn cho đời sống và sản xuất.
D. Khí hậu nước ta hoàn toàn không gây ra thiên tai hay thiệt hại cho sản xuất.
...
Đề thi giữa học kì 1 Lịch sử - Địa lí 5 - Đề 3
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (6,0 ĐIỂM)
Từ câu hỏi số 1 đến câu số 10: học sinh lựa chọn 01 đáp án đúng duy nhất trong 4 đáp án A, B, C, D
Câu 1. Lãnh thổ phần đất liền của Việt Nam có
A. bề ngang rộng.
B. chiều bắc – nam ngắn.
C. dạng hình ngôi sao.
D. dạng hình chữ S.
Câu 2. Quốc kì của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thể hiện
A. sự độc lập, tự do, thống nhất và toàn vẹn của đất nước.
B. khát vọng chinh phục đỉnh cao tri thức của nhân dân.
C. ước mơ về một cuộc sống yên bình, nhiều may mắn.
D. hi vọng về sự thịnh vượng và trường tồn của dân tộc.
Câu 3. Một trong những biểu hiện của khí hậu nhiệt đới ấm gió mùa ở Việt Nam là
A. nhiệt độ thấp.
B. độ ẩm thấp.
C. mưa nhiều.
D. gió không thay đổi.
Câu 4. Đặc điểm nào dưới đây không đúng với sông ngòi ở Việt Nam?
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
B. Phân bố rộng khắp trên cả nước.
C. Có nhiều sông lớn và đầy nước quanh năm.
D. Lượng nước sông thay đổi theo mùa.
Câu 5. So với phần lãnh thổ đất liền của nước ta, vùng biển Việt Nam nằm ở phía
A. bắc, đông và tây bắc.
B. đông, nam và tây nam.
C. tây, tây nam và nam.
D. bắc, đông và nam
Câu 6. Đội Hoàng Sa được chúa Nguyễn thành lập vào thế kỉ XVII để thực hiện hoạt động nào sau đây trên quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa?
A. Cứu nạn tàu thuyền và thu thuế.
B. Khai thác sản vật và thực thi chủ quyền.
C. Lập bia chủ quyền và cứu nạn.
D. Thu thuế và thực thi chủ quyền.
Câu 7. Trong số 54 dân tộc cùng sinh sống trên đất nước Việt Nam, dân tộc nào số dân đông nhất?
A. Tày.
B. Nùng.
C. Thái.
D. Kinh.
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
Còn tiếp, mời các bạn Tải về để lấy toàn bộ file 03 đề thi kèm đáp án.
VnDoc Gợi ý: