Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi thử THPT Quốc gia 2022 môn Toán liên trường THPT tỉnh Quảng Nam

Phân loại: Tài liệu Tính phí
Trang
1
/
4
-
Mã
đ
ề 101
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH
TRẦN HƯNG ĐẠO – NGUYỄN TRÃI
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022
BÀI THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đ
ề thi n
ày
có
trang,
50
câu
)
Mã đề thi
101 Họ và tên:
…………………………………
………………
.
SBD:
…
…
………...
...
Câu 1. Với mọi số thực
a
dương,
3
log
3
a
bằng:
A.
3
1 log
a
−
. B.
3
1+log
a
. C.
3
3 log
a
−
. D.
3
3log
a
.
Câu 2. Cho số phức
z
thỏa mãn
.z 2 3
i i
= −
. Phần ảo của
z
bằng bao nhiêu?
A.
3
. B.
2
−
.
C.
2.
D.
3
−
.
Câu 3.
Trong không gian
Oxyz
, cho
đ
i
ể
m
(
)
1;2;2
M
−
.
Đườ
ng th
ẳ
ng
đ
i qua
M
và song song v
ớ
i tr
ụ
c
Oy
có ph
ươ
ng
trình là:
A.
1
2 ,
2
x
y t t R
z
= −
= + ∈
=
.
B.
1
2 ,
2
x t
y t R
z t
= − +
= ∈
= +
.
C.
1
2 ,
2
x
y t R
z t
= −
= ∈
= +
.
D.
1
2 ,
2
x t
y t R
z
= − +
= ∈
=
.
Câu 4.
Cho s
ố
ph
ứ
c
3 2
z i
= − +
. Tìm s
ố
ph
ứ
c
2
z
.
A.
6 4
i
− +
.
B.
3 4
i
− +
.
C.
6 2
i
− +
.
D.
6 4
i
− −
.
Câu 5.
Trên m
ặ
t ph
ẳ
ng t
ọ
a
độ
, cho
(
)
3; 2
M
−
là
đ
i
ể
m bi
ể
u di
ễ
n c
ủ
a s
ố
ph
ứ
c
z
. Ph
ầ
n
ả
o c
ủ
a
z
b
ằ
ng:
A.
2
−
.
B.
2
.
C.
3
.
D.
3
−
.
Câu 6. Đ
i
ể
m nào d
ướ
i
đ
ây thu
ộ
c
đồ
th
ị
c
ủ
a hàm s
ố
3 2
2 3
y x x
= + −
?
A. Đ
i
ể
m
(
)
1; 3
N
−
.
B. Đ
i
ể
m
(
)
1;0
M
.
C. Đ
i
ể
m
(
)
1; 6
P
− −
.
D. Đ
i
ể
m
(
)
1; 3
Q
− −
.
Câu 7.
Trong không gian
Oxyz
, cho m
ặ
t c
ầ
u
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2
: 2 4 1 9
S x y z
− + + + − =
. Tìm tâm của mặt cầu
(
)
S
.
A.
(
)
2; 4;1
−
.
B.
(
)
2;4;1
.
C.
(
)
2; 4; 1
− − −
.
D.
(
)
2;4; 1
− −
.
Câu 8. Cho khối chóp có diện tích đáy
8
B
=
và chiều cao
9
h
=
. Tính thể tích của khối chóp.
A. 27. B. 42. C. 24. D. 72.
Câu 9. Cho cấp số cộng (u
n
) với u
1
= 6 và u
2
= 8. Giá trị công sai d bằng:
A. 2. B. 14. C. 48. D.
4
3
.
Câu 10. Tìm họ nguyên hàm của hàm số
2
x
y
=
.
A.
2
2 d
ln2
x
x
x C
= +
. B.
2
2
1
x
x
dx C
x
= +
+
. C.
2 d 2 ln2
x x
x C
= +
.
D.
2 2
x x
dx C
= +
.
Câu 11.
Trong không gian
Oxyz
, cho
đ
i
ể
m
(
)
1; 2;4
M −
và
đườ
ng th
ẳ
ng
3
1 2 5
:
2 1
x y z
d
−
− + +
= =
. Vi
ế
t ph
ươ
ng trình
m
ặ
t ph
ẳ
ng
đ
i qua
M
và vuông góc v
ớ
i
d
.
A.
2 4 12 0
x y z
− + + =
.
B.
2 3 12 0
x y z
− + − =
.
C.
2 4 12 0
x y z
− + − =
.
D.
2 3 12 0
x y z
− + + =
.
Câu 12.
Cho
4
1
( ) x 3
f x d
= −
và
4
1
( ) x 2
g x d
= −
. Tính
4
1
[ ( ) ( )] x
f x g x d
+
.
A.
-5.
B.
6
.
C.
5.
D.
- 6.
Câu 13.
Ti
ệ
m c
ậ
n
đứ
ng c
ủ
a
đồ
th
ị
hàm s
ố
3 2
1
x
y
x
−
=
+
là
đườ
ng th
ẳ
ng có ph
ươ
ng trình:
A.
1
x
= −
.
B.
3
x
=
.
C.
1
x
=
.
D.
2
x
= −
.
Câu 14.
Tìm t
ậ
p xác
đị
nh c
ủ
a hàm s
ố
3
y x
−
=
.
A.
R
.
B.
{
}
\ 0
ℝ
.
C.
(
)
0;
∞
+
.
D.
(
)
3;
∞
− +
.
Câu 15.
T
ừ
m
ộ
t h
ộ
p ch
ứ
a 11 qu
ả
c
ầ
u màu
đỏ
và 4 qu
ả
c
ầ
u màu xanh, ng
ườ
i ta l
ấ
y ng
ẫ
u nhiên
đồ
ng th
ờ
i 3 qu
ả
c
ầ
u. Xác
su
ấ
t
để
l
ấ
y
đượ
c 3 qu
ả
c
ầ
u màu xanh là:
Trang
2
/
4
-
Mã
đ
ề 101
A.
4
455
. B.
24
455
. C.
33
91
. D.
4
165
.
Câu 16. Trong không gian
Oxyz
, cho hai vectơ
( )
2;5; 1u = −
và
( )
1; 2;2v = −
. T
ọ
a
độ
c
ủ
a vect
ơ
u v+
 
là:
A.
(
)
3;3;1
.
B.
(
)
3;3; 1
−
.
C.
(
)
3;7;1
.
D.
(
)
1;7; 3
−
.
Câu 17.
Nguyên hàm c
ủ
a hàm s
ố
( )
2cos2f x x= là hàm s
ố
nào trong các hàm s
ố
sau:
A.
i( n) s 2x CF x = + .
B.
sin( ) 4 2x CF x = + .
C.
n( ) 2 si 2x x CF x = + .
D.
- 4 n) s( ix x CF x = + .
Câu 18.
Cho hình l
ậ
p ph
ươ
ng
ABCD A B C D
′
⋅
′ ′ ′
(tham kh
ả
o hình bên).
Xác
đị
nh góc gi
ữ
a hai
đườ
ng th
ẳ
ng
A D
′
và
'A B .
A.
45
.
B.
60
.
C.
90
.
D.
30
.
Câu 19.
S
ố
t
ậ
p h
ợ
p con có
3
ph
ầ
n t
ử
c
ủ
a m
ộ
t t
ậ
p h
ợ
p có
7
ph
ầ
n t
ử
là:
A.
7
.
B.
3
7
C
.
C.
3
7
A
.
D.
7!
3!
.
Câu 20.
Tìm s
ố
ph
ứ
c liên h
ợ
p c
ủ
a s
ố
ph
ứ
c
1 2i−
.
A.
2 i− +
.
B.
1 2i+
.
C.
1 2i− −
.
D.
1 2i− +
.
Câu 21.
Cho hàm s
ố
3 2
x ( , , , )y ax b cx d a b c d= + + + ∈
ℝ
có
đồ
th
ị
là
đườ
ng cong nh
ư
hình v
ẽ
. Giá tr
ị
c
ự
c
đạ
i c
ủ
a hàm s
ố
đ
ã cho b
ằ
ng:
A.
=
2
cñ
y
.
B.
=
0
cñ
y
.
C.
= 3
cñ
y
.
D.
= −1
cñ
y
.
Câu 22.
Cho kh
ố
i l
ă
ng tr
ụ
có di
ệ
n tích
đ
áy B và chi
ề
u cao
h
. Th
ể
tích
V
c
ủ
a kh
ố
i l
ă
ng tr
ụ
đ
ã cho
đượ
c tính theo công
th
ứ
c nào d
ướ
i
đ
ây?
A.
3V Bh=
.
B.
4
3
V Bh=
.
C.
V Bh=
.
D.
1
3
V Bh=
.
Câu 23.
Tính
đạ
o hàm c
ủ
a hàm s
ố
1
8
x
y
+
=
.
A.
(1 ).8
x
y x
′
= +
.
B.
1
8
ln8
x
y
+
′
= . C.
1
8 .ln8
x
y
+
′
=
. D.
1
8 .ln8
1
x
y
x
+
′
=
+
.
Câu 24. Cho hình lăng trụ đứng
.
ABC A B C
′ ′ ′
có đáy
ABC
là tam giác đều và
4AB
=
(tham khảo hình bên). Tính khoảng cách từ
A
đến mặt phẳng
(
)
'B'
BCC .
A.
2 3
. B. 2. C.
4 3
. D.
4.
Câu 25. Trên đoạn
[ ]
1;4
, hàm số
9
1
y x
x
= + +
đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm:
A.
3x =
. B.
1x =
. C. 7y
=
. D.
4x =
.
Câu 26. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng
(
)
: 2 3 1 0
P x y z
+ − + =
có một vectơ pháp tuyến là:
A.
( )
3
2; 3;1n = −
. B.
( )
1
1;2; 3n = −
. C.
( )
1
1;1;2n =
. D.
( )
2
1;2;3n =
.
Câu 27. Nếu
( )
5
3
d 5f x x =
thì
( )
5
3
df x x x +
b
ằ
ng:
A.
3.
B.
7.
C.
15.
D.
13.
Câu 28.
Cho hàm s
ố
(
)
y f x= có b
ả
ng bi
ế
n thiên nh
ư
hình bên.
Giá tr
ị
c
ự
c ti
ể
u c
ủ
a hàm s
ố
đ
ã cho b
ằ
ng:
A.
1
.
B.
2
.
C.
0
.
D.
5
.
D'
C'
B'
A'
A
B
C
D
x
y
3
O
2
-1
C'
A
B
C
Trang
3
/
4
-
Mã
đ
ề
101
Câu 29.
Tìm nghi
ệ
m c
ủ
a ph
ươ
ng trình
( )
3
log 2 2x + =
.
A.
6x =
.
B.
4x =
.
C.
7x =
.
D.
5x =
.
Câu 30.
Cho hàm s
ố
( )
y f x= xác
đị
nh trên
ℝ
có b
ả
ng bi
ế
n thiên nh
ư
sau:
Hàm s
ố
đ
ã cho
đồ
ng bi
ế
n trên kho
ả
ng nào d
ướ
i
đ
ây?
A.
( )
1;1− .
B.
( )
; 1−∞ − .
C.
( )
1;+∞ .
D.
( )
2;− +∞ .
Câu 31.
Tìm t
ậ
p nghi
ệ
m c
ủ
a b
ấ
t ph
ươ
ng trình 3 7
x
> .
A.
(
)
7
3
;log
∞
− .
B.
(
)
7
log 3;
∞
+
.
C.
(
)
3
7
;log
∞
− .
D.
(
)
3
log 7;
∞
+
.
Câu 32.
Tính th
ể
tích c
ủ
a kh
ố
i c
ầ
u có bán kính
2R a=
.
A.
3
32
3
a
π
.
B.
2
16 a
π
.
C.
3
8
3
a
π
.
D.
3
6 a
π
.
Câu 33.
N
ế
u
( )
6
1
d 10f x x =
thì
( )
6
1
2 df x x
b
ằ
ng:
A.
20.
B.
10.
C.
5.
D.
12.
Câu 34.
V
ớ
i m
ọ
i
,
a b
th
ỏ
a mãn
3 3
2log log 2a b− =
, m
ệ
nh
đề
nào d
ướ
i
đ
ây
đ
úng?
A.
2
9a b= .
B.
2
9b a= .
C.
2
9
a
b
=
.
D.
2
9a b= + .
Câu 35.
Cho hình nón có bán kính
đ
áy
r
và
độ
dài
đườ
ng sinh
l
. Di
ệ
n tích xung quanh
xq
S c
ủ
a hình nón
đ
ã cho
đượ
c
tính theo công th
ứ
c nào d
ướ
i
đ
ây?
A.
xq
S rl
π
=
.
B.
1
3
xq
S rl
π
=
.
C.
4
xq
S rl
π
=
.
D.
3
xq
S rl
π
=
.
Câu 36.
Hàm s
ố
nào d
ướ
i
đ
ây có
đồ
th
ị
nh
ư
đườ
ng cong trong hình bên?
A.
4 2
3 1
y x x= − + −
.
B.
4 2
3 1
y x x= − −
.
C.
3 2
3 1
y x x= − −
.
D.
3 2
3 1
y x x= − + −
.
Câu 37.
Hàm s
ố
nào d
ướ
i
đ
ây ngh
ị
ch bi
ế
n trên
ℝ
?
A.
3
1
y x= − +
.
B.
3 2
y x x= − +
.
C.
1
2
x
y
x
+
=
−
.
D.
4 2
2x 2
y x= − − +
.
Câu 38.
Trong không gian Oxyz , cho
đườ
ng th
ẳ
ng
3
: 1 2
2
x t
d y t
z t
= − +
= −
= − +
.
Đ
i
ể
m nào sau
đ
ây thu
ộ
c
đườ
ng th
ẳ
ng
d
?
A.
( )
1; 2;1N − .
B.
( )
3; 1; 2Q − − − .
C.
( )
3;1; 2M − − .
D.
( )
2; 1; 2P − − − .
Câu 39.
G
ọ
i
S
là t
ậ
p h
ợ
p t
ấ
t c
ả
các s
ố
ph
ứ
c
z
sao cho s
ố
ph
ứ
c
2
W
2
z
z i
+
=
−
là s
ố
thu
ầ
n
ả
o. Xét các s
ố
ph
ứ
c
1 2
,z z S∈
th
ỏ
a mãn
1 2
3z z− = , giá tr
ị
l
ớ
n nh
ấ
t c
ủ
a
2 2
1 2
6 6
P z z=
+ +
− bằng:
A.
2 15
. B.
2 78
. C.
78
. D.
4 15
.
Câu 40. Trong không gian ,Oxyz cho mặt cầu
( )
2 2 2
: ( 1) ( 2 9) ( 3)S x y z+− + − − = , mặt phẳng
( ): 2 2 11 0x y z
α
− + + = , và điểm
(
)
2;3; 1
A
− −
.
M
là một điểm thuộc mặt phẳng ( )
α
sao cho các tiếp tuyến của mặt
cầu
( )
S
vẽ từ M tạo thành mặt nón có góc ở đỉnh là 2 ,
ϕ
với
3
sin
5
ϕ
=
. Tìm giá trị lớn nhất của AM .
A.
4 10+
. B.
3 10+
. C.
10 3−
. D.
4 10−
.
Câu 41. Cho hàm số
( )
y f x=
có đạo hàm là
( )
4sin 2 cos ,f x x x x
′
= + ∀ ∈
ℝ
và
( )
0 2f = −
. Biết
( )
F x
là nguyên
hàm của
( )
f x thỏa mãn
( )
3F
π
= , khi đó
2
F
π
bằng:
A. 2 . B. 2− . C. 1. D. 1− .

Đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia 2022 môn Toán liên trường THPT Quảng Nam

Đề thi thử THPT Quốc gia 2022 môn Toán liên trường THPT Quảng Nam vừa được VnDoc.com sưu tầm và xin gửi tới bạn đọc cùng tham khảo. Mong rằng qua bài viết bạn đọc có thêm nhiều tài liệu để ôn tập thật tốt cho kì thi THPT Quốc gia 2022 sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết và tải về bài viết dưới đây nhé.

Đề thi thử THPT Quốc gia 2022 môn Toán liên trường THPT Quảng Nam là đề thi môn Toán của các trường THPT Nguyễn Thái Bình, Trần Hưng Đạo, Nguyễn Trãi. Đề được biên soạn theo cấu trúc đề thi trắc nghiệm. Đề thi được tổng hợp gồm có 50 câu hỏi trắc nghiệm, thí sinh làm bài trong thời gian 90 phút. Đề có đáp án và lời giải chi tiết kèm theo.

Trên đây VnDoc.com vừa gửi tới bạn đọc bài viết Đề thi thử THPT Quốc gia 2022 môn Toán liên trường THPT Quảng Nam. Chắc hẳn qua bài viết bạn đọc đã nắm được những ý chính cũng như trau dồi được nội dung kiến thức của đề thi rồi đúng không ạ? Hi vọng qua bài viết bạn đọc có thêm nhiều tài liệu để học tập tốt hơn môn Toán lớp 12 nhé. Mời các bạn cùng tham khảo thêm tài liệu học tập các môn Ngữ văn lớp 12, Tiếng Anh lớp 12, Hóa học lớp 12...

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
3 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Hằngg Ỉnn
    Hằngg Ỉnn

    Cảm ơn ad nhiều

    Thích Phản hồi 05/05/22
  • Bánh Bao
    Bánh Bao

    Có lời giải chi tiết không ạ, mình xin với

    Thích Phản hồi 05/05/22
  • Trà Chanh
    Trà Chanh

    Đề cũng không căng lắm

    Thích Phản hồi 05/05/22