Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Mời em tham khảo đáp án dưới đây nha:
25. B. country (a country house:
26. C. on (on the ceiling: trên trần nhà)
27. A. on (on the wall: trên tường)
28. C. are - at (There are + N số nhiều; at the middle of: ở giữa)
29. B. for (Chúng ta cần vài cái ghế cho nhà bếp.)
30. C. on (on the floor: trên sàn nhà)
31. C. on (on the bed: trên giường)
32. D. next to (bên cạnh)
33. A. better ('d better do sth: nên làm gì)
34. D. messy (adj: bừa bộn, lộn xộn)
35. C. is - in (There is + N số ít; in the corner: ở trong góc)
36. B. but (nhưng)
37. A. big
38. A. is (is + N số ít)
39. D. are - on (There are + N số nhiều; on the bookshelf: trên giá sách)
40. A. Is - in (furniture là N không đếm được nên + Is; in the living room: trong phòng khách
41. B. pass
42. on the phone: đang nói chuyện điện thoại; chat with friend: trò chuyện với bạn
43. C. hard-working (adj: chăm chỉ)
44. D. creative (adj: sáng tạo)
45. B. boring (adj: chán)