Phân biệt 'day after day', 'day-to-day' và 'day by day'

1 20

Day after day, day-to-day, day by day… có nghĩa lần lượt là hết ngày này qua ngày khác, hàng ngày, từ từ. Những cụm từ này mặc dù khác nhau về giới từ nhưng nó cũng có nghĩa tương đối giống nhau. Vậy nó có thể thay thế nhau được hay không? Hãy cùng VnDoc.com tìm hiểu nghĩa của những từ vựng tiếng Anh này nhé.

Ý nghĩa, cách dùng Day by day, Day after day & Day to day

1. Day after day là gì?

Cụm từ này thường giữ vai trò trạng ngữ trong câu; mang nghĩa hết ngày này qua ngày khác, diễn tả một sự việc lặp đi lặp lại (có vẻ buồn chán, không như mong muốn)

Ví dụ:

– He listens to the same song day after day. (Ông ta nghe đúng một bài hát hết ngày này đến ngày khác)

– She hates doing the same work day after day. (Cô ấy chúa ghét làm một việc hết ngày này qua ngày khác)

2. Day to day là gì? 

Đây là một tính từ ghép, mang nghĩa hàng ngày (daily)

Ví dụ:

– Primary teachers have been banned from assigning pupil day-to-day homework. (Giáo viên tiểu học vừa bị cấm không được giao bài tập về nhà hàng ngày cho học sinh)

Lưu ý: Nếu muốn sử dụng “day to day” như một trạng ngữ, bạn không cần dùng gạch nối và viết đơn thuần là day to day. Cụm từ sẽ mang nghĩa theo từng ngày, tức là không có ngày nào giống ngày nào, mỗi ngày sẽ có một diễn biến khác.

Ví dụ:

– The prices of gold, dollar, and foreign currencies change from day to day. (Giá vàng, đô la và các loại ngoại tệ thay đổi theo từng ngày)

3. Day by day là gì?

Cụm từ thường giữ vai trò làm trạng ngữ trong câu; mang nghĩa từ từ, dần dần, qua từng ngày đều đặn (slowly and gradually)

Ví dụ:

– Day by day he became weaker. (Mỗi ngày ông cụ lại yếu dần đi).

Trên đây là phân biệt những cụm từ ‘day after day’, ‘day-to-day’ và ‘day by day’ trong tiếng Anh. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu luyện kỹ năng khác như: luyện viết Tiếng Anh, luyện nghe Tiếng Anh, Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh, Luyện thi Tiếng Anh trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
1 20

Video đang được xem nhiều

Từ vựng tiếng Anh Xem thêm