vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

ag+h2so4 → ag2so4+so2+h2o

  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

    Cu HNO3 đặc Cu HNO3: Cu HNO3 Cu(NO3)2 NO2 H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, được VnDoc hướng dẫn bạn học cân bằng phản ứng bằng phương pháp thăng bằng electron. 480.475
  • CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    NaOH CO2 CO2 ra Na2CO3: CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O là phương trình phản ứng giữa oxit axit và dung dịch bazo kiềm, do đó sản phẩm sinh ra có thể là muối trung hòa, hoặc muối axit hay cả 2. Do đó các bạn phải xác định được tỉ lệ giữa CO2 và NaOH. 198.992
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

    Zn HNO3 loãng Zn HNO3 loãng: Zn + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học dựa vào thăng bằng electron để cân bằng phản ứng oxi hóa khử Zinc tác dụng với HNO3 loãng, sản phẩm khử thu được là khí NO. 193.896
  • Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O

    Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O

    Fe3O4 ra FeCl2 Fe3O4 HCl: Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O được VnDoc giúp bạn cân bằng phương trình phản ứng cho Fe3O4 tác dụng với HCl, sản phẩm sau phản ứng thu được 2 muối. 185.223
  • Al4C3 + H2O → CH4 + Al(OH)3

    Al4C3 + H2O → CH4 + Al(OH)3

    Al4C3 ra CH4 Al4C3 H2O: Al4C3 + H2O → CH4 + Al(OH)3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình điều chế CH4 từ Aluminium carbide. 81.406
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O

    Mg HNO3 ra N2O Mg HNO3 loãng: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng oxi hóa khử giữa Mg và dung dịch axit HNO3. Mời các bạn tham khảo. 79.103
  • CH3COOC2H5 + H2O → CH3COOH + C2H5OH

    CH3COOC2H5 + H2O → CH3COOH + C2H5OH

    CH3COOC2H5 ra C2H5OH CH3COOC2H5 ra CH3COOH: CH3COOC2H5 + H2O → CH3COOH + C2H5OH được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng phân hủy của ester trong môi trường acid. 46.261
  • KCl + H2O → KOH + H2 + Cl2

    KCl + H2O → KOH + H2 + Cl2

    KCl ra Cl2 KCl + H2O → KOH + H2 + Cl2 được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình điện phân KCl nóng chảy, sau phản ứng thu được 35.898
  • H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4

    H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4

    H2S ra CuS H2S CuSO4: H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4 được VnDoc biên soạn là phản ứng hóa học khi sục khí H2S vào dung dịch CuSO4. Mời các bạn tham khảo. 17.063
  • O3 + KI + H2O → KOH + I2 + O2

    O3 + KI + H2O → KOH + I2 + O2

    O3 KI O3 ra O2: O3 + KI + H2O → KOH + I2 + O2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng KI ra I2, hay chính là phản ứng của ozon với dung dịch KI. 11.786
  • NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 + NaCl

    NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 + NaCl

    NaAlO2 HCl NaAlO2 HCl: NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 + NaCl được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng NaAlO2 tác dụng vừa đủ với HCl. Mời các bạn tham khảo. 5.300
  • Cr(OH)3 + Br2 + OH- → CrO42- + Br- + H2O

    Cr(OH)3 + Br2 + OH- → CrO42- + Br- + H2O

    Cr(OH)3 Br2 Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Cr(OH)3 + Br2 + OH- → CrO42- + Br- + H2O bằng phương pháp thằng bằng electron, được VnDoc biên soạn, trình bày kĩ trong nội dung tài liệu. 3.218
  • Phản ứng tách H2O

    Phản ứng tách H2O

    Chuyên đề môn Hóa học lớp 11 Phản ứng tách H2O được VnDoc sưu tầm và giới thiệu các bài chuyên đề Hóa học lớp 11 tới các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo 1.184
  • Zn + NaOH + H2O → Na2[Zn(OH)4] + H2

    Zn + NaOH + H2O → Na2[Zn(OH)4] + H2

    Zn tác dụng với NaOH Zn + NaOH + H2O → Na2[Zn(OH)4] + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng Zn tác dụng với NaOH. 986
  • Điều chế SO2 trong công nghiệp

    Điều chế SO2 trong công nghiệp

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Điều chế SO2 trong công nghiệp để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 391
  • Nhận biết SO2 và O2

    Nhận biết SO2 và O2

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Nhận biết SO2 và O2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 289
  • Tính chất vật lý của SO2

    Tính chất vật lý của SO2

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Tính chất vật lý của SO2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 256
  • Tính chất hóa học của SO2

    Tính chất hóa học của SO2

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Tính chất hóa học của SO2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 158
  • Bài tập trắc nghiệm: Phản ứng tách H2O

    Bài tập trắc nghiệm: Phản ứng tách H2O

    Chuyên đề môn Hóa học lớp 11 Bài tập trắc nghiệm: Phản ứng tách H2O được VnDoc sưu tầm và giới thiệu các bài chuyên đề Hóa học lớp 11 tới các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo 153
  • Hoàn thành PTHH: SO2 + NaOH

    Hoàn thành PTHH: SO2 + NaOH

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành PTHH: SO2 + NaOH để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 68
  • CH3–CH2–COOH + CH3OH → CH3–CH2–COOCH3 + H2O

    CH3–CH2–COOH + CH3OH → CH3–CH2–COOCH3 + H2O

    C2H5COOH + CH3OH CH3–CH2–COOH + CH3OH → CH3–CH2–COOCH3 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc hoàn thành tốt phản ứng. 44
  • Nước tác dụng với natri: Na + H2O

    Nước tác dụng với natri: Na + H2O

    Nước tác dụng với natri: Na + H2O 22
  • BA[OH]2+H2SO4

    BA[OH]2+H2SO4

    2
  • CaSO3 - CaO - CaSO3 - SO2 - KaSO3

    CaSO3 - CaO - CaSO3 - SO2 - KaSO3

    1
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.