vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

c2h2 + kmno4 + h2o → (cooh)2 + mno2 + koh

  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe HNO3 đặc nóng Fe HNO3: Fe+HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2+H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Fe tác dụng HNO3 đặc nóng thu được khí NO2. 388.565
  • Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Al H2SO4 đặc nóng Al H2SO4 đặc nóng: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình theo phương pháp thăng bằng electron. 283.719
  • Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Fe3O4 HNO3 đặc Fe3O4 HNO3: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 đặc sau phản ứng thu được khí màu nâu đỏ NO2 107.511
  • FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 ra SO2 FeS2 H2SO4: FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 93.149
  • HCOOH + AgNO3 + H2O + NH3  → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3

    HCOOH + AgNO3 + H2O + NH3 → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3

    HCOOH AgNO3 HCOOH AgNO3: AgNO3 + H2O + NH3 + HCOOH → (NH4)2CO3 + Ag + NH4NO3 là phản ứng tráng gương của Formic acid HCOOH khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3. 92.663
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    FeO HNO3 đặc nóng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình FeO tác dụng HNO3 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 84.556
  • FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O

    FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O

    FeCO3 H2SO4 đặc nóng FeCO3 H2SO4 đặc: FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn cân bằng phản ứng oxi hóa khử khi cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 49.302
  • NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + Na2CO3

    NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + Na2CO3

    Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 CO2 NaAlO2: NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + Na2CO3 biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2, mời các bạn tham khảo. 31.111
  • Điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm

    Điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm

    Nguyên liệu điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm Điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm được VnDoc biên soạn chi tiết nội dung cách điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. Cũng như các nội dung câu hỏi bài tập liên quan điều chế O2 trong phòng thí nghiệm. 18.524
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O

    Fe HNO3 loãng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O đươc VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng FeO tác dụng với HNO3 loãng. 12.150
  • Cân bằng phương trình phản ứng CxHy + O2 → CO2 + H2O

    Cân bằng phương trình phản ứng CxHy + O2 → CO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng phương trình phản ứng CxHy + O2 -> CO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 2.590
  • Hoàn thành phương trình hóa học: CO2 + H2O

    Hoàn thành phương trình hóa học: CO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Hoàn thành phương trình hóa học: CO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 826
  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Cân bằng phương trình Fe + HNO3 VnDoc mời các bạn cùng tham khảo bài Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O gồm các bài tập kèm đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 525
  • Trong dung dịch H3PO4 bỏ qua sự phân li của H2O chứa bao nhiêu loại ion

    Trong dung dịch H3PO4 bỏ qua sự phân li của H2O chứa bao nhiêu loại ion

    Trong dung dịch H3PO4 có chứa bao nhiêu loại ion Trong dung dịch H3PO4 bỏ qua sự phân li của H2O chứa bao nhiêu loại ion biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến sự phân li dung dịch H3PO4. 433
  • Hoàn thành phương trình hóa học sau: K2O + H2O?

    Hoàn thành phương trình hóa học sau: K2O + H2O?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Hoàn thành phương trình hóa học sau: K2O + H2O? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 351
  • Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Fe + H2SO4 Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O gồm các bài tập kèm đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10 bản thân. 293
  • Cân bằng PTHH sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng PTHH sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 229
  • Hoàn thành PTHH sau: FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Hoàn thành PTHH sau: FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành PTHH sau: FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 194
  • Cân bằng PTHH sau: NaOH +KHCO3 → Na2CO3 + K2CO3 + H2O

    Cân bằng PTHH sau: NaOH +KHCO3 → Na2CO3 + K2CO3 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: NaOH +KHCO3 → Na2CO3 + K2CO3 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 50
  • Viết PTHH khi cho SO3 tác dụng với H2O

    Viết PTHH khi cho SO3 tác dụng với H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Viết PTHH khi cho SO3 tác dụng với H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 44
  • Hoàn thành PTHH: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O

    Hoàn thành PTHH: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành PTHH: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 35
  • Có ba lọ đựng ba chất khí gồm CH4 C2H4 và C2H2 trình bày phương pháp h

    Có ba lọ đựng ba chất khí gồm CH4 C2H4 và C2H2 trình bày phương pháp h

    10
  • Cân bằng pt:Mg+ H2SO4------>MgSO4+S+H2O

    Cân bằng pt:Mg+ H2SO4------>MgSO4+S+H2O

    5
  • Điều kiện phản ứng của c2h4+h2o

    Điều kiện phản ứng của c2h4+h2o

  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.