vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

c2h2 + kmno4 + h2o → (cooh)2 + mno2 + koh

  • CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O

    CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O

    CO2 ra BaCO3 CO2+ Ba(OH)2: CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng CO2 tác dụng với dung dịch kiềm. 86.269
  • Ba + H2O → Ba(OH)2 + H2

    Ba + H2O → Ba(OH)2 + H2

    Ba tác dụng với H2O Ba H2O: Ba + H2O → Ba(OH)2 + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình hóa học cho Ba hào tan và nước. 69.670
  • CH≡CH → CH2=CH-C≡CH

    CH≡CH → CH2=CH-C≡CH

    C2H2 ra C4H4 C2H2 C4H4: CH≡CH → CH2=CH-C≡CH là phản ứng nhị hợp được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình phản ứng acetylene ra Vinylacetylene và điều kiện để phản ứng xảy ra. 28.755
  • Phương trình ion rút gọn Fe2(SO4)3 + KOH

    Phương trình ion rút gọn Fe2(SO4)3 + KOH

    Viết phương trình phân tử và ion rút gọn Fe2(SO4)3 + KOH Phương trình ion rút gọn Fe2(SO4)3 + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phân tử và ion rút gọn Fe2(SO4)3 + KOH cũng như làm các dạng câu hỏi bài tập liên quan. 19.128
  • C2Ag2 + HCl → C2H2 + AgCl

    C2Ag2 + HCl → C2H2 + AgCl

    C2Ag2 ra C2H2 C2Ag2 HCl:C2Ag2 + HCl → C2H2 + AgCl biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng C2Ag2 tác dụng với HCl. 14.464
  • Những chất làm mất màu KMnO4

    Những chất làm mất màu KMnO4

    Các chất có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Những chất làm mất màu KMNO4 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 12.352
  • Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng

    Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng

    Hợp chất làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4 khi đun nóng là Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch KMnO4. 8.916
  • Khi cho MnO2 vào dung dịch H2O2 thì H2O2

    Khi cho MnO2 vào dung dịch H2O2 thì H2O2

    Tốc độ phản ứng Khi cho MnO2 vào dung dịch H2O2 thì H2O2 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc dựa vào các yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng để hoàn thành nội dung câu hỏi. 8.762
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O

    Mg HNO3 ra N2 Mg HNO3 N2: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình khi cho Mg tác dụng với axit HNO3. Mời các bạn tham khảo. 8.629
  • CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

    CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

    CaCO3 ra Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng CaCO3 ra Ca(HCO3)2. Mời các bạn tham khảo. 7.031
  • Câu 1: Hoàn thành chuỗi pt hóa học sau: CH4 -> C2H2 -> C4H4 -> C4H6 -> cao su buna

    Câu 1: Hoàn thành chuỗi pt hóa học sau: CH4 -> C2H2 -> C4H4 -> C4H6 -> cao su buna

    Hoàn thành chuỗi pt hóa học sau: CH4 -> C2H2 -> C4H4 -> C4H6 -> cao su buna, CH3COONa ----> CH4 ---> C2H2 ---> C2H4 ---> C2H5OH 3.434
  • FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 Ca(OH)2 O2 H2O Cân bằng phản ứng: FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng 3.350
  • AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 H2O NH3 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.429
  • Khí Axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây

    Khí Axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây

    Tính chất hóa học của Axetilen Khí Axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tính chất hóa học của Axetilen. Cũng như các câu hỏi bài tập liên quan. 1.370
  • Viết phương trình hóa học biểu diễn các chuyển hóa sau: CaC2->C2H2->C2H6-> C2H5Cl

    Viết phương trình hóa học biểu diễn các chuyển hóa sau: CaC2->C2H2->C2H6-> C2H5Cl

    Viết phương trình hóa học biểu diễn các chuyển hóa sau: CaC2->C2H2->C2H6-> C2H5Cl 1.234
  • C6H12O6 → CH3CH(OH)COOH

    C6H12O6 → CH3CH(OH)COOH

    Phương trình glucose lên men lactic Phương trình C6H12O6 ra CH3CH(OH)COOH biểu thị quá trình lên men lactic, trong đó glucose được chuyển hóa thành axit lactic nhờ vi khuẩn lactic. Đây là phản ứng quan trọng trong công nghệ thực phẩm và vi sinh vật học. 446
  • Nêu phương pháp loại bỏ khí C2H2 ra khỏi hỗn hợp khí CH4, C2H2 để thu CH4

    Nêu phương pháp loại bỏ khí C2H2 ra khỏi hỗn hợp khí CH4, C2H2 để thu CH4

    Nêu phương pháp loại bỏ khí C2H2 ra khỏi hỗn hợp khí CH4, C2H2 để thu được CH4 nguyên chất? 318
  • CH4 -> C2H2 -> C2H4 -> CH3CH2OH -> CH3COOH -> CH3COOC2H5

    CH4 -> C2H2 -> C2H4 -> CH3CH2OH -> CH3COOH -> CH3COOC2H5

    CH4 -> C2H2 -> C2H4 -> CH3CH2OH -> CH3COOH -> CH3COOC2H5 270
  • Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3

    Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3

    Giải hóa 12 Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn giải bài tập. 121
  • Để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm, người ta đun nóng kali permanganat (KMnO4) ở nhiệt độ cao

    Để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm, người ta đun nóng kali permanganat (KMnO4) ở nhiệt độ cao

    Để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm, người ta đun nóng kali permanganat (KMnO4) ở nhiệt độ cao. Viết phương trình hóa học của phản ứng, b) Nếu dùng 79g KMnO4 thì thu được bao nhiêu lít khí oxi 92
  • Trong phòng thí nghiệm, một nhóm học sinh tìm hiểu ảnh hưởng của thời gian lưu giữ tới nồng độ FeSO4 trong dung dịch

    Trong phòng thí nghiệm, một nhóm học sinh tìm hiểu ảnh hưởng của thời gian lưu giữ tới nồng độ FeSO4 trong dung dịch

    Đề thi THPT Quốc gia môn Hóa 2025 Chuẩn độ muối Mohr bằng KMnO₄ là dạng bài tập chuẩn độ oxi hóa khử điển hình trong Hóa học 12, giúp học sinh rèn kỹ năng viết phương trình phản ứng và tính toán nồng độ. Dạng bài này thường xuất hiện trong đề thi THPT Quốc gia. 82
  • FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

    FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2

    FeSO4 NH3 H2O Phản ứng: FeSO4 + NH3 + H2O → (NH4)2SO4 + Fe(OH)2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn học chi tiết cân bằng phản ứng FeSO4 tác dụng với dung dịch NH3. 77
  • Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:

    Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:

    Chọn đáp án đúng: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối 64
  • Có 2 lo không nhãn, mỗi lo đựng mỗi dung dịch không màu sau: KOH, HCl, H2SO4

    Có 2 lo không nhãn, mỗi lo đựng mỗi dung dịch không màu sau: KOH, HCl, H2SO4

    Có 2 lo không nhãn mỗi lo đựng mỗi dung dịch không màu sau: KOH, HCl, H2SO4. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ. 12
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.