vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

c2h5oh + o2 → co2 + h2o

  • K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O

    K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O

    HCl K2Cr2O7 K2Cr2O7 ra Cl2: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc chi tiết cân bằng phương trình phản ứng K2Cr2O7 tác dụng HCl. 166.545
  • Al + O2 → Al2O3

    Al + O2 → Al2O3

    Al ra Al2O3 Al O2: Al + O2 → Al2O3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn viết phương trình thí nghiệm nhôm tác dụng với oxi. Mời các bạn tham khảo. 60.280
  • C2H5OH + Na → C2H5ONa + H2

    C2H5OH + Na → C2H5ONa + H2

    C2H5OH Na C2H5OH Na: C2H5OH + Na → C2H5ONa + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình hóa học Phản ứng thế nguyên tử hydrogen trong nhóm –OH xảy giữa Ethylic alcohol tác dụng với sodium. 49.613
  • FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O

    FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O

    FeCO3 H2SO4 đặc nóng FeCO3 H2SO4 đặc: FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn cân bằng phản ứng oxi hóa khử khi cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 49.285
  • CH3CHO + O2 → CH3COOH

    CH3CHO + O2 → CH3COOH

    CH3CHO ra CH3COOH Acetaldehyde ra Acid acetic: CH3CHO + O2 → CH3COOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các ban học sinh viết được phương trình CH3CHO ra CH3COOH đây cũng chính là phản ứng oxi hóa không hoàn toàn Acetaldehyde. Mời các bạn tham khảo. 41.043
  • Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

    Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

    Nhiệt phân NaHCO3 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là được biên soạn gửi tới bạn đọc phản ứng nhiệt phân NaHCO3, từ đó vận dụng trả lời câu hỏi liên quan. 35.830
  • C2H5Cl + NaOH → C2H5OH + NaCl

    C2H5Cl + NaOH → C2H5OH + NaCl

    C2H5Cl ra C2H5OH C2H5Cl NaOH: C2H5Cl + NaOH → C2H5OH + NaCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng từ C2H5Cl ra C2H5OH. Mời các bạn tham khảo. 27.478
  • NO + O2 → NO2

    NO + O2 → NO2

    NO ra NO2 NO ra NO2 :NO + O2 → NO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng NO ở điều kiện thường tác dụng với oxi trong không khí, để tạo ra khí màu nâu đỏ. 23.534
  • C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O

    C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O

    HNO3 ra CO2 C HNO3: C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 21.398
  • S + O2 → SO2

    S + O2 → SO2

    S ra SO2 S O2: S+O2 → SO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng đốt cháy lưu huỳnh. Cũng như vận dụng làm chuỗi các phản ứng hóa học S ra SO2. Mời các bạn tham khảo. 13.312
  • KClO3 → KCl + O2

    KClO3 → KCl + O2

    KClO3 ra O2 Nhiệt phân KClO3: KClO3 → KCl + O2 được biên soạn gửi tới bạn đọc là phản ứng nhiệt phân KClO3 dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm để thu được lượng oxi nhiều nhất. Mời các bạn tham khảo. 6.289
  • KMnO4 + CaC2O4 + H2SO4 → CaSO4 + K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O

    KMnO4 + CaC2O4 + H2SO4 → CaSO4 + K2SO4 + MnSO4 + CO2 + H2O

    KMnO4 CaC2O4 KMnO4 + CaC2O4 + H2SO4 → CaSO4 + K2SO4 + MnSO4 + CO2 ↑ + H2O là phương trình phản ứng oxi hóa khử, được VnDoc hướng dẫn cân bằng hóa học bằng phương pháp thăng bằng electron. 5.638
  • C2H5ONa + HCl → C2H5OH + NaCl

    C2H5ONa + HCl → C2H5OH + NaCl

    C2H5ONa ra C2H5OH C2H5ONa + HCl → C2H5OH + NaCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng hóa học. 2.483
  • H+ + MnO4- + HCOOH → Mn2+ + H2O + CO2

    H+ + MnO4- + HCOOH → Mn2+ + H2O + CO2

    Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử bằng phương pháp thăng bằng electron H+ + MnO4- + HCOOH → Mn2+ + H2O + CO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn chi tiết các bạn học sinh cân bằng phản ứng. 2.308
  • Để phân biệt O2 và O3 người ta thường dùng

    Để phân biệt O2 và O3 người ta thường dùng

    Phân biệt O2 và O3 Để phân biệt O2 và O3 người ta thường dùng được biên soạn hướng dẫn bạn đọc dựa vào tính chất oxi hóa mạnh của O3 so với O2 để nhận biết O2 và O3. Mời các bạn tham khảo. 1.740
  • Khi đốt khí axetilen số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là

    Khi đốt khí axetilen số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là

    Phản ứng đốt cháy axetilen Khi đốt khí axetilen số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến đốt cháy khí axetilen trong không khí. Mời các bạn tham khảo. 1.428
  • Ag2S + O2 → Ag + SO2

    Ag2S + O2 → Ag + SO2

    Phương pháp nhiệt luyện điều chế Ag Ag2S + O2 → Ag + SO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng điều chế Ag từ Ag2S. 982
  • Hoàn thành phương trình hóa học: CO2 + H2O

    Hoàn thành phương trình hóa học: CO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Hoàn thành phương trình hóa học: CO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 818
  • H2C2O2 + KMnO4 + H2SO4 → CO2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    H2C2O2 + KMnO4 + H2SO4 → CO2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

    H2C2O2 KMnO4 KMnO4 H2C2O2: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử H2C2O2 + KMnO4 + H2SO4 → CO2 ↑ + MnSO4 + K2SO4 + H2O bằng phương pháp thăng bằng electron. 771
  • Hãy tính lượng CO2 hấp thụ và lượng O2 giải phóng

    Hãy tính lượng CO2 hấp thụ và lượng O2 giải phóng

    Hãy tính lượng CO2 hấp thụ và lượng O2 giải phóng 277
  • Hoàn thành PTHH sau: FeCO3 + O2 → Fe2O3 + CO2

    Hoàn thành PTHH sau: FeCO3 + O2 → Fe2O3 + CO2

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành PTHH sau: FeCO3 + O2 → Fe2O3 + CO2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 176
  • đốt cháy hoàn toàn 17,94 gam C2H5OH cần V lít O2 thu đc m gam H2Oviêt

    đốt cháy hoàn toàn 17,94 gam C2H5OH cần V lít O2 thu đc m gam H2Oviêt

    162
  • ZnS + O2 → ZnO + SO2

    ZnS + O2 → ZnO + SO2

    ZnS O2 Phản ứng ZnS + O2→ ZnO + SO2 là phản ứng oxi hóa cơ bản trong luyện kim kẽm từ quặng. Đây là kiến thức quan trọng trong chương trình Hóa học lớp 9 và lớp 10. 53
  • MgCO3 + H2SO4 → MgSO4 + CO2 + H2O

    MgCO3 + H2SO4 → MgSO4 + CO2 + H2O

    Phản ứng tạo muối MgSO4 Phản ứng MgCO3 + H2SO4 → MgSO4 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn là một số trong các phương trình phản ứng tạo muối MgSO4. 47
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.