vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

fe2o3 h2so4 loãng

  • Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cu H2SO4 đặc nóng Cu H2SO4: Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho đồng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc sản phẩm sinh ra là muối đồng sunfat và khí lưu huỳnh đioxit SO2 có mùi hắc 391.271
  • Fe2O3 + HCl → FeCl3 + H2O

    Fe2O3 + HCl → FeCl3 + H2O

    Fe2O3 ra FeCl3 Fe2O3 HCl: Fe2O3 + HCl → FeCl3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình hóa học Fe2O3 HCl = FeCl3 =H2O 175.991
  • S + H2SO4 → SO2 + H2O

    S + H2SO4 → SO2 + H2O

    H2SO4 ra SO2 S H2SO4: S + H2SO4 → SO2 + H2O được VnDoc biên soạn là phương trình thể hiện tính khử của lưu huỳnh, sản phẩm của phản ứng sinh ra khí lưu huỳnh dioxit có mùi hắc, và độc. 160.946
  • FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

    FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

    FeS2 ra SO2 FeS2 O2: FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2 là phản ứng oxi hóa khử, khi đốt cháy quặng pyrite sau phản ứng thu được chất rắn màu nâu đỏ Fe2O3 và thoát ra khí mùi hắc SO2 135.414
  • Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O

    Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O

    Fe(OH)3 ra Fe2O3 Fe(OH)3 Fe2O3 H2O: Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O là phương trình phản ứng nhiệt phân Fe(OH)3 ra Fe2O3, từ đó bạn đọc biết cách viết và cân bằng chính xác. 106.309
  • Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe

    Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe

    Al Fe2O3 Al Fe2O3: Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe được VnDoc biên soạn là phản ứng nhiệt nhôm, Al ra Al2O3. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung. 65.443
  • Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O

    Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O

    Ag H2SO4 đặc nóng Ag H2SO4: Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng Ag tác dụng H2SO4 đặc. 61.458
  • NaCl + H2SO4 → NaHSO4 + HCl

    NaCl + H2SO4 → NaHSO4 + HCl

    H2SO4 ra HCl NaCl H2SO4: NaCl + H2SO4 → NaHSO4 + HCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình NaCl tác dụng H2SO4 đặc tạo ra NaHSO4. Mời các bạn tham khảo. 29.174
  • NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    NaOH H2SO4 H2SO4 NaOH: NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng H2SO4 tác dụng NaOH ở nhiệt độ thường để tạo ra muối và nước. Mời các bạn tham khảo. 17.686
  • H2S + H2SO4 → SO2 + H2O + S

    H2S + H2SO4 → SO2 + H2O + S

    H2S H2SO4 đặc H2S ra SO2: H2S + H2SO4 → SO2 + H2O + S biên soạn hướng dẫn các viết và cân bằng phương trình phản ứng H2S tác dụng H2SO4. 15.555
  • Hóa học 9 Bài 4: Một số axit quan trọng

    Hóa học 9 Bài 4: Một số axit quan trọng

    Hóa 9 bài 4 Hóa học 9 Bài 4: Một số axit quan trọng được VnDoc biên soạn gửi tới các bạn là tính chất hóa học của axit clohidric và axit sunfuric. Mời các bạn tham khảo. 13.092
  • Cho sắt dư vào dung dịch HNO3 loãng thì dung dịch thu được chứa

    Cho sắt dư vào dung dịch HNO3 loãng thì dung dịch thu được chứa

    Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng Cho sắt dư vào dung dịch HNO3 loãng thì dung dịch thu được chứa được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng 11.284
  • Fe2O3 + CO → Fe + CO2

    Fe2O3 + CO → Fe + CO2

    CO Fe2O3 Fe2O3 + CO → Fe + CO2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng Fe2O3 bị CO khử thành Fe. 6.351
  • Tính chất hóa học của sulfuric acid (H2SO4) đặc và loãng

    Tính chất hóa học của sulfuric acid (H2SO4) đặc và loãng

    Ôn tập môn Hóa 11 chương trình mới VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Tính chất hóa học của sulfuric acid (H2SO4) đặc và loãng, giúp bạn học củng cố, ôn tập lại kiến thức Hóa 11 mới. 3.032
  • Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    H2SO4 + Na2CO3 Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết cân bằng đúng phương trình hóa học, cũng như mở rộng bằng các bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 2.562
  • Fe2O3 là oxit gì?

    Fe2O3 là oxit gì?

    Fe2O3 có tan trong nước không Fe2O3 là oxit gì? được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời các nội dung câu hỏi liên quan đến oxit Fe2O3, Fe2O3 gọi tên là gì, tính chất hóa học của Fe2O3. 1.835
  • Cho 20 gam hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư người ta thu được 2,24 l khí H2

    Cho 20 gam hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư người ta thu được 2,24 l khí H2

    Bài tập kim loại tác dụng với axit Cho 20 gam hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư người ta thu được 2,24 l khí H2 1.518
  • Để tách riêng Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp BaO và Fe2O3 ta dùng

    Để tách riêng Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp BaO và Fe2O3 ta dùng

    Tách Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp bao và Fe2O3 Để tách riêng Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp bao và Fe2O3 ta dùng được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến tách chất giữa 2 oxit bazo. 752
  • Bài toán kim loại tác dụng với acid

    Bài toán kim loại tác dụng với acid

    Bài tập kim loại tác dụng với dung dịch acid Các bài tập Hóa 8 kim loại tác dụng với dung dịch acid giúp học sinh nắm vững kiến thức, rèn kỹ năng viết phương trình, giải thích hiện tượng và tính toán lượng khí, muối sinh ra trong phản ứng. 361
  • Cho biết sản phẩm tạo thành khi cho Ag tác dụng với H2SO4 loãng

    Cho biết sản phẩm tạo thành khi cho Ag tác dụng với H2SO4 loãng

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cho biết sản phẩm tạo thành khi cho Ag tác dụng với H2SO4 loãng để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 193
  • Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta dùng một kim loại là

    Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta dùng một kim loại là

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta dùng một kim loại là để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 94
  • Kim loại nào không tác dụng với H2SO4 loãng?

    Kim loại nào không tác dụng với H2SO4 loãng?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Kim loại nào không tác dụng với H2SO4 loãng? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 78
  • Để hòa tan hết 32 gam Fe2O3 cần dùng 200 gam dung dịch HCl. Hãy tính

    Để hòa tan hết 32 gam Fe2O3 cần dùng 200 gam dung dịch HCl. Hãy tính

    Oxit bazo tác dụng với axit Để hòa tan hết 32 gam Fe2O3 cần dùng 200 gam dung dịch HCl. Hãy tính 15
  • Viết các PTPU khi cho H2SO4 loãng, H2SO4 đặc, nóng tác dụng lần lượt v

    Viết các PTPU khi cho H2SO4 loãng, H2SO4 đặc, nóng tác dụng lần lượt v

    2
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.