vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

h2s + cl2 + h2o → h2so4 + hcl

  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O

    Mg HNO3 loãng Mg HNO3: Mg + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Mg phản ứng với dụng dịch HNO3 loãng sau phản ứng thu được khí không màu, hóa nâu trong không khí NO. 457.118
  • Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2

    Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2

    Al NaOH Al NaOH: Al H2O NaOH → NaAlO2 H2 là phương trình phản ứng hóa học khi cho Al tác dụng với NaOH, sản phẩm tạo ra là natri aluminat và khí Hydrogen thoát ra. 393.887
  • CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

    CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

    CO2 Ca(OH)2 dư CO2 ra Ca(OH)2: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O là phương trình hóa học, khi cho sục Carbon dioxide vào dung dịch Calcium hydroxide, sau phản ứng thấy xuất hiện kết tủa trắng calcium carbonate. 348.589
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Al HNO3 đặc nóng Al HNO3 đặc: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Al tác dụng với HNO3 đặc thì sẽ thu được khí NO2 có màu nâu đỏ và có hiện tượng chất rắn của Al tan dần trong dung dịch. 235.502
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O

    Al HNO3 Al HNO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Al tác dụng HNO3 loãng. 185.477
  • C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O

    C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O

    C2H5OH ra CH3COOH C2H5OH O2: C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình điều chế giấm ăn bằng cách lên men dung dịch rượu etylic loãng. 119.118
  • CaC2 + H2O → C2H2 + Ca(OH)2

    CaC2 + H2O → C2H2 + Ca(OH)2

    Điều chế Acetylene CaC2 H2O: CaC2 + H2O → C2H2 + Ca(OH)2 được VnDoc giúp bạn học nắm rõ nội dung điều chế và thử tính chất hoá học của acetylene 67.509
  • SO2 + KOH → K2SO3 + H2O

    SO2 + KOH → K2SO3 + H2O

    SO2 KOH SO2 ra K2SO3: SO2 + KOH → K2SO3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng CO2 tác dụng với dung dịch kiềm. 17.944
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O

    Cân bằng phản ứng oxi hóa khử (biết tỉ lệ mol của N2O : N2 = 2 : 3) Zn HNO3: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng oxi hóa khử Zn + HNO3 sản phẩm khử sinh ra có N2O và N2. 14.740
  • Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách

    Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách

    Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách nào Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm. 12.879
  • Fe3O4 + H2 → Fe + H2O

    Fe3O4 + H2 → Fe + H2O

    H2 + Fe3O4 Fe3O4 + H2 → Fe + H2O VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng chính xác phản ứng Fe3O4 ra Fe. Mời các bạn tham khảo. 7.261
  • CH3OH + O2 → HCHO + H2O

    CH3OH + O2 → HCHO + H2O

    CH3OH ra HCHO CH3OH + O2 → HCHO + H2O được VnDoc biên soạn là phản ứng CH3COOH ra C2H5OH, đây là phương trình khó. 3.795
  • MgO + HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O

    MgO + HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O

    HNO3 MgO MgO HNO: MgO + HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O biên soạn gửi tới các bạn phương trình phản ứng MgO tác dụng HNO3, sau phản ứng thu được muối và nước. 2.406
  • Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt 3 dung dịch của 3 chất HCl, Na2SO4, NaOH

    Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt 3 dung dịch của 3 chất HCl, Na2SO4, NaOH

    Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt chúng Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt 3 dung dịch của 3 chất: HCl, Na2SO4, NaOH. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt chúng? được biên soạn hướng dẫn bạn nhận biết các hóa chất trên. Mời các bạn tham khảo. 2.312
  • Điều chế H2SO4 từ FeS2

    Điều chế H2SO4 từ FeS2

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Điều chế H2SO4 từ FeS2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 983
  • Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen

    Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen

    Benzen HNO3 đặc Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên qan đến điều chế nitrobenzen. Mời các bạn tham khảo. 762
  • Oleum Z (H2SO4.nSO3) được tạo thành khi cho 100 kg dung dịch H2SO4 98%

    Oleum Z (H2SO4.nSO3) được tạo thành khi cho 100 kg dung dịch H2SO4 98%

    Đề thi THPT Quốc gia môn Hóa 2025 Dạng bài tập oleum thường yêu cầu tính phần trăm khối lượng SO3, khối lượng H2SO4 sau phản ứng hoặc khi pha loãng. Đây là dạng toán quan trọng trong chương Sulfuric acid, giúp học sinh rèn kỹ năng tính toán và vận dụng công thức hóa học. 600
  • Công thức cấu tạo H2SO4

    Công thức cấu tạo H2SO4

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Công thức cấu tạo H2SO4 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 544
  • Điều chế HCl từ NaCl

    Điều chế HCl từ NaCl

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Điều chế HCl từ NaCl để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 482
  • Hoàn thành PTHH: HCl + Mg

    Hoàn thành PTHH: HCl + Mg

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành PTHH: HCl + Mg để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 71
  • Cho 5,4g Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư

    Cho 5,4g Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư

    Cho 5,4g Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư. Viết phương trình hóa học xảy ra. Tính thể tích H2 ở điều kiện tiêu chuẩn và khối lượng muối thu được 42
  • Cho Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 là 20%, sau phản ứng thu được 10,08 lít khí H2

    Cho Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 là 20%, sau phản ứng thu được 10,08 lít khí H2

    Cho Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 là 20%, sau phản ứng thu được 10,08 lít khí H2 (đktc). Khối lượng Zn tham gia phản ứng là? 39
  • Dùng 11,2 lít khí hiđro (đktc) khử vừa đủ kg Fe3O4 nung nóng toàn bộ kim loại thu đc cho phản ứng mới dung dịch HCl dư

    Dùng 11,2 lít khí hiđro (đktc) khử vừa đủ kg Fe3O4 nung nóng toàn bộ kim loại thu đc cho phản ứng mới dung dịch HCl dư

    Dùng 11,2 lít khí hiđro (đktc) khử vừa đủ kg Fe3O4 nung nóng toàn bộ kim loại thu đc cho phản ứng mới dung dịch HCl dư 12
  • Viết các PTPU khi cho H2SO4 loãng, H2SO4 đặc, nóng tác dụng lần lượt v

    Viết các PTPU khi cho H2SO4 loãng, H2SO4 đặc, nóng tác dụng lần lượt v

    2
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.