vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

kmno4+hcl → kcl + mncl2+cl2+h2o

  • C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    Glyxerol Cu(OH)2 Glyxerol Cu(OH)2: C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình glycerol tác dụng với Cu(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 64.088
  • Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau

    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau

    Nhận biết các chất sau NaCl, NaOH, HCl, Ca(OH)2 Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau biên soạn hướng dẫn bạn đọc nhận biết các chất hóa học, cũng như vận dụng nhận biết một số bài tập tương tự. 43.745
  • Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O)

    Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O)

    Giải Hóa 10 Cánh diều bài 2: Thành phần của nguyên tử Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O). Biết trong phân tử này, nguyên tử H chỉ tạo nên từ 1 proton và 1 electron; nguyên tử O có 8 neutron và 8 proton. Hóa 10 bài 2: Thành phần của nguyên tử 13.133
  • Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ

    Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ

    Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến Ca(OH)2 Ca(HCO3)2, cũng như đưa ra các nội dung câu hỏi liên quan. 7.652
  • Hóa học 8 Bài 36: Nước

    Hóa học 8 Bài 36: Nước

    Hóa 8 Bài 36 Hóa học 8 Bài 36: Nước được VnDoc biên soạn là trọng tâm nội dung Hóa 8 bài 36, giúp các bạn học sinh dễ dàng học tập cũng như học môn Hóa học 8 tốt hơn. 3.186
  • Trong phương trình Cu2S + HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O, hệ số của HNO3 là?

    Trong phương trình Cu2S + HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O, hệ số của HNO3 là?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Trong phương trình Cu2S + HNO3 -> Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O, hệ số của HNO3 là? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 2.736
  • Axit là gì? Tính chất hóa học của axit

    Axit là gì? Tính chất hóa học của axit

    Tính chất của axit Axit là gì? Tính chất hóa học của axit được VnDoc biên soạn gửi tới các bạn tìm hiểu axit là gì cũng như các tính chất hóa học của axit, bên cạnh đó đưa ra các phương trình ví dụ minh họa giúp các bạn dễ ghi nhớ. 2.514
  • Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

    Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

    Liên kết hóa học Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc xác định liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử. Cũng như vận dụng tốt vào giải bài tập. 1.300
  • Phương trình ion rút gọn nào sau đây là của phản ứng: CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O?

    Phương trình ion rút gọn nào sau đây là của phản ứng: CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Phương trình ion rút gọn nào sau đây là của phản ứng: CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.142
  • Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens Phản ứng giữa glucose và thuốc thử Tollens là phản ứng tráng bạc đặc trưng, giúp nhận biết nhóm –CHO trong phân tử glucose. Đây là phản ứng oxi hóa–khử quan trọng trong chương trình Hóa học 12. 1.028
  • Hoàn thành PTHH sau: FeS + HNO3 → NO2 + Fe(NO3)3 + H2O + H2SO4

    Hoàn thành PTHH sau: FeS + HNO3 → NO2 + Fe(NO3)3 + H2O + H2SO4

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành PTHH sau: FeS + HNO3 → NO2 + Fe(NO3)3 + H2O + H2SO4 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 986
  • Hoàn thành hệ số của phương trình phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O?

    Hoàn thành hệ số của phương trình phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Hoàn thành hệ số của phương trình phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 954
  • Cân bằng PTHH sau: H2SO4 + FexOy → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2

    Cân bằng PTHH sau: H2SO4 + FexOy → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: H2SO4 + FexOy → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 952
  • Trong dung dịch HCl 0,010M, tích số ion của nước là bao nhiêu?

    Trong dung dịch HCl 0,010M, tích số ion của nước là bao nhiêu?

    Trong dung dịch HCl 0,010M, tích số ion của nước là bao nhiêu? 898
  • Trắc nghiệm Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2

    Trắc nghiệm Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2

    Cân bằng phương trình Al + HNO3 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2 gồm các câu hỏi lý thuyết kết hợp bài tập vận dụng giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học bản thân. 725
  • Glucose + Cu(OH)2 + NaOH → CH2OH[CHOH]4COONa + Cu2O + H2O

    Glucose + Cu(OH)2 + NaOH → CH2OH[CHOH]4COONa + Cu2O + H2O

    Glucose tác dụng với dung dịch kiềm Đun nóng dung dịch chứa glucose và Cu(OH)2 trong môi trường kiềm sẽ xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch, là phản ứng quan trọng dùng để nhận biết glucose. Đây là tính chất của nhóm chức aldehyde trong phân tử glucose. 339
  • Cân bằng PTHH sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng PTHH sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 229
  • Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 199
  • Hoàn thành PTHH sau: FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Hoàn thành PTHH sau: FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành PTHH sau: FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 193
  • Bài 1 trang 132 hóa 12

    Bài 1 trang 132 hóa 12

    Giải bài tập hóa 12 Bài 28 Bài 1 trang 132 hóa 12 được biên soạn gửi tới các bạn học sinh lời giải chi tiết bài 1 sách giáo khoa Hóa 12 bài 28. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 192
  • Cho những chất sau: CuO, dung dịch HCl, H2, MnO2 viết phương trình phản ứng

    Cho những chất sau: CuO, dung dịch HCl, H2, MnO2 viết phương trình phản ứng

    Cho những chất sau: CuO, dung dịch HCl, H2, MnO2 viết phương trình phản ứng 111
  • Cho biết sản phẩm sinh ra khi cho BaO tác dụng với H2O

    Cho biết sản phẩm sinh ra khi cho BaO tác dụng với H2O

    Ôn tập môn Hóa học 10 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cho biết sản phẩm sinh ra khi cho BaO tác dụng với H2O để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 109
  • c2h5oh+c2h5cooh<=> c2h5cooc2h5 +h2o cho c2h5oh 23g c2h5cooh 37g

    c2h5oh+c2h5cooh<=> c2h5cooc2h5 +h2o cho c2h5oh 23g c2h5cooh 37g

    21
  • hòa tan 39 g hỗn hợp mg và al vào dung dịch hcl dư

    hòa tan 39 g hỗn hợp mg và al vào dung dịch hcl dư

    17
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.