vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

mg+hcl → mgcl2 + h2

  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O

    Mg HNO3 loãng Mg HNO3: Mg + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là phản ứng oxi hóa khử, khi cho Mg phản ứng với dụng dịch HNO3 loãng sau phản ứng thu được khí không màu, hóa nâu trong không khí NO. 457.069
  • Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O

    Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O

    Fe3O4 ra FeCl2 Fe3O4 HCl: Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O được VnDoc giúp bạn cân bằng phương trình phản ứng cho Fe3O4 tác dụng với HCl, sản phẩm sau phản ứng thu được 2 muối. 185.223
  • C2H2 + H2 → C2H4

    C2H2 + H2 → C2H4

    C2H2 ra C2H4 C2H2 H2: C2H2 + H2 → C2H4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng từ C2H2 ra C2H4. Mời các bạn tham khảo. 151.771
  • Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Mg HNO3 ra NH4NO3 Mg HNO3: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng oxi hóa khử Mg HNO3 ra NH4NO3. 120.258
  • Mg + H2SO4 → MgSO4 + SO2 + H2O

    Mg + H2SO4 → MgSO4 + SO2 + H2O

    Mg H2SO4 đặc nóng Mg H2SO4 đặc: Mg + H2SO4 → MgSO4 + SO2 + H2O là phương trình phản ứng oxi hóa khử được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng Mg tác dụng với H2SO4 đặc nóng. 119.690
  • Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

    Na2CO3 ra CO2 Na2CO3 HCl: Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng HCl cộng Na2CO3. Mời các bạn tham khảo. 97.140
  • C2H4 + H2 → C2H6

    C2H4 + H2 → C2H6

    C2H4 ra C2H6 C2H4 ra C2H6: C2H4 + H2 → C2H6 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng C2H4 ra C2H6. 72.727
  • C2H2 + H2 → C2H6

    C2H2 + H2 → C2H6

    C2H2 ra C2H6 C2H2 H2: C2H2 + H2 → C2H6 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng cộng acetylene với H2 điều kiện xúc tác Niken, nhiệt độ tạo ra C2H6. 64.117
  • C4H4 + H2 → C4H6

    C4H4 + H2 → C4H6

    C4H4 ra C4H6 CH≡C-CH=CH2 H2: C4H4 + H2 → C4H6 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng từ C4H4 ra C4H6. Mời các bạn tham khảo. 49.202
  • Phương trình điện li của Mg(OH)2

    Phương trình điện li của Mg(OH)2

    Điện li Mg(OH)2 Phương trình điện li của Mg(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điện li Mg(OH)2 một cách chính xác nhất, từ đó bạn đọc vận dụng giải bài tập điện li Mg(OH)2 46.626
  • C3H6 + H2 → C3H8

    C3H6 + H2 → C3H8

    Propene ra Propane C3H6 H2: C3H6 + H2 → C3H8 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng cộng hidro của propan. Mời các bạn tham khảo nội dung dưới đây. 27.512
  • C6H6 + H2 → C6H12

    C6H6 + H2 → C6H12

    Benzene H2 Benzene H2: C6H6 + H2 → C6H12 được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng. Mời các bạn tham khảo. 26.679
  • N2 + H2 → NH3

    N2 + H2 → NH3

    N2 ra NH3 N2 + H2 → NH3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng N2 ra NH3 ở nhiệt độ cao, hy vọng phương trình giúp ích cho các bạn trong quá trình học tập. 25.980
  • Mg(OH)2 là chất điện li mạnh hay yếu

    Mg(OH)2 là chất điện li mạnh hay yếu

    Viết phương trình điện li Mg(OH)2 Mg(OH)2 là chất điện li mạnh hay yếu được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình điện li Mg(OH)2 cũng như đưa các dạng câu hỏi liên quan, giúp các bạn học sinh luyện tập củng cố. 16.492
  • CuO + H2 → Cu + H2O

    CuO + H2 → Cu + H2O

    H2 CuO CuO ra Cu: CuO + H2 → Cu + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là một trong các tính chất của hidro, thể hiện hidro có tính khử. Mời các bạn tham khảo. 15.042
  • Trong bảng tuần hoàn Mg là kim loại thuộc nhóm

    Trong bảng tuần hoàn Mg là kim loại thuộc nhóm

    Vị trí của Mg trong bảng tuần hoàn Trong bảng tuần hoàn Mg là kim loại thuộc nhóm được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến vị trí của Mg trong bảng tuần hoàn. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 10.339
  • Fe3O4 + H2 → Fe + H2O

    Fe3O4 + H2 → Fe + H2O

    H2 + Fe3O4 Fe3O4 + H2 → Fe + H2O VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng chính xác phản ứng Fe3O4 ra Fe. Mời các bạn tham khảo. 7.259
  • H2 + S → H2S

    H2 + S → H2S

    Phương trình hóa học H2 + S H2 + S → H2S được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình hóa học H2 + S. Mời các bạn tham khảo. 5.407
  • Sản phẩm tạo thành của phản ứng giữa khí Cl2 và khí H2 là

    Sản phẩm tạo thành của phản ứng giữa khí Cl2 và khí H2 là

    H2 Cl2 Sản phẩm tạo thành của phản ứng giữa khí Cl2 và khí H2 là biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến phản ứng H2 và Cl2. 4.834
  • Bài toán kim loại tác dụng với acid

    Bài toán kim loại tác dụng với acid

    Bài tập kim loại tác dụng với dung dịch acid Các bài tập Hóa 8 kim loại tác dụng với dung dịch acid giúp học sinh nắm vững kiến thức, rèn kỹ năng viết phương trình, giải thích hiện tượng và tính toán lượng khí, muối sinh ra trong phản ứng. 374
  • Có 3 lọ đựng 3 chất riêng biệt Mg, Al, Al2O3

    Có 3 lọ đựng 3 chất riêng biệt Mg, Al, Al2O3

    Nhận biết 3 chất rắn Mg, Al, Al2O3 Có 3 lọ đựng 3 chất riêng biệt Mg, Al, Al2O3 để nhận biết chất rắn trong từng lọ chỉ dùng 1 thuốc thử là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nhận biết 3 chất rắn Mg Al Al2O3. Mời các bạn tham khảo. 147
  • cho 2,4g mg tác dụng với 150ml dung dịch HCL 2M

    cho 2,4g mg tác dụng với 150ml dung dịch HCL 2M

    25
  • hòa tan 39 g hỗn hợp mg và al vào dung dịch hcl dư

    hòa tan 39 g hỗn hợp mg và al vào dung dịch hcl dư

    17
  • AgNO3+ HCl

    AgNO3+ HCl

    AgNO3+ HCl: Phương trình phản ứng AgNO3+HCl → AgCl+HNO3 14
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.