vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

na2o + h2so4 → na2so4 + h2o

  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

    Cu HNO3 đặc Cu HNO3: Cu HNO3 Cu(NO3)2 NO2 H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, được VnDoc hướng dẫn bạn học cân bằng phản ứng bằng phương pháp thăng bằng electron. 480.534
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O

    Al HNO3 loãng Al HNO3: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh cân bằng phương trình oxi hóa khử bằng phương pháp thằng bằng eletron khi cho Al tác dụng HNO3 loãng ra N2O. 327.324
  • CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    NaOH CO2 CO2 ra Na2CO3: CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O là phương trình phản ứng giữa oxit axit và dung dịch bazo kiềm, do đó sản phẩm sinh ra có thể là muối trung hòa, hoặc muối axit hay cả 2. Do đó các bạn phải xác định được tỉ lệ giữa CO2 và NaOH. 198.993
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O

    Zn HNO3 loãng Zn HNO3 loãng: Zn + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học dựa vào thăng bằng electron để cân bằng phản ứng oxi hóa khử Zinc tác dụng với HNO3 loãng, sản phẩm khử thu được là khí NO. 193.912
  • KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

    KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

    KMnO4 HCl HCl KMnO4: HCl(aq) + KMnO4(s) → KCl(aq) + MnCl2(aq) + Cl2(g) + H2O(l) được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng oxi hóa khử giữa KMnO4 và HCl bằng phương pháp thăng bằng electron 154.626
  • CH3COOC2H5 + H2O → CH3COOH + C2H5OH

    CH3COOC2H5 + H2O → CH3COOH + C2H5OH

    CH3COOC2H5 ra C2H5OH CH3COOC2H5 ra CH3COOH: CH3COOC2H5 + H2O → CH3COOH + C2H5OH được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng phân hủy của ester trong môi trường acid. 46.273
  • KCl + H2O → KOH + H2 + Cl2

    KCl + H2O → KOH + H2 + Cl2

    KCl ra Cl2 KCl + H2O → KOH + H2 + Cl2 được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình điện phân KCl nóng chảy, sau phản ứng thu được 35.900
  • H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4

    H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4

    H2S ra CuS H2S CuSO4: H2S + CuSO4 → CuS + H2SO4 được VnDoc biên soạn là phản ứng hóa học khi sục khí H2S vào dung dịch CuSO4. Mời các bạn tham khảo. 17.064
  • Cr(OH)3 + Br2 + OH- → CrO42- + Br- + H2O

    Cr(OH)3 + Br2 + OH- → CrO42- + Br- + H2O

    Cr(OH)3 Br2 Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Cr(OH)3 + Br2 + OH- → CrO42- + Br- + H2O bằng phương pháp thằng bằng electron, được VnDoc biên soạn, trình bày kĩ trong nội dung tài liệu. 3.440
  • Nhận biết HCl, H2SO4, HNO3

    Nhận biết HCl, H2SO4, HNO3

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu Nhận biết HCl, H2SO4, HNO3 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.192
  • Phản ứng tách H2O

    Phản ứng tách H2O

    Chuyên đề môn Hóa học lớp 11 Phản ứng tách H2O được VnDoc sưu tầm và giới thiệu các bài chuyên đề Hóa học lớp 11 tới các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo 1.185
  • Điều chế H2SO4 từ FeS2

    Điều chế H2SO4 từ FeS2

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài Điều chế H2SO4 từ FeS2 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 975
  • Công thức cấu tạo H2SO4

    Công thức cấu tạo H2SO4

    Ôn tập môn Hóa học 11 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Công thức cấu tạo H2SO4 để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 544
  • Vẽ sơ đồ liên kết cộng hóa trị của H2O, NH3, CH4

    Vẽ sơ đồ liên kết cộng hóa trị của H2O, NH3, CH4

    Vẽ sơ đồ liên kết cộng hóa trị của: H2O, NH3, CH4. 484
  • Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau: NaOH → Na2CO3 → Na2SO4 → NaCl

    Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau: NaOH → Na2CO3 → Na2SO4 → NaCl

    Dạng bài tập sơ đồ phản ứng Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau: NaOH → Na2CO3 → Na2SO4 → NaCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học hoàn thành sơ đồ phản ứng. 332
  • Đốt cháy hoàn toàn m gam hh X gồm 2 hidrocacbon A và B, thu đc 53,76l CO2

    Đốt cháy hoàn toàn m gam hh X gồm 2 hidrocacbon A và B, thu đc 53,76l CO2

    Đốt cháy hoàn toàn m gam hh X gồm 2 hidrocacbon A và B thu đc 53,76l co2 và 36g h2o. Nếu thêm vào X một nửa lượng A có trong X rồi đốt cháy hoàn toàn thì thu đc 67,2l Co2, và 48,6g h2o. 263
  • CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

    CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

    Cân bằng phương trình CO2 + Ca(OH)2 CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O do VnDoc biên soạn và đăng tải nhằm hỗ trợ học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 249
  • Bài tập trắc nghiệm: Phản ứng tách H2O

    Bài tập trắc nghiệm: Phản ứng tách H2O

    Chuyên đề môn Hóa học lớp 11 Bài tập trắc nghiệm: Phản ứng tách H2O được VnDoc sưu tầm và giới thiệu các bài chuyên đề Hóa học lớp 11 tới các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo 153
  • Chuỗi pản ứng: CuCL2 -> Cu(OH)2 -> CuO -> CuSO4 -> Na2SO4

    Chuỗi pản ứng: CuCL2 -> Cu(OH)2 -> CuO -> CuSO4 -> Na2SO4

    Hã viết phương trình chuỗi các phản ứng sau: a, CuCL2 -> Cu(OH)2 -> CuO -> CuSO4 51
  • CH3–CH2–COOH + CH3OH → CH3–CH2–COOCH3 + H2O

    CH3–CH2–COOH + CH3OH → CH3–CH2–COOCH3 + H2O

    C2H5COOH + CH3OH CH3–CH2–COOH + CH3OH → CH3–CH2–COOCH3 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc hoàn thành tốt phản ứng. 44
  • HCOOC2H5 + H2O → HCOOH + C2H5OH 

    HCOOC2H5 + H2O → HCOOH + C2H5OH 

    Thủy phân ethyl formate trong môi trường acid Phản ứng thủy phân: HCOOC2H5 + H2O → HCOOH + C2H5OH được VnDoc biên soạn, tổng hợp là phản ứng Thủy phân ethyl formate trong môi trường acid. 36
  • H2O + CO2 =

    H2O + CO2 =

    Sán phẩm của phản ứng hóa học: H2O + CO2 = 11
  • BA[OH]2+H2SO4

    BA[OH]2+H2SO4

    2
  • H2o+2

    H2o+2

  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.