vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

naclo + co2 + h2o → na2co3 + hclo

  • K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O

    K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O

    HCl K2Cr2O7 K2Cr2O7 ra Cl2: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O biên soạn gửi tới bạn đọc chi tiết cân bằng phương trình phản ứng K2Cr2O7 tác dụng HCl. 166.575
  • Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + H2O

    Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + H2O

    Al(OH)3 ra NaAlO2 Al(OH)3 NaOH: Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + H2O là phương trình hóa học thể hiện tính lưỡng tính của Al(OH)3 tác dụng với dung dịch kiềm, mời các bạn tham khảo. 142.400
  • C6H5CH3 + KMnO4 → C6H5COOK + KOH + MnO2 + H2O

    C6H5CH3 + KMnO4 → C6H5COOK + KOH + MnO2 + H2O

    Toluene KMnO4 Toluene KMnO4: C6H5CH3 + KMnO4 → C6H5COOK + KOH + MnO2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng C6H5CH3 KMnO4. 73.510
  • FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS H2SO4 đặc nóng FeS H2SO4: FeS+H2SO4 → Fe2(SO4)3+SO2+H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng hóa học. Cũng như đưa ra các nội dung câu hỏi liên quan đến phản ứng FeS H2SO4 đặc nóng. 68.645
  • FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeSO4 ra Fe2(SO4)3 FeSO4 H2SO4: FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến FeSO4 H2SO4 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 37.902
  • C6H5OH + HNO3 → C6H2(NO2)3OH + H2O

    C6H5OH + HNO3 → C6H2(NO2)3OH + H2O

    Phản ứng nitro hoá Phản ứng nitro hoá: C6H5OH + HNO3 → C6H2(NO2)3OH + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến Phenol HNO3. Mời các bạn tham khảo. 37.731
  • Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O

    Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O

    Phương trình ion Zn(OH)2 + NaOH Zn(OH)2 NaOH: Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Zn(OH)2 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Zn(OH)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 36.941
  • Zn(OH)2 + HCl → ZnCl2 + H2O

    Zn(OH)2 + HCl → ZnCl2 + H2O

    Phương trình ion thu gọn Zn(OH)2 + HCl Zn(OH)2 ra ZnCl2: Zn(OH)2 + HCl → ZnCl2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Zn(OH)2 tác dụng HCl cũng như viết phương trình ion rút gọn Zn(OH)2 + HCl. Mời các bạn tham khảo. 21.537
  • Trong hơi thở chất khí làm đục nước vôi trong là

    Trong hơi thở chất khí làm đục nước vôi trong là

    Khí làm đục nước vôi trong Trong hơi thở chất khí làm đục nước vôi trong là được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi khí làm đục nước vôi trong, từ đó nắm được phương pháp vận dụng giải các dạng bài tập liên quan. 14.819
  • CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

    CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O

    CuO HNO3 loãng CuO HNO3: CuO + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình hóa học, cũng như mở rộng giúp các bạn học sinh thông qua các bài tập. 13.650
  • Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    Cu(OH)2 H2SO4 Cu(OH)2 H2SO4: Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Cu(OH)2 tác dụng H2SO4 cũng như viết phương trình ion rút gọn Cu(OH)2 + H2SO4. 12.695
  • Pb(OH)2 + NaOH → Na2PbO2 + H2O

    Pb(OH)2 + NaOH → Na2PbO2 + H2O

    Phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH Pb(OH)2 + NaOH → Na2PbO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Pb(OH)2 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Pb(OH)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 9.137
  • C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O

    C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O

    Phương trình Glucose tác dụng với Cu(OH)2 C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình Glucozo tác dụng với Cu(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 8.800
  • Ca(OH)2 + H2SO4 ⟶ CaSO4 + H2O

    Ca(OH)2 + H2SO4 ⟶ CaSO4 + H2O

    Phương trình ion Ca(OH)2 + H2SO4 Ca(OH)2 + H2SO4 ⟶ CaSO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Ca(OH)2 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Ca(OH)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 3.602
  • NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH + H2O

    NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH + H2O

    NaHCO3 ra CaCO3 NaHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + NaOH + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng NaHCO3 ra NaOH. 2.973
  • Ca(OH)2 + HCl → CaCl2 + H2O

    Ca(OH)2 + HCl → CaCl2 + H2O

    Ca(OH)2 tác dụng HCl HCl Ca(OH)2: Ca(OH)2 + HCl → CaCl2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng Ca(Oh)2 tác dụng HCl sau phản ứng thu được muối và nước. 1.836
  • CH3COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu + H2O

    CH3COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu + H2O

    CH3COOH tác dụng Cu(OH)2 CH3COOH Cu(OH)2: CH3COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình hóa học. 942
  • Cho các chất H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH các chất điện li yếu là

    Cho các chất H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH các chất điện li yếu là

    Chất điện li yếu Cho các chất H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH các chất điện li yếu là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc cách phân loại chất điện li mạnh, chất điện li yếu. 620
  • NaBr + H2SO4 → NaHSO4 + Br2 + SO2 + H2O

    NaBr + H2SO4 → NaHSO4 + Br2 + SO2 + H2O

    NaBr H2SO4 đặc Phản ứng NaBr + H2SO4 → NaHSO4 + Br2 + SO2 + H2O chứng minh tính khử của một số ion Halide. Trong ion halide, các halogen có số oxi hóa thấp nhất là -1, do đó ion halide chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng oxi hóa – khử. 522
  • CH3COCH(CH3)2 + I2 + NaOH → (CH3)2CHCOONa + CHI3 + NaI + H2O

    CH3COCH(CH3)2 + I2 + NaOH → (CH3)2CHCOONa + CHI3 + NaI + H2O

    CH3COCH(CH3)2 I2 NaOH Hoàn thành phương trình phàn ứng sau: CH3COCH(CH3)2 + I2 + NaOH → (CH3)2CHCOONa + CHI3 + NaI + H2O 385
  • C6H5NH2 + HONO + HCl → [C6H5N2]+Cl- + H2O 

    C6H5NH2 + HONO + HCl → [C6H5N2]+Cl- + H2O 

    Phản ứng aniline với HONO trong HCl C6H5NH2 + HONO + HCl → [C6H5N2]+Cl- + H2O là phương trình phản ứng khi cho Aniline phản ứng với HNO2 ở nhiệt độ thấp (0-5 °C) sinh ra muối diazonium 132
  • Hoàn thành PTHH sau: H2O + SO2?

    Hoàn thành PTHH sau: H2O + SO2?

    Ôn tập môn Hóa học 8 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Hoàn thành PTHH sau: H2O + SO2? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 130
  • P + H2SO4 ->H3PO4 + SO2 + H2O

    P + H2SO4 ->H3PO4 + SO2 + H2O

    2
  • So2+br2+h2o->h2so4+hbr

    So2+br2+h2o->h2so4+hbr

  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.