vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

naoh h2so4

  • NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    NaOH H2SO4 H2SO4 NaOH: NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng H2SO4 tác dụng NaOH ở nhiệt độ thường để tạo ra muối và nước. Mời các bạn tham khảo. 17.686
  • Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2

    Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2

    Al NaOH Al NaOH: Al H2O NaOH → NaAlO2 H2 là phương trình phản ứng hóa học khi cho Al tác dụng với NaOH, sản phẩm tạo ra là natri aluminat và khí Hydrogen thoát ra. 393.867
  • Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O

    Cu H2SO4 đặc nóng Cu H2SO4: Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho đồng tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc sản phẩm sinh ra là muối đồng sunfat và khí lưu huỳnh đioxit SO2 có mùi hắc 391.256
  • Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O

    Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O

    Al2O3 NaOH Al2O3 NaOH: Al2O3+NaOH → NaAlO2 + H2O là phản ứng hóa học khi cho oxit nhôm tác dụng với dung dịch NaOH, sản phẩm thu được sau phản ứng là muối Sodium Aluminate. 217.620
  • CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    NaOH CO2 CO2 ra Na2CO3: CO2 + NaOH → Na2CO3 + H2O là phương trình phản ứng giữa oxit axit và dung dịch bazo kiềm, do đó sản phẩm sinh ra có thể là muối trung hòa, hoặc muối axit hay cả 2. Do đó các bạn phải xác định được tỉ lệ giữa CO2 và NaOH. 198.991
  • NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

    NaHCO3 ra Na2CO3 NaHCO3 NaOH: NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O được VnDoc biên soạn giúp các bạn học sinh biết cách viết phương trình cũng như cân bằng phương trình nahco3 naoh một cách chính xác. 150.910
  • Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O

    Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O

    Ag H2SO4 đặc nóng Ag H2SO4: Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng Ag tác dụng H2SO4 đặc. 61.450
  • Phương trình điện li NaOH

    Phương trình điện li NaOH

    NaOH điện li Phương trình điện li NaOH biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh Viết phương trình điện li của NaOH, giải đáp thắc mắc bạn đọc NaoH có dẫn điện không. 44.869
  • NH2CH2COOH + NaOH → NH2CH2COONa + H2O

    NH2CH2COOH + NaOH → NH2CH2COONa + H2O

    Glyxin tác dụng với NaOH NH2CH2COOH + NaOH → NH2CH2COONa + H2O được Vndoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng Glyxin tác dụng với NaOH. 38.996
  • Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O

    Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O

    Phương trình ion Zn(OH)2 + NaOH Zn(OH)2 NaOH: Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng Zn(OH)2 tác dụng NaOH cũng như viết phương trình ion rút gọn Zn(OH)2 + NaOH. Mời các bạn tham khảo. 36.940
  • Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O

    Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O

    Cl2 ra nước Javen NaOH Cl2: Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng Cl2 ra nước Giaven. 35.352
  • NaCl + H2SO4 → NaHSO4 + HCl

    NaCl + H2SO4 → NaHSO4 + HCl

    H2SO4 ra HCl NaCl H2SO4: NaCl + H2SO4 → NaHSO4 + HCl được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình NaCl tác dụng H2SO4 đặc tạo ra NaHSO4. Mời các bạn tham khảo. 29.174
  • AlCl3 + NaOH → NaAlO2 + NaCl + H2O

    AlCl3 + NaOH → NaAlO2 + NaCl + H2O

    NaOH AlCl3 AlCl3 NaOH: AlCl3 + NaOH → NaAlO2 + NaCl + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình hóa học, cũng như viết hiện tượng chính xác nhất. 24.884
  • H2S + NaOH → Na2S + H2O

    H2S + NaOH → Na2S + H2O

    H2S ra Na2S NaOH H2S: H2S + NaOH → Na2S + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng H2S cộng NaOH, từ đó đưa ra phương pháp giải bài tập. 22.140
  • NaOH + HCl → NaCl + H2O

    NaOH + HCl → NaCl + H2O

    NaOH HCl NaOH tác dụng với HCl: NaOH + HCl → NaCl + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng NaOH cộng HCl. 15.795
  • H2S + H2SO4 → SO2 + H2O + S

    H2S + H2SO4 → SO2 + H2O + S

    H2S H2SO4 đặc H2S ra SO2: H2S + H2SO4 → SO2 + H2O + S biên soạn hướng dẫn các viết và cân bằng phương trình phản ứng H2S tác dụng H2SO4. 15.555
  • CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

    CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

    CuSO4 ra Cu(OH)2 CuSO4 NaOH: CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng khi cho CuSO4 tác dụng NaOH. 15.159
  • CO2 + NaOH → NaHCO3

    CO2 + NaOH → NaHCO3

    CO2 ra NaHCO3 CO2 NaOH: CO2 + NaOH → NaHCO3 được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng tử CO2 ra NaHCO3, bằng cách cho CO2 tác dụng NaOH. Mời các bạn tham khảo. 6.326
  • Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    H2SO4 + Na2CO3 Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết cân bằng đúng phương trình hóa học, cũng như mở rộng bằng các bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 2.562
  • Zn + NaOH + H2O → Na2[Zn(OH)4] + H2

    Zn + NaOH + H2O → Na2[Zn(OH)4] + H2

    Zn tác dụng với NaOH Zn + NaOH + H2O → Na2[Zn(OH)4] + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng phương trình phản ứng Zn tác dụng với NaOH. 982
  • Cho các dung dịch dau đựng trong các lọ mất nhãn: NaOH, H2SO4, HCl

    Cho các dung dịch dau đựng trong các lọ mất nhãn: NaOH, H2SO4, HCl

    Cho các dung dịch dau đựng trong các lọ mất nhãn: NaOH, H2SO4, HCl. Hãy cho thuốc thử để nhận biết các dung dịch trên? 131
  • CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH 

    CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH 

    Thủy phân CH3COOCH3 trong NaOH Phản ứng CH3COOCH3 + NaOH là phản ứng thủy phân ester trong môi trường base, còn gọi là phản ứng xà phòng hóa. 36
  • Cho 30g dung dịch NaOH 8% vào dung dịch H2SO4 9,8%

    Cho 30g dung dịch NaOH 8% vào dung dịch H2SO4 9,8%

    Cho 30g dung dịch NaOH 8% vào dung dịch H2SO4 9,8% 9
  • Lập phương trình hoá học H2SO4 + NaOH --> Na2SO4 + H2OFe + O2 --&gt

    Lập phương trình hoá học H2SO4 + NaOH --> Na2SO4 + H2OFe + O2 --&gt

    2
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.