vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

nh3 ra no

  • NO2 + O2 + H2O → HNO3

    NO2 + O2 + H2O → HNO3

    NO2 ra HNO3 NO2 O2 H2O HNO3:NO2 + O2 + H2O → HNO3 là phương trình hóa học, để NO2 tạo ra HNO3 thì cần có oxi và hơi nước trong không khí. 204.468
  • Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O

    Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O

    Fe3O4 ra FeCl2 Fe3O4 HCl: Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O được VnDoc giúp bạn cân bằng phương trình phản ứng cho Fe3O4 tác dụng với HCl, sản phẩm sau phản ứng thu được 2 muối. 185.226
  • Fe2O3 + HCl → FeCl3 + H2O

    Fe2O3 + HCl → FeCl3 + H2O

    Fe2O3 ra FeCl3 Fe2O3 HCl: Fe2O3 + HCl → FeCl3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình hóa học Fe2O3 HCl = FeCl3 =H2O 175.994
  • S + H2SO4 → SO2 + H2O

    S + H2SO4 → SO2 + H2O

    H2SO4 ra SO2 S H2SO4: S + H2SO4 → SO2 + H2O được VnDoc biên soạn là phương trình thể hiện tính khử của lưu huỳnh, sản phẩm của phản ứng sinh ra khí lưu huỳnh dioxit có mùi hắc, và độc. 160.952
  • Fe + Cl2 → FeCl3

    Fe + Cl2 → FeCl3

    Fe ra FeCl3 Fe Cl2: Fe + Cl2 → FeCl3 được VnDoc biên soạn giúp các bạn học sinh viết đúng sản phẩm tạo ra khi cho Fe tác dụng với Cl2. Mời các bạn tham khảo 128.558
  • Na + H2O → NaOH + H2

    Na + H2O → NaOH + H2

    Na ra NaOH Na H2O: Na + H2O → NaOH + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và giải thích hiện tượng phương trình hóa học khi cho kim loại Na tác dụng với H2O. Mời các bạn tham khảo. 125.320
  • C2H2 ra C6H6

    C2H2 ra C6H6

    Acetylene ra Benzene C2H2 C6H6: C2H2 ra C6H6 đây sẽ là câu hỏi mà khiến rất nhiều bạn đọc quan tâm, phản ứng điều chế benzene từ C2H2 ra C6H6 như thế nào, cần điều kiện gì không? 123.229
  • C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O

    C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O

    C2H5OH ra CH3COOH C2H5OH O2: C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình điều chế giấm ăn bằng cách lên men dung dịch rượu etylic loãng. 119.091
  • C2H5OH → C2H4 + H2O

    C2H5OH → C2H4 + H2O

    C2H5OH ra C2H4 C2H5OH ra C2H4: C2H5OH → C2H4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình Phản ứng tách nước (đề hydrate hóa) của ethanol tạo thành ethylene và nước. 112.082
  • K + H2O → KOH + H2

    K + H2O → KOH + H2

    K ra KOH K H2O: K+H2O → KOH+H2 là phương trình phản ứng kim loại mạnh phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường để tạo ra dung dịch kiềm. 78.534
  • CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3

    CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3

    CH3COONa ra CH4 CH3COONa NaOH: CH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các ban học sinh viết được phương trình CH3COONa ra CH4, đây cũng chính là phản ứng điều chế metan trong phòng thí nghiệm. Mời các bạn tham khảo. 76.514
  • AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

    AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

    HCl ra AgCl AgNO3 HCl: AgNO3+HCl → AgCl+HNO3 biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng cho dung dịch HCl tác dụng với AgNO3, sau phản ứng thu được kết tủa trắng. 63.748
  • C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3

    C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3

    C6H5ONa ra C6H5OH c6h5ona ra phenol: C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phản ứng C6H5ONa ra C6H5OH. Mời các bạn tham khảo. 49.698
  • AgCl → Cl2 + Ag

    AgCl → Cl2 + Ag

    AgCl ra Cl2 AgCl → Cl2 + Ag được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng từ AgCl ra Cl2, hy vọng giúp ích cho các bạn học sinh trong quá trình hợp tập. 46.800
  • P2O5 + H2O → H3PO4

    P2O5 + H2O → H3PO4

    P2O5 ra H3PO4 P2O5 H2O: P2O5 + H2O → H3PO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình P2O5 tác dụng với H2O một cách nhanh và chính xác nhất. 44.605
  • Hoàn thành sơ đồ sau: S → SO2 → SO3 → H2SO4

    Hoàn thành sơ đồ sau: S → SO2 → SO3 → H2SO4

    SO3 ra H2SO4 Hoàn thành sơ đồ sau: S → SO2 → SO3 → H2SO4 biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn hoàn thành sơ đồ sản xuất H2SO4 trong công nghiệp. Mời các bạn tham khảo. 40.576
  • SO2 + O2 + H2O → H2SO4

    SO2 + O2 + H2O → H2SO4

    SO2 ra H2SO4 SO2 ra H2SO4: SO2 + O2 + H2O → H2SO4 được biên soạn gửi tới các bạn là phương trình phản ứng SO2 ra H2SO4 kèm theo quá trình sản xuất H2SO4 trong công nghiệp giúp các bạn hiểu rõ hơn. 30.592
  • Fe + HCl → FeCl2 + H2

    Fe + HCl → FeCl2 + H2

    Fe ra FeCl2 Fe HCl: Fe + HCl → FeCl2 + H2 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình Fe ra FeCl2. Khi cho Fe tác dụng với HCl. Mời các bạn tham khảo 28.595
  • H2S + NaOH → Na2S + H2O

    H2S + NaOH → Na2S + H2O

    H2S ra Na2S NaOH H2S: H2S + NaOH → Na2S + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng H2S cộng NaOH, từ đó đưa ra phương pháp giải bài tập. 22.141
  • NH4NO3 → N2O + 2H2O

    NH4NO3 → N2O + 2H2O

    NH4NO3 ra N2O NH4NO3 ra N2O: NH4NO3 → N2O + 2H2O biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng NH4NO3 nhiệt phân ra N2O, từ đó bạn đọc nắm được nội dung kiến thức vận dụng giải các dạng bài tập tương tự. 16.444
  • Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O

    Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O

    Na2SO3 ra SO2 Na2SO3 H2SO4 : Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm từ Na2SO3 ra SO2. Mời các bạn tham khảo. 5.341
  • MgO + HCl → MgCl2 + H2O

    MgO + HCl → MgCl2 + H2O

    MgO ra MgCl2 MgO + HCl → MgCl2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng khi cho MgO tác dụng HCl, đây cũng chính là phương trình từ MgO ra MgCl2. Mời các bạn tham khảo chi tiết. 3.996
  • K2O + H2O → KOH

    K2O + H2O → KOH

    K2O ra KOH K2O H2O: K2O + H2O → KOH được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng khi cho oxit bazo K2O tác dụng với H2O, sau phản ứng thu được dung dịch KOH làm quỳ tím hóa xanh. Mời các bạn tham khảo. 2.702
  • H2S bị oxi hóa thành lưu huỳnh màu vàng khi

    H2S bị oxi hóa thành lưu huỳnh màu vàng khi

    H2S ra S H2S bị oxi hóa thành lưu huỳnh màu vàng khi: là tài liệu câu hỏi được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn, giải chi tiết bài tập về tính chất hóa học H2S. Mời các bạn tham khảo 460
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.