vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

p2o5 h2o

  • C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

    C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH

    C2H4 KMnO4 H2O C2H4 KMnO4: C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + MnO2 + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng C2H4 ra C2H4(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 129.841
  • K + H2O → KOH + H2

    K + H2O → KOH + H2

    K ra KOH K H2O: K+H2O → KOH+H2 là phương trình phản ứng kim loại mạnh phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường để tạo ra dung dịch kiềm. 78.527
  • C2H2 + H2O → CH3CHO

    C2H2 + H2O → CH3CHO

    C2H2 H2O Acetylene H2O: C2H2 + H2O → CH3CHO được VnDoc biên soạn là phương trình điều chế CH3CHO từ C2H2. Hy vọng giúp các bạn học sinh trong quá trình làm bài tập tốt hơn. 54.047
  • P2O5 + H2O → H3PO4

    P2O5 + H2O → H3PO4

    P2O5 ra H3PO4 P2O5 H2O: P2O5 + H2O → H3PO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình P2O5 tác dụng với H2O một cách nhanh và chính xác nhất. 44.605
  • C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH

    C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH

    C2H2 KMnO4 H2O C2H2 KMnO4: C2H2 + KMnO4 + H2O → (COOH)2 + MnO2 + KOH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng C2H2 tác dụng với dung dịch KMnO4. 40.241
  • NH3 + H2O → NH4OH

    NH3 + H2O → NH4OH

    NH3 có tính base yếu NH3 + H2O → NH4OH được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết phương trình phản ứng NH3 tác dụng H2O. Mời các bạn tham khảo. 32.527
  • P + KClO3 → KCl + P2O5

    P + KClO3 → KCl + P2O5

    P KClO3 P ra P2O5: P + KClO3 → KCl + P2O5 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng oxi hóa khử P tác dụng KClO3 bằng phương pháp thăng bằng electron. 25.824
  • P2O5 + KOH → K3PO4 + H2O

    P2O5 + KOH → K3PO4 + H2O

    P2O5 KOH P2O5 ra K3PO4: P2O5 + KOH → K3PO4 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là hướng dẫn viêt và cân bằng phương trình phản ứng P2O5 tác dụng với dung dịch KOH. Cũng như đưa ra dạng bài tập liên quan. 25.616
  • Na2O + H2O → NaOH

    Na2O + H2O → NaOH

    Na2O tác dụng với H2O Na2O H2O: Na2O + H2O → NaOH được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình khi cho Na2O tác dụng với nước được dung dịch làm quỳ hóa xanh. 16.289
  • CO2 + H2O → H2CO3

    CO2 + H2O → H2CO3

    H2O CO2 CO2 H2O: CO2 + H2O → H2CO3 được biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng CO2 tác dụng với H2CO3. 15.362
  • N2O5 + H2O → HNO3

    N2O5 + H2O → HNO3

    N2O5 ra HNO3 N2O5 H2O: N2O5 + H2O → HNO3 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình từ N2O5 ra HNO3. 10.316
  • P2O5 + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + H2O

    P2O5 + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + H2O

    Ca(OH)2 P2O5 P2O5 Ca(OH)2: P2O5 + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng P2O5+ Ca(OH)2. 7.679
  • P2O5 đọc là gì?

    P2O5 đọc là gì?

    P2O5 là oxide gì? P2O5 đọc là gì? được biên soạn hướng dẫn bạn đọc gọi tên P2O5 theo chương trình SGK cũ và theo chương trình Hóa học mới. 7.547
  • CaO + H2O → Ca(OH)2

    CaO + H2O → Ca(OH)2

    CaO ra Ca(OH)2 CaO H2O: CaO + H2O → Ca(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các viết và cân bằng phương trình phản ứng CaO tác dụng nước để tạo ra dung dịch bazơ. 6.674
  • Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2

    Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2

    Ca ra Ca(OH)2 Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và giải thích hiện tượng phương trình hóa học khi cho kim loại Ca tác dụng với H2O. Mời các bạn tham khảo. 2.762
  • K2O + H2O → KOH

    K2O + H2O → KOH

    K2O ra KOH K2O H2O: K2O + H2O → KOH được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng khi cho oxit bazo K2O tác dụng với H2O, sau phản ứng thu được dung dịch KOH làm quỳ tím hóa xanh. Mời các bạn tham khảo. 2.700
  • AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH

    AgNO3 H2O NH3 VnDoc xin giới thiệu tới các bạn bài Cân bằng PTHH sau: AgNO3 + H2O + NH3  ⟶ NH4NO3 + (Ag(NH3)2)OH để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 1.416
  • BaO + H2O → Ba(OH)2

    BaO + H2O → Ba(OH)2

    BaO ra Ba(OH)2 BaO + H2O → Ba(OH)2 được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết phương trình từ BaO ra Ba(OH)2. 1.025
  • P2O5 là oxit gì?

    P2O5 là oxit gì?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài P2O5 là oxit gì? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 125
  • Phân loại và gọi tên các oxit sau: BaO, SO3, P2O5, FeO, N2O5, CuO

    Phân loại và gọi tên các oxit sau: BaO, SO3, P2O5, FeO, N2O5, CuO

    Phân loại và gọi tên các oxit sau: BaO, SO3, P2O5, FeO, N2O5, CuO 46
  • Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A.

    Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A.

    Công thức của muối thu được và nồng độ của muối trong dung dịch A là: 14
  • Cân bằng P2O5 + H2O =

    Cân bằng P2O5 + H2O =

    12
  • Phân loại các oxit và gọi tên: CuO, P2O5, Fe2O3, Al2O3

    Phân loại các oxit và gọi tên: CuO, P2O5, Fe2O3, Al2O3

    Phân loại các oxit và gọi tên: CuO; P2O5; Fe2O3; Al2O3; CO2; SO2 12
  • Chuyên đề bồi dưỡng HSG Hóa 8: CO2, SO2, P2O5 tác dụng với dung dịch Base

    Chuyên đề bồi dưỡng HSG Hóa 8: CO2, SO2, P2O5 tác dụng với dung dịch Base

    Tài liệu ôn thi HSG Hóa 8 có đáp án Chuyên đề CO2, SO2, P2O5 tác dụng với dung dịch Base - Bồi dưỡng HSG Hóa 8 được biên soạn nhằm giúp các em học sinh củng cố vững chắc kiến thức nền tảng, đồng thời phát triển tư duy phân tích, so sánh và vận dụng kiến thức hóa học vào thực tiễn. 7
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.