vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

p2o5 h2o

  • FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

    FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

    FeSO4 K2Cr2O7 FeSO4 K2Cr2O7 H2SO4: FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn cân bằng phản ứng oxi hóa khử FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 107.493
  • NH3 + O2 → NO + H2O

    NH3 + O2 → NO + H2O

    NH3 ra NO NH3 O2: NH3 + O2 → NO + H2O là phương trình phản ứng amoniac tác dụng với oxi, sau phản ứng ra NO. Mời các bạn tham khảo. 76.959
  • Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O

    Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O

    Zn+ HNO3 ra N2 Zn HNO3 loãng: Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc nội dung cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử Zn tác dụng HNO3 loãng. 69.866
  • Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O

    Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O

    Ag H2SO4 đặc nóng Ag H2SO4: Ag + H2SO4 → Ag2SO4 + SO2 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng Ag tác dụng H2SO4 đặc. 61.468
  • NH3 + CuO → Cu + N2 + H2O

    NH3 + CuO → Cu + N2 + H2O

    NH3 ra N2 NH3 CuO: NH3 + CuO → Cu + N2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng đúng phương trình giữa NH3 và CuO. Mời các bạn tham khảo. 59.602
  • Al(OH)3 + HCl → AlCl3 + H2O

    Al(OH)3 + HCl → AlCl3 + H2O

    Al(OH)3 ra AlCl3 Al(OH)3 HCl: Al(OH)3 + HCl → AlCl3 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng Al(OH)3 tác dụng HCl. Mời các bạn tham khảo. 47.246
  • KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O

    KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O

    H2SO4 ra K2SO4 KOH H2SO4 → K2SO4 + H2O được biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng hóa học KOH tác dụng H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 33.382
  • CaCO3 + HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

    CaCO3 + HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O

    CaCO3 ra CO2 HNO3 CaCO3: CaCO3 + HNO3 → Ca(NO3)2 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình phản ứng CaCO3 ra Ca(NO3)2. Mời các bạn tham khảo. 32.260
  • NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

    NaOH H2SO4 H2SO4 NaOH: NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn là phương trình phản ứng H2SO4 tác dụng NaOH ở nhiệt độ thường để tạo ra muối và nước. Mời các bạn tham khảo. 17.686
  • C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + H2O

    C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + H2O

    Saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + H2O được biên soạn là phương trình Saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 sản phẩm thu được có màu xanh lam. Đây cũng là phương trình dùng để nhận biết Saccarozơ. 17.199
  • NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

    Phương trình ion rút gọn NaHCO3 + H2SO4 NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn viết và cân bằng phương trình phản ứng hóa học khi cho NaHCO3 tác dụng H2SO4. Mời các bạn tham khảo. 13.709
  • C2H5OH + HBr → C2H5Br + H2O

    C2H5OH + HBr → C2H5Br + H2O

    C2H5OH ra C2H5Br C2H5OH + HBr → C2H5Br + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng cho rượu etylic tác dụng HBr. Mời các bạn tham khảo. 11.162
  • FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeSO4 tác dụng HNO3 FeSO4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc cân bằng phản ứng oxi hóa khử khi cho FeSO4 tác dụng HNO3. Mời các bạn tham khảo. 6.960
  • SiO2 + HF → SiF4 + H2O

    SiO2 + HF → SiF4 + H2O

    SiO2 ra SiF4 SiO2 + HF → SiF4 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng SiO2 tác dụng với HCl cũng như vận dụng giải các dạng câu hỏi bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 6.325
  • H2O là oxit gì?

    H2O là oxit gì?

    Ôn tập môn Hóa học 9 VnDoc xin giới thiệu bài H2O là oxit gì? để tham khảo chuẩn bị cho bài giảng học kì mới sắp tới đây của mình. 6.093
  • SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O

    SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O

    SO2 Ca(OH)2 SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng SO2 tác dụng với Ca(OH)2. 5.418
  • CH3CHO + I2 + NaOH → H-COONa + NaI + CHI3 + H2O

    CH3CHO + I2 + NaOH → H-COONa + NaI + CHI3 + H2O

    CH3CHO I2 NaOH Phản ứng CH3CHO + I2 + NaOH → H-COONa + NaI + CHI3 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng tạo iodoform 4.051
  • HCOOH + Cu(OH)2 → Cu2O + CO2 + H2O

    HCOOH + Cu(OH)2 → Cu2O + CO2 + H2O

    HCOOH tác dụng Cu(OH)2 HCOOH + Cu(OH)2 → Cu2O + CO2 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng khi cho HCOOH tác dụng Cu(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 1.540
  • Nhận biết 3 phức chất sau [Ag(NH3)2]+, [Cu(H2O)6]2+, [Cu(NH3)4(H2O)2]2+

    Nhận biết 3 phức chất sau [Ag(NH3)2]+, [Cu(H2O)6]2+, [Cu(NH3)4(H2O)2]2+

    Nhận biết phức chất Nhận biết 3 phức chất sau [Ag(NH3)2]+, [Cu(H2O)6]2+, [Cu(NH3)4(H2O)2]2+ được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung Một số dấu hiệu tạo ra phức chất trong dung dịch. 1.010
  • CH3COOH + LiAlH4 + H2O → C2H5OH + LiOH + Al(OH)3

    CH3COOH + LiAlH4 + H2O → C2H5OH + LiOH + Al(OH)3

    CH3COOH ra C2H5OH CH3COOH + LiAlH4 + H2O → C2H5OH + LiOH + Al(OH)3 được VnDoc biên soạn là phản ứng CH3COOH ra C2H5OH, đây là phương trình khó. 548
  • HOC6H4COOH + CH3OH → HOC6H4COOCH3 + H2O 

    HOC6H4COOH + CH3OH → HOC6H4COOCH3 + H2O 

    Salicylic acid phản ứng với methyl alcohol HOC6H4COOH + CH3OH → HOC6H4COOCH3 + H2O được VnDoc biên soạn, tổng hợp hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng salicylic acid (hay 2-hydroxybenzoic acid) phản ứng với methyl alcohol 286
  • C2H5COOH + C2H5OH → C2H5COOC2H5 + H2O

    C2H5COOH + C2H5OH → C2H5COOC2H5 + H2O

    C2H5COOH ra C2H5COOC2H5 C2H5COOH + C2H5OH → C2H5COOC2H5 + H2O là phản ứng điều chế Ethyl propionate có mùi dứa chín. Phương trình hóa học của phản ứng điều chế ester này từ alcohol và carboxylic acid tương ứng. 233
  • CH3OH + C2H5OH → CH3OC2H5 + H2O

    CH3OH + C2H5OH → CH3OC2H5 + H2O

    CH3OH C2H5OH Phản ứng CH3OH + C2H5OH → CH3OC2H5 + H2O được VnDoc biên soạn hương dẫn bạn học viết phương trình phản ứng giữa methanol và ethanol với dung dịch sulfuric acid đặc. 165
  •  C6H5COOH + C2H5OH → C6H5COOC2H5 + H2O

     C6H5COOH + C2H5OH → C6H5COOC2H5 + H2O

    C6H5COOH C2H5OH Phương trình C6H5COOH + C2H5OH → C6H5COOC2H5 + H2O là phản ứng tổng hợp ethyl benzoate 74
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.