vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Đấu Trường Tri Thức

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

phuong trinh hoa hoc

  • Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O

    Fe HNO3 loãng Fe HNO3: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO+ H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Fe tác dụng với HNO3 loãng dư thì sẽ thu được khí NO, phản ứng được cân bằng dựa theo phương pháp thăng bằng electron. 453.171
  • Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Al HNO3 đặc nóng Al HNO3 đặc: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho Al tác dụng với HNO3 đặc thì sẽ thu được khí NO2 có màu nâu đỏ và có hiện tượng chất rắn của Al tan dần trong dung dịch. 236.230
  • SO2 + KMnO4 + H2O → MnSO4 + K2SO4 + H2SO4

    SO2 + KMnO4 + H2O → MnSO4 + K2SO4 + H2SO4

    SO2 KMnO4 KMnO4 SO2: SO2 + KMnO4 + H2O → MnSO4 + K2SO4 + H2SO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng đúng phương trình phản ứng SO2 với KMnO4 bằng phương pháp thăng bằng electron. 138.208
  • FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O

    FeO HNO3 đặc nóng FeO HNO3: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh viết và cân bằng phương trình FeO tác dụng HNO3 đặc nóng. Mời các bạn tham khảo. 84.725
  • Phương trình oxi hóa khử

    Phương trình oxi hóa khử

    Cân bằng phản ứng oxi hóa khử Phản ứng oxi hóa khử được VnDoc biên soạn giúp các bạn học sinh tổng hợp các phương trình oxi hóa khử thường gặp nhất, cũng như cách lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa - khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 63.428
  • Phản ứng thế là gì? Ví dụ phản ứng thế

    Phản ứng thế là gì? Ví dụ phản ứng thế

    Phản ứng thế là gì lớp 8 Phản ứng thế là gì? Ví dụ phản ứng thế được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc tìm hiểu phản ứng thế, beiets được thế nào phản ứng thế, thông qua các ví dụ phản ứng thế và bài tập vận dụng liên quan. 52.888
  • P + KClO3 → KCl + P2O5

    P + KClO3 → KCl + P2O5

    P KClO3 P ra P2O5: P + KClO3 → KCl + P2O5 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phản ứng oxi hóa khử P tác dụng KClO3 bằng phương pháp thăng bằng electron. 26.416
  • Các chuỗi phản ứng hóa học lớp 10 Chương Oxi lưu huỳnh

    Các chuỗi phản ứng hóa học lớp 10 Chương Oxi lưu huỳnh

    Các phương trình hóa học lớp 10 Có đáp án Các chuỗi phản ứng hóa học lớp 10 Chương Oxi lưu huỳnh được VnDoc biên soạn là các phương trình hóa học 10 chương 6, nội dung tài liệu dưới dạng câu hỏi chuỗi giúp các bạn học sinh có thể ghi nhớ kiến thức. Mời các bạn tham khảo. 15.420
  • Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O

    Ag tác HNO3 đặc Ag HNO3: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn viết và cân bằng chính xác phương trình phản ứng oxi hóa khử khi cho Ag tác dụng HNO3 loãng thu được khí NO2 có màu nâu đỏ. 13.300
  • FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 

    FeSO4 Ca(OH)2 O2 H2O Cân bằng phản ứng: FeSO4 + Ca(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3 + CaSO4 được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng 7.651
  • CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH

    CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH

    C3H6 KMnO4 CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH là phương trình phản ứng oxi hóa khử, được VnDoc hướng dẫn bạn đọc lập phương trình hóa học bằng phương pháp thăng bằng electron. 1.339
  • KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O

    KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O

    KMnO4 KNO2 KMnO4 KNO2: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử KMnO4 + KNO2 + H2SO4 → MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O bằng phương pháp thăng bằng electron. 956
  • Dạng bài tập sơ đồ phản ứng Hóa học 8

    Dạng bài tập sơ đồ phản ứng Hóa học 8

    Các phản ứng hóa học 8 Dạng bài tập sơ đồ phản ứng Hóa học 8 được VnDoc biên soạn gửi tới bạn học bài tập liên quan đến phản ứng hóa học 8 trong chương trình Khoa học tự nhiên 8. 881
  • Trắc nghiệm Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2

    Trắc nghiệm Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2

    Cân bằng phương trình Al + HNO3 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + NO2 gồm các câu hỏi lý thuyết kết hợp bài tập vận dụng giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học bản thân. 760
  • FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

    FeS2 HNO3 ra NO2 FeS2 HNO3: FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron. 528
  • Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO3 + H2O

    Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO3 + H2O

    Cl2 ra NaClO3 Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO3 + H2O được VnDoc hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng cũng như xác định chất oxi hóa, chất khử. 459
  • C2H5COOH + C2H5OH → C2H5COOC2H5 + H2O

    C2H5COOH + C2H5OH → C2H5COOC2H5 + H2O

    C2H5COOH ra C2H5COOC2H5 C2H5COOH + C2H5OH → C2H5COOC2H5 + H2O là phản ứng điều chế Ethyl propionate có mùi dứa chín. Phương trình hóa học của phản ứng điều chế ester này từ alcohol và carboxylic acid tương ứng. 310
  • CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

    CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

    Cân bằng phương trình CO2 + Ca(OH)2 CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O do VnDoc biên soạn và đăng tải nhằm hỗ trợ học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 282
  • ZnS + O2 → ZnO + SO2

    ZnS + O2 → ZnO + SO2

    ZnS O2 Phản ứng ZnS + O2→ ZnO + SO2 là phản ứng oxi hóa cơ bản trong luyện kim kẽm từ quặng. Đây là kiến thức quan trọng trong chương trình Hóa học lớp 9 và lớp 10. 229
  • Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học

    Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học

    Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến phản ứng hóa học. Mời các bạn tham khảo. 163
  • Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO+ H2O

    Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO+ H2O

    Cân bằng phương trình Cu + HNO3 Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO+ H2O gồm các bài tập kèm đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10. 134
  • Để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm, người ta đun nóng kali permanganat (KMnO4) ở nhiệt độ cao

    Để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm, người ta đun nóng kali permanganat (KMnO4) ở nhiệt độ cao

    Để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm, người ta đun nóng kali permanganat (KMnO4) ở nhiệt độ cao. Viết phương trình hóa học của phản ứng, b) Nếu dùng 79g KMnO4 thì thu được bao nhiêu lít khí oxi 113
  • Bài 3 trang 75 sgk hóa 8

    Bài 3 trang 75 sgk hóa 8

    Giải Hóa 8 Bài 22 trang 75 Bài 3 trang 75 sgk hóa 8 được biên soạn là hướng dẫn giải chi tiết bài tập sách giáo khoa Hóa 8 bài 3 trang 75 bài 22 Tính theo phương trình hóa học. 95
  • Cho 12 g kim loại magie hòa tan hoàn toàn trong dung dịch axit sunfuric

    Cho 12 g kim loại magie hòa tan hoàn toàn trong dung dịch axit sunfuric

    Cho 12 g kim loại magie hòa tan hoàn toàn trong dung dịch axit sunfuric. a) Viết phương trình hóa học b) Tính thể tích khí Hiđro thu được (đktc); c) Tính lượng muối tạo thành 71
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
    • ✓
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 159/GP-PTTH&TTĐT do Cục PTTH&TTĐT (Bộ VHTTDL) cấp ngày 29 tháng 7 năm 2026.