Bài tập về thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn lớp 6

Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 có đáp án

Mã số: 03528. Thời gian: 45 phút. Đã có 1.716 bạn thử.

Tiếng Anh 6: Ôn tập Thì Hiện tại đơn và Thì Hiện tại Tiếp diễn

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến ôn tập Thì Tiếng Anh cơ bản: Thì Hiện tại đơn và Thì Hiện tại tiếp diễn có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Bài tập Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 6 năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Bài tập Tiếng Anh là tài liệu Ôn tập ngữ pháp Tiếng Anh rất hiệu quả dành cho học sinh lớp 6.

Một số bài tập Tiếng Anh lớp 6 khác:

Chia động từ ở thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn.
Ví dụ làm mẫu:
Bài tập về thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn lớp 6
2. What __________ he (do) _________________now? He (water)_________________flowers in the garden.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
3. What _______________she (do)_____________? She (be)______________a teacher.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
4. Where _________________you (be) from?
5. At the moment, my sisters (play)____________volleyball and my brother (play) ________________soccer.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
6. It is 9.00; my family (watch)___________________TV.
7. In the summer, I usually (go)______________to the park with my friends, and in the spring, we (have) _____________Tet Holiday; I (be)________happy because I always (visit) ______________my grandparents.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
8. ____________your father (go)_____________to work by bus?
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
9. How ___________your sister (go)___________to school?
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
10. What time _____________they (get up)_________________?
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
11. What ____________they (do)________________in the winter?
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
12. Today, we (have)______________English class.
13. Her favourite subject (be)__________________English.
14. Now, my brother (like)_________________eating bananas.
15. Look! A man (call)_________________you.
16. Keep silent! I (listen )____________________to the radio.
17. ______________ you (play)_________________badminton now?
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
18. Everyday, my father (get up)_______________at 5.00 a.m
19. Every morning, I (watch)_________________TV at 10.00.
20. Everyday, I (go) __________to school by bike.
21. Every morning, my father (have) ______________a cup of coffee.
22. At the moment, I(read)_______________a book and my brother (watch)_______ TV.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
23. Hoa (live)________________in Hanoi, and Ha (live)________________in HCM City.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
24. Hung and his friend now (play)_______________badminton.
25. They usually (get up)___________________at 6 o' clock in the morning.
26. Ha never (go)______________fishing in the winter but she always (do)_____________ it in the summer.
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
27. My teacher (tell)__________________Hoa about Math.
28. There (be)____________________ animals in the circus.
29. ______________he (watch)______________TV at 7.00 every morning?
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
30. What _____________she (do) _________________at 7.00 am?
Dùng dấu phẩy (,) để tách các đáp án.
31. How old _________she (be)?
Bắt đầu ngay
40 1.716