Đề khảo sát chất lượng môn tiếng Anh lớp 6 năm học 2015 - 2016 trường THCS Gia Phong

Đề tiếng Anh lớp 6 có đáp án

Mã số: 01545. Thời gian: 45 phút. Đã có 3.545 bạn thử.

Đề tiếng Anh lớp 6 có đáp án - Tài liệu học tiếng Anh

Đề khảo sát chất lượng môn tiếng Anh lớp 6 năm học 2015 - 2016 trường THCS Gia Phong gồm 28 câu hỏi trắc nghiệm và điền từ. Các em học sinh sẽ được ôn tập và áp dụng những gì đã được học trên lớp vào làm bài tập cụ thể.

Chúc các em học tập tốt!

I. Phonics:
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest. (Chọn từ mà có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại)
1.
2.
3.
4.
II. Reading:
A. Read the passage carefully then fill in the blank with correct answer. (Đọc đoạn văn sau đó chọn đáp án đúng)

This is my family. We are in the living .....(1).... There are five people ....(2).... my family: my grandfather, my father, ..(3)....... mother,
my sister and me. My grandfather is 80  ..........(4)..........old. This is my father. He is fifty – three. He is a doctor. This is my mother.
She is forty - nine. She is a nurse. My sister is a student in Luong The Vinh secondary school.

1.
2.
3.
4.
B. Now answer the questions:
1. Is your grandfather 80 years old?
2. What does your father do?
3. Is your mother a doctor?
4. Which school is your sister in?
III. Use of language:
A. Find one choice in a, b, c or d that best complete the sentences: (Tìm một đáp án đúng nhất để hoàn thành câu)
1. Hello, my ………….. is Hoa.
2. Nga lives ……Tran Phu street.
3. What are these? They are ……...........
4. She ……………. a student.
5. What does he do? - ................... is an engineer.
6. …..... rulers are there? - There is one.
7. ……. is this? – This is Mai.
8. What is that? - ……. is a pen.
9. This is my brother. …......... name is Bao.
10 ……… thirty students in my class.
B. Correct the right form of verb “to be”. (Cho dạng đúng của động từ “to be”)
1. Hello, my name ………. Ba.
2. My father ……….. an engineer.
3. We …………. fine, thanks. And you?
4. I…………… a teacher.
IV. Writing
Write the correct sentences. (Viết các câu cho đúng)
1. There / forty-five / student / my class.
2. We/ not / fine / today.
Bắt đầu ngay
45 3.545