Toán lớp 4 trang 15 Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

Toán lớp 4 trang 15 Triệu và lớp triệu (tiếp theo) có lời giải chi tiết cho từng bài tập SGK Toán lớp 4. Các bài tập bao gồm đáp án chi tiết từng phần giúp các em học sinh vận dụng cho quá trình giải toán để chuẩn bị cho các bài kiểm tra trong năm học.

>> Bài trước: Giải bài tập trang 13, 14 SGK Toán 4: Triệu và lớp triệu

Giải Toán lớp 4 trang 15 bài 1

Viết và đọc số theo bảng

Lớp triệuLớp nghìnLớp đơn vị
Hàng trăm triệuHàng chục triệuHàng triệuHàng trăm nghìnHàng chục nghìnHàng nghìnHàng trămHàng chụcHàng đơn vị
32000000
32516000
32516497
834291712
308250705
500209037

Đáp án

32 000 000: Ba mươi hai triệu

32 516 000: Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn

32 516 497: Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy

834 291 712: Tám trăm ba mươi bốn triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai

308 258 705: Ba trăm linh tám triệu hai trăm năm mươi tám nghìn bảy trăm linh lăm

500 209 037: Năm trăm triệu hai trăm linh chín nghìn không trăm ba mươi bảy

Giải Toán lớp 4 trang 15 bài 2

Đọc các số sau:

7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192.

Đáp án

7 312 836 đọc là: Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu

57 602 511 đọc là: Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một

351 600 307 đọc là: Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy

900 370 200 đọc là: Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

400 070 192 đọc là: Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai

Giải Toán lớp 4 trang 15 bài 3

Viết các số sau:

a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn

b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám;

c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm;

d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt.

Đáp án

a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn: 10 250 214

b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám: 253 564 888

c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm: 400 036 105

d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt: 700 000 231

Giải Toán lớp 4 trang 15 bài 4

Bảng sau cho biết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm 2003 – 2004:

Tiểu họcTrung học cơ sởTrung học phổ thông
Số trường14 31698732140
Số học sinh8 350 1916 612 0992 616 207
Số giáo viên362 627280 94398 714

Dựa vào bảng trên hãy trả lời các câu hỏi sau:

Trong năm học 2003 – 2004:

a) Số trường trung học cơ sở là bao nhiêu?

b) Số học sinh tiểu học là bao nhiêu?

c) Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu?

Đáp án

Trong năm học 2003 – 2004:

a) Số trường trung học cơ sở là 9873

b) Số học sinh tiểu học là 8 350 191

c) Số giáo viên trung học phổ thông là 98 714.

Như vậy VnDoc hướng dẫn chi tiết các bạn lời giải chi tiết Toán lớp 4 trang 15 Triệu và lớp triệu (tiếp theo), cách đọc viết lớp triệu, lớp nghìn, lớp đơn vị. Đồng thời giúp các em học sinh nắm chắc lý thuyết vận dụng vào giải các bài tập. Lời giải này giúp các em học sinh Giải Toán lớp 4 mà không cần sách giải.

Ngoài ra, các em học sinh hoặc quý phụ huynh còn có thể tham khảo thêm Vở bài tập Toán lớp 4 hay đề thi học kì 1 lớp 4 đề thi học kì 2 lớp 4 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Khoa, Sử, Địa theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của bộ Giáo Dục. Những đề thi này được VnDoc.com sưu tầm và chọn lọc từ các trường tiểu học trên cả nước nhằm mang lại cho học sinh lớp 4 những đề ôn thi học kì chất lượng nhất. Mời các em cùng quý phụ huynh tải miễn phí đề thi về và ôn luyện.

Đánh giá bài viết
1 108
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Toán lớp 4 Xem thêm