Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Kẹo Ngọt Toán học lớp 9

Bài 10 trang 27 SGK Toán 9 tập 1 Cánh diều

Bài 10 trang 27 Toán 9 Tập 1: Trong phòng thí nghiệm, cô Linh muốn tạo ra 500g dung dịch HCl 19% từ hai loại dung dịch HCl 10% và HCl 25%. Hỏi cô Linh cần dùng bao nhiêu gam cho mỗi loại dung dịch đó?

3
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
3 Câu trả lời
  • Bắp
    Bắp

    Gọi số gam dung dịch HCl 10% cần dùng là x (g, x > 0)

    Số gam dung dịch HCl 25% cần dùng là y (g, y > 0).

    Áp dụng sơ đồ đường chéo ta có: \frac{x}{y} = \frac{{\left| {19 - 10} \right|}}{{\left| {19 - 25} \right|}} = \frac{9}{6} = \frac{3}{2}xy=|1910||1925|=96=32 hay 2x - 3y = 02x3y=0 (1)

    Mặt khác x + y = 500x+y=500 (2)

    Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình \left\{ \begin{array}{l}2x - 3y = 0\\x + y = 500\end{array} \right.{2x3y=0x+y=500

    Nhân hai vế của phương trình (2) với 2 và phương trình (1) giữ nguyên, ta được hệ phương trình sau: \left\{ \begin{array}{l}2x - 3y = 0\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\left( 3 \right)\\2x + 2y = 1000\,\,\,\,\,\left( 4 \right)\end{array} \right.{2x3y=0(3)2x+2y=1000(4)

    Trừ từng vế của phương trình (3) cho phương trình (4) ta được - 5y = - 10005y=1000 tức là y = 200y=200.

    Thay y = 200y=200 vào phương trình (2) ta được x + 200 = 500x+200=500 hay x = 300x=300.

    Vậy số gam dung dịch HCl 10% cần dùng là 300 (g)

    Số gam dung dịch HCl 25% cần dùng là 200 (g).

    Xem thêm...
    0 Trả lời 11:42 28/09
    • Bé Cún
      0 Trả lời 11:42 28/09
      • Bông cải nhỏ
        Bông cải nhỏ

        Thanks

        0 Trả lời 11:42 28/09

        Toán học

        Xem thêm
        Chia sẻ
        Chia sẻ FacebookChia sẻ TwitterSao chép liên kếtQuét bằng QR Code
        Mã QR Code
        Đóng