Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập ôn hè lớp 4 môn Tiếng Việt Online - Ngày 14

Đề ôn tập hè lớp 4 môn Tiếng Việt - Ngày 14 do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn luyện các kiến thức và kĩ năng môn Tiếng Việt đã học ở lớp 4 để không quên kiển thức trong thời gian nghỉ hè, sẵn sàng bước vào lớp 5. Mời các em tham khảo.

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 22 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 22 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Tìm sự vật được nhân hóa và từ ngữ dùng để nhân hóa có trong câu văn sau:

    Khóm hồng nhung tỉnh giấc nhờ tiếng gáy của anh gà trống.

    Sự vật được nhân hóa Từ ngữ dùng để nhân hóa
    khóm hồng nhung, gà trống tỉnh giấc, anh
    Đáp án là:

    Khóm hồng nhung tỉnh giấc nhờ tiếng gáy của anh gà trống.

    Sự vật được nhân hóa Từ ngữ dùng để nhân hóa
    khóm hồng nhung, gà trống tỉnh giấc, anh
  • Câu 2: Nhận biết
    Từ nào sau đây là danh từ riêng? (Chọn nhiều đáp án)
  • Câu 3: Vận dụng
    Xác định các thành phần câu trong câu sau:

    Để hạn chế mùi hôi từ con kênh và để phát triển giao thông, năm 1977, con kênh được cống hóa.

    Trạng ngữ Chủ ngữ Vị ngữ
    Để hạn chế mùi hôi từ con kênh và để phát triển giao thông, năm 1977 con kênh được cống hóa
    Đáp án là:

    Để hạn chế mùi hôi từ con kênh và để phát triển giao thông, năm 1977, con kênh được cống hóa.

    Trạng ngữ Chủ ngữ Vị ngữ
    Để hạn chế mùi hôi từ con kênh và để phát triển giao thông, năm 1977 con kênh được cống hóa
  • Câu 4: Nhận biết
    Từ nào sau đây là tính từ? (Chọn nhiều đáp án)
  • Câu 5: Vận dụng
    Xác định các thành phần câu trong câu sau:

    Từ xưa, người Huế đã dành những lời thơ đẹp nhất, tình cảm sâu đậm nhất cho dòng sông quê hương.

    Trạng ngữ Chủ ngữ Vị ngữ
    Từ xưa người Huế đã dành những lời thơ đẹp nhất, tình cảm sâu đậm nhất cho dòng sông quê hương
    Đáp án là:

    Từ xưa, người Huế đã dành những lời thơ đẹp nhất, tình cảm sâu đậm nhất cho dòng sông quê hương.

    Trạng ngữ Chủ ngữ Vị ngữ
    Từ xưa người Huế đã dành những lời thơ đẹp nhất, tình cảm sâu đậm nhất cho dòng sông quê hương
  • Câu 6: Thông hiểu
    Tìm sự vật được nhân hóa và từ ngữ dùng để nhân hóa có trong câu văn sau:

    Chiếc xe đạp sung sướng lăn bánh trên con đường nhựa còn ướt đẫm sương đêm.

    Sự vật được nhân hóa Từ ngữ dùng để nhân hóa
    chiếc xe đạp sung sướng
    Đáp án là:

    Chiếc xe đạp sung sướng lăn bánh trên con đường nhựa còn ướt đẫm sương đêm.

    Sự vật được nhân hóa Từ ngữ dùng để nhân hóa
    chiếc xe đạp sung sướng
  • Câu 7: Vận dụng
    Xác định các thành phần câu trong câu sau:

    Từ đó, cóc nghiến răng là có mưa.

    Trạng ngữ Chủ ngữ Vị ngữ
    Từ đó cóc nghiến răng là có mưa
    Đáp án là:

    Từ đó, cóc nghiến răng là có mưa.

    Trạng ngữ Chủ ngữ Vị ngữ
    Từ đó cóc nghiến răng là có mưa
  • Câu 8: Vận dụng
    Xác định các thành phần câu trong câu sau:

    Cứ mỗi mùa hè tới, hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ.

    Trạng ngữ Chủ ngữ Vị ngữ
    Cứ mỗi mùa hè tới hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ
    Đáp án là:

    Cứ mỗi mùa hè tới, hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ.

    Trạng ngữ Chủ ngữ Vị ngữ
    Cứ mỗi mùa hè tới hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ
  • Câu 9: Thông hiểu
    Tìm các từ ngữ được dùng để nhân hóa sự vật in đậm trong câu văn sau:

    Con bò vui vẻ gặm cỏ sau nhiều ngày không được ra ngoài do trời có mưa to.

    ➙ Từ ngữ dùng để nhân hóa: vui vẻ

    Đáp án là:

    Con bò vui vẻ gặm cỏ sau nhiều ngày không được ra ngoài do trời có mưa to.

    ➙ Từ ngữ dùng để nhân hóa: vui vẻ

  • Câu 10: Nhận biết
    Từ nào sau đây là tính từ? (Chọn nhiều đáp án)
  • Câu 11: Nhận biết
    Từ nào sau đây là danh từ riêng? (Chọn nhiều đáp án)
  • Câu 12: Thông hiểu
    Tìm sự vật được nhân hóa và từ ngữ dùng để nhân hóa có trong câu văn sau:

    Ông tàu hỏa ì ạch lăn bánh, đưa các cháu toa tàu ra khỏi sân ga.

    Sự vật được nhân hóa Từ ngữ dùng để nhân hóa
    tàu hỏa, toa tàu ông, ì ạch, các cháu
    Đáp án là:

    Ông tàu hỏa ì ạch lăn bánh, đưa các cháu toa tàu ra khỏi sân ga.

    Sự vật được nhân hóa Từ ngữ dùng để nhân hóa
    tàu hỏa, toa tàu ông, ì ạch, các cháu
  • Câu 13: Thông hiểu
    Tìm sự vật được nhân hóa và từ ngữ dùng để nhân hóa có trong câu văn sau:

    Chị mèo mướp đang nằm ngủ dưới bóng mát của cây bằng lăng.

    Sự vật được nhân hóa Từ ngữ dùng để nhân hóa
    mèo mướp chị
    Đáp án là:

    Chị mèo mướp đang nằm ngủ dưới bóng mát của cây bằng lăng.

    Sự vật được nhân hóa Từ ngữ dùng để nhân hóa
    mèo mướp chị
  • Câu 14: Thông hiểu
    Tìm sự vật được nhân hóa và từ ngữ dùng để nhân hóa có trong câu văn sau:

    Chị nắng chăm chỉ hong khô những khoảng sân ướt nhẹp do trận mưa rào lúc nãy.

    Sự vật được nhân hóa Từ ngữ dùng để nhân hóa
    nắng chị, chăm chỉ hong khô
    Đáp án là:

    Chị nắng chăm chỉ hong khô những khoảng sân ướt nhẹp do trận mưa rào lúc nãy.

    Sự vật được nhân hóa Từ ngữ dùng để nhân hóa
    nắng chị, chăm chỉ hong khô
  • Câu 15: Vận dụng
    Xác định các thành phần câu trong câu sau:

    Vào cuộc đua, mỗi ghe có một người giỏi tay chèo ngồi đằng mũi chỉ huy và một người đứng giữa ghe giữ nhịp.

    Trạng ngữ Chủ ngữ Vị ngữ
    Vào cuộc đua mỗi ghe có một người giỏi tay chèo ngồi đằng mũi chỉ huy và một người đứng giữa ghe giữ nhịp
    Đáp án là:

    Vào cuộc đua, mỗi ghe có một người giỏi tay chèo ngồi đằng mũi chỉ huy và một người đứng giữa ghe giữ nhịp.

    Trạng ngữ Chủ ngữ Vị ngữ
    Vào cuộc đua mỗi ghe có một người giỏi tay chèo ngồi đằng mũi chỉ huy và một người đứng giữa ghe giữ nhịp
  • Câu 16: Thông hiểu
    Tìm các từ ngữ được dùng để nhân hóa sự vật in đậm trong câu văn sau:

    Những chồi non cố gắng vươn lên cao để đón lấy ánh nắng mặt trời.

    ➙ Từ ngữ dùng để nhân hóa: cố gắng||cố gắng vươn lên cao

    Đáp án là:

    Những chồi non cố gắng vươn lên cao để đón lấy ánh nắng mặt trời.

    ➙ Từ ngữ dùng để nhân hóa: cố gắng||cố gắng vươn lên cao

  • Câu 17: Thông hiểu
    Tìm các từ ngữ được dùng để nhân hóa sự vật in đậm trong câu văn sau:

    Chị gà mái âu yếm nhìn đàn con thân yêu của mình.

    ➙ Từ ngữ dùng để nhân hóa: chị, âu yếm

    Đáp án là:

    Chị gà mái âu yếm nhìn đàn con thân yêu của mình.

    ➙ Từ ngữ dùng để nhân hóa: chị, âu yếm

  • Câu 18: Vận dụng
    Xác định các thành phần câu trong câu sau:

    Đến năm 2003, thành phố cho dỡ đường cao tốc, làm sống lại con kênh xưa.

    Trạng ngữ Chủ ngữ Vị ngữ
    Đến năm 2003 thành phố cho dỡ đường cao tốc, làm sống lại con kênh xưa
    Đáp án là:

    Đến năm 2003, thành phố cho dỡ đường cao tốc, làm sống lại con kênh xưa.

    Trạng ngữ Chủ ngữ Vị ngữ
    Đến năm 2003 thành phố cho dỡ đường cao tốc, làm sống lại con kênh xưa
  • Câu 19: Vận dụng
    Xác định các thành phần câu trong câu sau:

    Hôm sau, mới tờ mờ sáng, An Dương Vương đã ra tận bờ sông đợi.

    Trạng ngữ Chủ ngữ Vị ngữ
    Hôm sau, mới tờ mờ sáng An Dương Vương đã ra tận bờ sông đợi
    Đáp án là:

    Hôm sau, mới tờ mờ sáng, An Dương Vương đã ra tận bờ sông đợi.

    Trạng ngữ Chủ ngữ Vị ngữ
    Hôm sau, mới tờ mờ sáng An Dương Vương đã ra tận bờ sông đợi
  • Câu 20: Vận dụng
    Xác định các thành phần câu trong câu sau:

    Những đêm trăng sáng, dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng.

    Trạng ngữ Chủ ngữ Vị ngữ
    Những đêm trăng sáng dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng
    Đáp án là:

    Những đêm trăng sáng, dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng.

    Trạng ngữ Chủ ngữ Vị ngữ
    Những đêm trăng sáng dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng
  • Câu 21: Vận dụng
    Xác định các thành phần câu trong câu sau:

    Chẳng bao lâu những mảnh đồi trọc đã trở thành rừng.

    Trạng ngữ Chủ ngữ Vị ngữ
    Chẳng bao lâu những mảnh đồi trọc đã trở thành rừng
    Đáp án là:

    Chẳng bao lâu những mảnh đồi trọc đã trở thành rừng.

    Trạng ngữ Chủ ngữ Vị ngữ
    Chẳng bao lâu những mảnh đồi trọc đã trở thành rừng
  • Câu 22: Vận dụng
    Xác định các thành phần câu trong câu sau:

    Hai bên bờ sông, các thành phố và làng mạc nom xa như những chiếc bánh.

    Trạng ngữ Chủ ngữ Vị ngữ
    Hai bên bờ sông các thành phố và làng mạc nom xa như những chiếc bánh.
    Đáp án là:

    Hai bên bờ sông, các thành phố và làng mạc nom xa như những chiếc bánh.

    Trạng ngữ Chủ ngữ Vị ngữ
    Hai bên bờ sông các thành phố và làng mạc nom xa như những chiếc bánh.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (18%):
    2/3
  • Thông hiểu (36%):
    2/3
  • Vận dụng (45%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo