Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập ôn hè lớp 4 môn Tiếng Việt Online - Ngày 33

Đề ôn tập hè lớp 4 môn Tiếng Việt - Ngày 33 do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn luyện các kiến thức và kĩ năng môn Tiếng Việt đã học ở lớp 4 để không quên kiển thức trong thời gian nghỉ hè, sẵn sàng bước vào lớp 5. Mời các em tham khảo.

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 22 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 22 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Từ nào sau đây chứa tiếng "bình" có nghĩa là xem xét, xác định?

    (HS có thể chọn nhiều đáp án)

  • Câu 2: Nhận biết
    Từ nào sau đây chứa tiếng "bình" có nghĩa là xem xét, xác định?

    (HS có thể chọn nhiều đáp án)

  • Câu 3: Vận dụng
    Xác định chủ ngữ của câu văn sau và cho biết chủ ngữ đó trả lời cho câu hỏi nào.

    Sẻ non rất yêu bằng lăng và bé Thơ.

    Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi
    Sẻ non Con gì||Con gì?
    Đáp án là:

    Sẻ non rất yêu bằng lăng và bé Thơ.

    Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi
    Sẻ non Con gì||Con gì?
  • Câu 4: Thông hiểu
    Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:

    Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:

    Từ có nghĩa giống với từ "đẹp"
    Từ có nghĩa trái ngược với từ "đẹp"
    ưa nhìn dễ nhìn dễ thương đáng yêu khả ái xấu xí khó coi
    Đáp án đúng là:
    Từ có nghĩa giống với từ "đẹp"
    ưa nhìn dễ nhìn dễ thương đáng yêu khả ái
    Từ có nghĩa trái ngược với từ "đẹp"
    xấu xí khó coi
  • Câu 5: Thông hiểu
    Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp:

    Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp:

    Bình có nghĩa là yên ổn
    Bình có nghĩa là xem xét, xác định
    bình an bình yên bình chọn bình luận
    Đáp án đúng là:
    Bình có nghĩa là yên ổn
    bình an bình yên
    Bình có nghĩa là xem xét, xác định
    bình chọn bình luận
  • Câu 6: Thông hiểu
    Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:

    Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:

    Từ có nghĩa giống với từ "đẹp"
    Từ có nghĩa trái ngược với từ đẹp
    xinh xinh đẹp xinh xắn xinh xinh xinh xẻo xấu tầm thường
    Đáp án đúng là:
    Từ có nghĩa giống với từ "đẹp"
    xinh xinh đẹp xinh xắn xinh xinh xinh xẻo
    Từ có nghĩa trái ngược với từ đẹp
    xấu tầm thường
  • Câu 7: Vận dụng
    Nối đúng vị ngữ với chủ ngữ phù hợp để tạo câu có nghĩa:

    Nối đúng vị ngữ với chủ ngữ phù hợp để tạo câu có nghĩa:

    Cô giáo
    Bức tranh
    Có em
    yêu cầu mỗi học sinh vẽ một vật em thích hoặc một người em yêu quý.
    chỉ có hình một bàn tay được vẽ rất đơn giản, vụng về.
    vẽ cô giáo với một bó hoa,...
    Đáp án đúng là:
    Cô giáo
    Bức tranh
    Có em
    yêu cầu mỗi học sinh vẽ một vật em thích hoặc một người em yêu quý.
    chỉ có hình một bàn tay được vẽ rất đơn giản, vụng về.
    vẽ cô giáo với một bó hoa,...
  • Câu 8: Vận dụng
    Xác định chủ ngữ của câu văn sau và cho biết chủ ngữ đó trả lời cho câu hỏi nào.

    Các bạn học sinh ở đây thường được bắt đầu một ngày với môn học mình thích, được trải nghiệm cùng cây lá trong vườn trường. 

    Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi
    Các bạn học sinh ở đây Ai||Ai?
    Đáp án là:

    Các bạn học sinh ở đây thường được bắt đầu một ngày với môn học mình thích, được trải nghiệm cùng cây lá trong vườn trường. 

    Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi
    Các bạn học sinh ở đây Ai||Ai?
  • Câu 9: Vận dụng
    Nối đúng vị ngữ với chủ ngữ phù hợp để tạo câu có nghĩa:

    Nối đúng vị ngữ với chủ ngữ phù hợp để tạo câu có nghĩa:

    Dũng
    Bác bảo vệ
    Trường Dũng
    vội vàng chạy sang trường đón em gái.
    dẫn Dũng đến chỗ trong những em nhỏ chưa có người đón.
    ở sát trường mầm non.
    Đáp án đúng là:
    Dũng
    Bác bảo vệ
    Trường Dũng
    vội vàng chạy sang trường đón em gái.
    dẫn Dũng đến chỗ trong những em nhỏ chưa có người đón.
    ở sát trường mầm non.
  • Câu 10: Vận dụng
    Nối đúng vị ngữ với chủ ngữ phù hợp để tạo câu có nghĩa:

    Nối đúng vị ngữ với chủ ngữ phù hợp để tạo câu có nghĩa:

    Cậu
    Những đài hoa bé tí
    la cà khắp nơi, chẳng nghĩ đến mẹ ở nhà mỏi mắt chờ mong.
    trổ ra, nở trắng như mây.
    một mặt xanh bóng. mặt kia đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con.
    Đáp án đúng là:
    Cậu
    Những đài hoa bé tí
    la cà khắp nơi, chẳng nghĩ đến mẹ ở nhà mỏi mắt chờ mong.
    trổ ra, nở trắng như mây.
    một mặt xanh bóng. mặt kia đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con.
  • Câu 11: Thông hiểu
    Đặt tên cho hai nhóm từ ngữ sau:
    Từ có nghĩa giống với dũng cảm Từ có nghĩa trái ngược với dũng cảm
    gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm, can trường hèn, hèn nhát, nhát gan, nhút nhát
    Đáp án là:
    Từ có nghĩa giống với dũng cảm Từ có nghĩa trái ngược với dũng cảm
    gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm, can trường hèn, hèn nhát, nhát gan, nhút nhát
  • Câu 12: Thông hiểu
    Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:

    Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:

    Từ thường được dùng để nói về vẻ đẹp của người
    Từ thường được dùng để nói về vẻ đẹp của thiên nhiên
    hiền hậu mũm mĩm thẳng thắn bao la trùng điệp rực rỡ
    Đáp án đúng là:
    Từ thường được dùng để nói về vẻ đẹp của người
    hiền hậu mũm mĩm thẳng thắn
    Từ thường được dùng để nói về vẻ đẹp của thiên nhiên
    bao la trùng điệp rực rỡ
  • Câu 13: Vận dụng
    Xác định chủ ngữ của câu văn sau và cho biết chủ ngữ đó trả lời cho câu hỏi nào.

    Niu-tơn đã chế tạo một chiếc đồng hồ bóng nắng có hình tròn. 

    Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi
    Niu-tơn Ai||Ai?
    Đáp án là:

    Niu-tơn đã chế tạo một chiếc đồng hồ bóng nắng có hình tròn. 

    Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi
    Niu-tơn Ai||Ai?
  • Câu 14: Thông hiểu
    Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp:

    Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp:

    Bình có nghĩa là yên ổn
    Bình có nghĩa là xem xét, xác định
    thanh bình hòa bình bình phẩm bình xét
    Đáp án đúng là:
    Bình có nghĩa là yên ổn
    thanh bình hòa bình
    Bình có nghĩa là xem xét, xác định
    bình phẩm bình xét
  • Câu 15: Vận dụng
    Xác định chủ ngữ của câu văn sau và cho biết chủ ngữ đó trả lời cho câu hỏi nào.

    Những chậu cây trầu bà được làm từ những chai nhựa khoét ngang, nối đuôi nhau giống đoàn tàu hoả đang chở bầu không khí tươi mát vào lớp học.

    Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi
    Những chậu cây trầu bà Cái gì||Cái gì?
    Đáp án là:

    Những chậu cây trầu bà được làm từ những chai nhựa khoét ngang, nối đuôi nhau giống đoàn tàu hoả đang chở bầu không khí tươi mát vào lớp học.

    Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi
    Những chậu cây trầu bà Cái gì||Cái gì?
  • Câu 16: Vận dụng
    Nối đúng vị ngữ với chủ ngữ phù hợp để tạo câu có nghĩa:

    Nối đúng vị ngữ với chủ ngữ phù hợp để tạo câu có nghĩa:

    Một cậu bé
    Con nuôi
    Cô giáo và tất cả các bạn trong lớp
    có màu tóc và khuôn mặt khác hẳn mọi người.
    không được cha mẹ sinh ra nhưng được nuôi dưỡng và lớn lên từ trái tim yêu thương của cha mẹ.
    dành cho Ngọc một tràng vỗ tay thật ấm áp.
    Đáp án đúng là:
    Một cậu bé
    Con nuôi
    Cô giáo và tất cả các bạn trong lớp
    có màu tóc và khuôn mặt khác hẳn mọi người.
    không được cha mẹ sinh ra nhưng được nuôi dưỡng và lớn lên từ trái tim yêu thương của cha mẹ.
    dành cho Ngọc một tràng vỗ tay thật ấm áp.
  • Câu 17: Nhận biết
    Từ nào sau đây chứa tiếng "kì" có nghĩa là "lạ"?

    (HS có thể chọn nhiều đáp án)

  • Câu 18: Thông hiểu
    Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:

    Xếp các từ ngữ sau vào nhóm thích hợp:

    Từ thường được dùng để nói về vẻ đẹp của người
    Từ thường được dùng để nói về vẻ đẹp của thiên nhiên
    dịu dàng lịch sự nết na diệu kì hoành tráng hùng vĩ
    Đáp án đúng là:
    Từ thường được dùng để nói về vẻ đẹp của người
    dịu dàng lịch sự nết na
    Từ thường được dùng để nói về vẻ đẹp của thiên nhiên
    diệu kì hoành tráng hùng vĩ
  • Câu 19: Vận dụng
    Nối đúng vị ngữ với chủ ngữ phù hợp để tạo câu có nghĩa:

    Nối đúng vị ngữ với chủ ngữ phù hợp để tạo câu có nghĩa:

    Ai
    Người cha
    Gia đình kia
    bẻ gãy được bó đũa này thì cha thưởng cho túi tiền.
    bèn cởi bó đũa ra, rồi thong thả bẻ gãy từng chiếc một cách dễ dàng.
    có hai anh em.
    Đáp án đúng là:
    Ai
    Người cha
    Gia đình kia
    bẻ gãy được bó đũa này thì cha thưởng cho túi tiền.
    bèn cởi bó đũa ra, rồi thong thả bẻ gãy từng chiếc một cách dễ dàng.
    có hai anh em.
  • Câu 20: Nhận biết
    Từ nào sau đây chứa tiếng "bình" có nghĩa là yên ổn?

    (HS có thể chọn nhiều đáp án)

  • Câu 21: Thông hiểu
    Tìm từ ngữ có thể ghép thêm từ "dũng cảm" ở phía sau để tạo thành cụm từ có nghĩa.
  • Câu 22: Vận dụng
    Nối đúng vị ngữ với chủ ngữ phù hợp để tạo câu có nghĩa:

    Nối đúng vị ngữ với chủ ngữ phù hợp để tạo câu có nghĩa:

    Thầy
    Chúng tôi
    Mỗi loại trái cây
    muốn các em quan sát những trái cây này để viết đoạn văn tả một loại trái cây mà mình yêu thích.
    chuyền tay nhau, vuốt ve, ngắm nghía và ngửi những trái táo, lê, chuối, xoài, quýt,... mà thầy đưa cho.
    có hình dáng, màu sắc và hương vị riêng
    Đáp án đúng là:
    Thầy
    Chúng tôi
    Mỗi loại trái cây
    muốn các em quan sát những trái cây này để viết đoạn văn tả một loại trái cây mà mình yêu thích.
    chuyền tay nhau, vuốt ve, ngắm nghía và ngửi những trái táo, lê, chuối, xoài, quýt,... mà thầy đưa cho.
    có hình dáng, màu sắc và hương vị riêng

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (18%):
    2/3
  • Thông hiểu (36%):
    2/3
  • Vận dụng (45%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo