(HS có thể chọn nhiều đáp án)
Bài tập ôn hè lớp 4 môn Tiếng Việt Online - Ngày 34
Đề ôn tập hè lớp 4 môn Tiếng Việt - Ngày 34 do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn luyện các kiến thức và kĩ năng môn Tiếng Việt đã học ở lớp 4 để không quên kiển thức trong thời gian nghỉ hè, sẵn sàng bước vào lớp 5. Mời các em tham khảo.
Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
- Bài kiểm tra này bao gồm 22 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 22 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Từ nào sau đây chứa tiếng "kì" có nghĩa là "thời hạn"?
-
Câu 2:
Vận dụng
Xác định chủ ngữ của câu văn sau và cho biết chủ ngữ đó trả lời cho câu hỏi nào.
Cả vườn hoa bừng hương sắc rực rỡ và ngào ngạt để đón mừng mùa xuân về.
Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Cả vườn hoa Cái gì||Cái gì? Đáp án là:Cả vườn hoa bừng hương sắc rực rỡ và ngào ngạt để đón mừng mùa xuân về.
Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Cả vườn hoa Cái gì||Cái gì? -
Câu 3:
Vận dụng
Xác định chủ ngữ của câu văn sau và cho biết chủ ngữ đó trả lời cho câu hỏi nào.
Vườn dừa là chỗ mấy đứa con trai, con gái trong xóm ra chơi nhảy dây, đánh đáo, đánh đũa.
Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Vườn dừa Cái gì||Cái gì? Đáp án là:Vườn dừa là chỗ mấy đứa con trai, con gái trong xóm ra chơi nhảy dây, đánh đáo, đánh đũa.
Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Vườn dừa Cái gì||Cái gì? -
Câu 4:
Thông hiểu
Tìm từ ngữ có chứa tiếng bình có nghĩa không giống các tiếng bình trong những từ ngữ còn lại.
-
Câu 5:
Thông hiểu
Tìm từ ngữ có chứa tiếng kì có nghĩa không giống các tiếng kì trong những từ ngữ còn lại.
-
Câu 6:
Vận dụng
Xác định chủ ngữ của câu văn sau và cho biết chủ ngữ đó trả lời cho câu hỏi nào.
Thầy cô giáo và các bạn lớp mình rất thân thiện, dễ mến.
Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Thầy cô giáo và các bạn lớp mình Ai||Ai? Đáp án là:Thầy cô giáo và các bạn lớp mình rất thân thiện, dễ mến.
Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Thầy cô giáo và các bạn lớp mình Ai||Ai? -
Câu 7:
Nhận biết
Chọn dấu câu thích hợp để thay thế cho bông hoa trong câu sau:
Khi mọi người leo lên cầu thang để ra khỏi bến tàu điện ngầm thì tháp Ép-phen đã sừng sững trước mặt. Dương nắm chặt tay bà Mi-su, thì thầm: ✿Ôi! Tháp Ép-phen đẹp quá!✿.
-
Câu 8:
Nhận biết
Từ nào sau đây chứa tiếng "kì" có nghĩa là "thời hạn"?
(HS có thể chọn nhiều đáp án)
-
Câu 9:
Vận dụng
Xác định chủ ngữ của câu văn sau và cho biết chủ ngữ đó trả lời cho câu hỏi nào.
Bạn đã làm cách nào để có được những bông hoa đẹp đến như vậy?
Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Bạn Ai?||Ai Đáp án là:Bạn đã làm cách nào để có được những bông hoa đẹp đến như vậy?
Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Bạn Ai?||Ai -
Câu 10:
Vận dụng
Xác định chủ ngữ của câu văn sau và cho biết chủ ngữ đó trả lời cho câu hỏi nào.
Trời xanh ngắt trên cao, xanh như dòng sông trong, trôi lặng lẽ giữa những ngọn cây hè phố.
Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Trời Cái gì||Cái gì? Đáp án là:Trời xanh ngắt trên cao, xanh như dòng sông trong, trôi lặng lẽ giữa những ngọn cây hè phố.
Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Trời Cái gì||Cái gì? -
Câu 11:
Vận dụng
Tìm nghĩa của các từ ngữ sau:
Tìm nghĩa của các từ ngữ sau:
gan dạanh hùnganh dũngcó tinh thần không lùi bước trước nguy hiểm, không sợ nguy hiểmngười có tài năng và dũng khí hơn hẳn người thường, làm nên những việc được người đời ca tụngdũng cảm quên mìnhĐáp án đúng là:gan dạanh hùnganh dũngcó tinh thần không lùi bước trước nguy hiểm, không sợ nguy hiểmngười có tài năng và dũng khí hơn hẳn người thường, làm nên những việc được người đời ca tụngdũng cảm quên mình -
Câu 12:
Vận dụng
Tìm nghĩa của các từ ngữ sau:
Tìm nghĩa của các từ ngữ sau:
hèn kémhèn hạhèn nhátcó khả năng và địa vị xã hội thấp, dưới mức bình thườngtỏ ra thấp kém về bản lĩnh và nhân cách đến mức đáng khinhrất kém bản lĩnh, thường do nhút nhát sợ sệt, đến mức đáng khinhĐáp án đúng là:hèn kémhèn hạhèn nhátcó khả năng và địa vị xã hội thấp, dưới mức bình thườngtỏ ra thấp kém về bản lĩnh và nhân cách đến mức đáng khinhrất kém bản lĩnh, thường do nhút nhát sợ sệt, đến mức đáng khinh -
Câu 13:
Vận dụng
Xếp các từ ngữ sau vào hai nhóm thích hợp:
Xếp các từ ngữ sau vào hai nhóm thích hợp:
Từ có thể đứng trước "dũng cảm"Từ có thể đứng sau "dũng cảm"chiến sĩ cậu bé cứu bạn bảo vệ bạn nói lên sự thậtĐáp án đúng là:Từ có thể đứng trước "dũng cảm"chiến sĩ cậu béTừ có thể đứng sau "dũng cảm"cứu bạn bảo vệ bạn nói lên sự thật -
Câu 14:
Thông hiểu
Điền dấu gạch ngang/dấu ngoặc kép/dấu ngoặc đơn vào vị trí thích hợp trong câu sau và chép lại câu:
Tôi yêu con sông vì nhiều lẽ, trong đó có một hình ảnh tôi cho là đẹp nhất đó là những cánh buồm.
→ Tôi yêu con sông vì nhiều lẽ, trong đó có một hình ảnh tôi cho là đẹp nhất - đó là những cánh buồm
Đáp án là:Tôi yêu con sông vì nhiều lẽ, trong đó có một hình ảnh tôi cho là đẹp nhất đó là những cánh buồm.
→ Tôi yêu con sông vì nhiều lẽ, trong đó có một hình ảnh tôi cho là đẹp nhất - đó là những cánh buồm
-
Câu 15:
Thông hiểu
Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp:
Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp:
Kì có nghĩa là “lạ”Kì có nghĩa là “thời hạn”kì quan kì tích kì vĩ kì dị kì bí thời kì định kìĐáp án đúng là:Kì có nghĩa là “lạ”kì quan kì tích kì vĩ kì dị kì bíKì có nghĩa là “thời hạn”thời kì định kì -
Câu 16:
Vận dụng
Xác định chủ ngữ của câu văn sau và cho biết chủ ngữ đó trả lời cho câu hỏi nào.
Các loài hoa bất chợt nhận ra cái cây khẳng khiu mọi khi giờ đã khoác một chiếc áo đẹp tuyệt vời.
Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Các loài hoa Cái gì||Cái gì? Đáp án là:Các loài hoa bất chợt nhận ra cái cây khẳng khiu mọi khi giờ đã khoác một chiếc áo đẹp tuyệt vời.
Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Các loài hoa Cái gì||Cái gì? -
Câu 17:
Thông hiểu
Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp:
Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp:
Kì có nghĩa là “lạ”Kì có nghĩa là “thời hạn”kì tài kì diệu kì ảo chu kì học kìĐáp án đúng là:Kì có nghĩa là “lạ”kì tài kì diệu kì ảoKì có nghĩa là “thời hạn”chu kì học kì -
Câu 18:
Nhận biết
Từ nào sau đây chứa tiếng "kì" có nghĩa là "lạ"?
(HS có thể chọn nhiều đáp án)
-
Câu 19:
Thông hiểu
Điền dấu gạch ngang/dấu ngoặc kép/dấu ngoặc đơn vào vị trí thích hợp và chép lại câu văn đó:
Cụ trò chuyện cùng bố tôi như chưa hề xa cách. Bỗng cụ đứng dậy:
Tôi dành cho anh một bất ngờ đây.
→ - Tôi dành cho anh một bất ngờ đây
Đáp án là:Cụ trò chuyện cùng bố tôi như chưa hề xa cách. Bỗng cụ đứng dậy:
Tôi dành cho anh một bất ngờ đây.
→ - Tôi dành cho anh một bất ngờ đây
-
Câu 20:
Vận dụng
Xếp các từ ngữ sau vào hai nhóm thích hợp:
Xếp các từ ngữ sau vào hai nhóm thích hợp:
Từ có thể đứng trước "dũng cảm"Từ có thể đứng sau "dũng cảm"tinh thần hành động xông lên nhận khuyết điểmĐáp án đúng là:Từ có thể đứng trước "dũng cảm"tinh thần hành độngTừ có thể đứng sau "dũng cảm"xông lên nhận khuyết điểm -
Câu 21:
Thông hiểu
Tìm từ ngữ có chứa tiếng kì có nghĩa không giống các tiếng kì trong những từ ngữ còn lại.
-
Câu 22:
Thông hiểu
Tìm từ ngữ có chứa tiếng bình có nghĩa không giống các tiếng bình trong những từ ngữ còn lại.
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (18%):
2/3
-
Thông hiểu (36%):
2/3
-
Vận dụng (45%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.