Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập ôn hè lớp 4 môn Tiếng Việt Online - Ngày 34

Đề ôn tập hè lớp 4 môn Tiếng Việt - Ngày 34 do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn luyện các kiến thức và kĩ năng môn Tiếng Việt đã học ở lớp 4 để không quên kiển thức trong thời gian nghỉ hè, sẵn sàng bước vào lớp 5. Mời các em tham khảo.

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 22 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 22 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Từ nào sau đây chứa tiếng "kì" có nghĩa là "thời hạn"?

    (HS có thể chọn nhiều đáp án)

  • Câu 2: Vận dụng
    Xác định chủ ngữ của câu văn sau và cho biết chủ ngữ đó trả lời cho câu hỏi nào.

    Cả vườn hoa bừng hương sắc rực rỡ và ngào ngạt để đón mừng mùa xuân về.

    Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi
    Cả vườn hoa Cái gì||Cái gì?
    Đáp án là:

    Cả vườn hoa bừng hương sắc rực rỡ và ngào ngạt để đón mừng mùa xuân về.

    Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi
    Cả vườn hoa Cái gì||Cái gì?
  • Câu 3: Vận dụng
    Xác định chủ ngữ của câu văn sau và cho biết chủ ngữ đó trả lời cho câu hỏi nào.

    Vườn dừa là chỗ mấy đứa con trai, con gái trong xóm ra chơi nhảy dây, đánh đáo, đánh đũa.

    Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi
    Vườn dừa Cái gì||Cái gì?
    Đáp án là:

    Vườn dừa là chỗ mấy đứa con trai, con gái trong xóm ra chơi nhảy dây, đánh đáo, đánh đũa.

    Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi
    Vườn dừa Cái gì||Cái gì?
  • Câu 4: Thông hiểu
    Tìm từ ngữ có chứa tiếng bình có nghĩa không giống các tiếng bình trong những từ ngữ còn lại.
  • Câu 5: Thông hiểu
    Tìm từ ngữ có chứa tiếng kì có nghĩa không giống các tiếng kì trong những từ ngữ còn lại.
  • Câu 6: Vận dụng
    Xác định chủ ngữ của câu văn sau và cho biết chủ ngữ đó trả lời cho câu hỏi nào.

    Thầy cô giáo và các bạn lớp mình rất thân thiện, dễ mến.

    Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi
    Thầy cô giáo và các bạn lớp mình Ai||Ai?
    Đáp án là:

    Thầy cô giáo và các bạn lớp mình rất thân thiện, dễ mến.

    Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi
    Thầy cô giáo và các bạn lớp mình Ai||Ai?
  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn dấu câu thích hợp để thay thế cho bông hoa trong câu sau:

    Khi mọi người leo lên cầu thang để ra khỏi bến tàu điện ngầm thì tháp Ép-phen đã sừng sững trước mặt. Dương nắm chặt tay bà Mi-su, thì thầm: ✿Ôi! Tháp Ép-phen đẹp quá!✿.

  • Câu 8: Nhận biết
    Từ nào sau đây chứa tiếng "kì" có nghĩa là "thời hạn"?

    (HS có thể chọn nhiều đáp án)

  • Câu 9: Vận dụng
    Xác định chủ ngữ của câu văn sau và cho biết chủ ngữ đó trả lời cho câu hỏi nào.

    Bạn đã làm cách nào để có được những bông hoa đẹp đến như vậy?

    Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi
    Bạn Ai?||Ai
    Đáp án là:

    Bạn đã làm cách nào để có được những bông hoa đẹp đến như vậy?

    Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi
    Bạn Ai?||Ai
  • Câu 10: Vận dụng
    Xác định chủ ngữ của câu văn sau và cho biết chủ ngữ đó trả lời cho câu hỏi nào.

    Trời xanh ngắt trên cao, xanh như dòng sông trong, trôi lặng lẽ giữa những ngọn cây hè phố.

    Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi
    Trời Cái gì||Cái gì?
    Đáp án là:

    Trời xanh ngắt trên cao, xanh như dòng sông trong, trôi lặng lẽ giữa những ngọn cây hè phố.

    Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi
    Trời Cái gì||Cái gì?
  • Câu 11: Vận dụng
    Tìm nghĩa của các từ ngữ sau:

    Tìm nghĩa của các từ ngữ sau:

    gan dạ
    anh hùng
    anh dũng
    có tinh thần không lùi bước trước nguy hiểm, không sợ nguy hiểm
    người có tài năng và dũng khí hơn hẳn người thường, làm nên những việc được người đời ca tụng
    dũng cảm quên mình
    Đáp án đúng là:
    gan dạ
    anh hùng
    anh dũng
    có tinh thần không lùi bước trước nguy hiểm, không sợ nguy hiểm
    người có tài năng và dũng khí hơn hẳn người thường, làm nên những việc được người đời ca tụng
    dũng cảm quên mình
  • Câu 12: Vận dụng
    Tìm nghĩa của các từ ngữ sau:

    Tìm nghĩa của các từ ngữ sau:

    hèn kém
    hèn hạ
    hèn nhát
    có khả năng và địa vị xã hội thấp, dưới mức bình thường
    tỏ ra thấp kém về bản lĩnh và nhân cách đến mức đáng khinh
    rất kém bản lĩnh, thường do nhút nhát sợ sệt, đến mức đáng khinh
    Đáp án đúng là:
    hèn kém
    hèn hạ
    hèn nhát
    có khả năng và địa vị xã hội thấp, dưới mức bình thường
    tỏ ra thấp kém về bản lĩnh và nhân cách đến mức đáng khinh
    rất kém bản lĩnh, thường do nhút nhát sợ sệt, đến mức đáng khinh
  • Câu 13: Vận dụng
    Xếp các từ ngữ sau vào hai nhóm thích hợp:

    Xếp các từ ngữ sau vào hai nhóm thích hợp:

    Từ có thể đứng trước "dũng cảm"
    Từ có thể đứng sau "dũng cảm"
    chiến sĩ cậu bé cứu bạn bảo vệ bạn nói lên sự thật
    Đáp án đúng là:
    Từ có thể đứng trước "dũng cảm"
    chiến sĩ cậu bé
    Từ có thể đứng sau "dũng cảm"
    cứu bạn bảo vệ bạn nói lên sự thật
  • Câu 14: Thông hiểu
    Điền dấu gạch ngang/dấu ngoặc kép/dấu ngoặc đơn vào vị trí thích hợp trong câu sau và chép lại câu:

    Tôi yêu con sông vì nhiều lẽ, trong đó có một hình ảnh tôi cho là đẹp nhất đó là những cánh buồm.

    Tôi yêu con sông vì nhiều lẽ, trong đó có một hình ảnh tôi cho là đẹp nhất - đó là những cánh buồm

    Đáp án là:

    Tôi yêu con sông vì nhiều lẽ, trong đó có một hình ảnh tôi cho là đẹp nhất đó là những cánh buồm.

    Tôi yêu con sông vì nhiều lẽ, trong đó có một hình ảnh tôi cho là đẹp nhất - đó là những cánh buồm

  • Câu 15: Thông hiểu
    Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp:

    Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp:

    Kì có nghĩa là “lạ”
    Kì có nghĩa là “thời hạn”
    kì quan kì tích kì vĩ kì dị kì bí thời kì định kì
    Đáp án đúng là:
    Kì có nghĩa là “lạ”
    kì quan kì tích kì vĩ kì dị kì bí
    Kì có nghĩa là “thời hạn”
    thời kì định kì
  • Câu 16: Vận dụng
    Xác định chủ ngữ của câu văn sau và cho biết chủ ngữ đó trả lời cho câu hỏi nào.

    Các loài hoa bất chợt nhận ra cái cây khẳng khiu mọi khi giờ đã khoác một chiếc áo đẹp tuyệt vời.

    Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi
    Các loài hoa Cái gì||Cái gì?
    Đáp án là:

    Các loài hoa bất chợt nhận ra cái cây khẳng khiu mọi khi giờ đã khoác một chiếc áo đẹp tuyệt vời.

    Chủ ngữ Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi
    Các loài hoa Cái gì||Cái gì?
  • Câu 17: Thông hiểu
    Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp:

    Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp:

    Kì có nghĩa là “lạ”
    Kì có nghĩa là “thời hạn”
    kì tài kì diệu kì ảo chu kì học kì
    Đáp án đúng là:
    Kì có nghĩa là “lạ”
    kì tài kì diệu kì ảo
    Kì có nghĩa là “thời hạn”
    chu kì học kì
  • Câu 18: Nhận biết
    Từ nào sau đây chứa tiếng "kì" có nghĩa là "lạ"?

    (HS có thể chọn nhiều đáp án)

  • Câu 19: Thông hiểu
    Điền dấu gạch ngang/dấu ngoặc kép/dấu ngoặc đơn vào vị trí thích hợp và chép lại câu văn đó:

    Cụ trò chuyện cùng bố tôi như chưa hề xa cách. Bỗng cụ đứng dậy:

    Tôi dành cho anh một bất ngờ đây.

    - Tôi dành cho anh một bất ngờ đây

    Đáp án là:

    Cụ trò chuyện cùng bố tôi như chưa hề xa cách. Bỗng cụ đứng dậy:

    Tôi dành cho anh một bất ngờ đây.

    - Tôi dành cho anh một bất ngờ đây

  • Câu 20: Vận dụng
    Xếp các từ ngữ sau vào hai nhóm thích hợp:

    Xếp các từ ngữ sau vào hai nhóm thích hợp:

    Từ có thể đứng trước "dũng cảm"
    Từ có thể đứng sau "dũng cảm"
    tinh thần hành động xông lên nhận khuyết điểm
    Đáp án đúng là:
    Từ có thể đứng trước "dũng cảm"
    tinh thần hành động
    Từ có thể đứng sau "dũng cảm"
    xông lên nhận khuyết điểm
  • Câu 21: Thông hiểu
    Tìm từ ngữ có chứa tiếng kì có nghĩa không giống các tiếng kì trong những từ ngữ còn lại.
  • Câu 22: Thông hiểu
    Tìm từ ngữ có chứa tiếng bình có nghĩa không giống các tiếng bình trong những từ ngữ còn lại.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (18%):
    2/3
  • Thông hiểu (36%):
    2/3
  • Vận dụng (45%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo