Bộ đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 5
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 5 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Bộ đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 5 bao gồm 8 đề cho các em học sinh tham khảo, củng cố kiến thức ôn tập trong thời gian ở nhà nghỉ hè, ôn tập tại nhà. Mời các bạn cùng tải về!
Giới thiệu về tài liệu:
- Số trang: Gồm 27 trang.
- Số đề: Gồm 08 đề, trong đó có 04 đề có đáp án và 04 đề không có đáp án.
- Nội dung: Bám sát chương trình học lớp 5 môn Toán sách mới.
- File tải: Gồm file PDF.
Ôn tập Toán lớp 5
- Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 5 - Số 1
- Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 5 - Số 2
- Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 5 - Số 3
- Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 5 - Số 4
- Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 5 - Số 5
- Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 5 - Số 6
- Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 5 - Số 7
- Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 5 - Số 8
Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 5 - Số 1
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1. Số thập phân gồm 3 chục, 6 đơn vị, 5 phần mười và 2 phần nghìn được viết là:
A. 36,52
B. 345,2
C. 3,452
D. 36,502
2. Số thập phân 512,49 được đọc là:
A. Năm một hai phẩy bốn chín.
B. Năm trăm mười hai phẩy bốn chín.
C. Năm trăm mười hai phẩy bốn mươi chín.
D. Năm mười hai phẩy bốn mươi chín.
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Một hình tròn có đường kính là 7,2dm. Vậy:
a) Bán kính của hình tròn đó là …………………… dm.
b) Chu vi của hình tròn đó là …………………… dm.
c) Diện tích của hình tròn đó là …………………… dm2.
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 7,28 × 10 = 72,8
b) 7,28 : 10 = 72,8
c) 0,9 × 100 = 0,900
d) 0,9 : 100 = 0,009
Bài 4. Tính giá trị của biểu thức:
a) 7,92 + 5,86 × 4,5
b) 62,5 : (13,8 + 6,2)
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 10,5m = …………………… cm
b) 10,5m2 = …………………… cm2
Bài 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Cho hình vẽ sau :

a) Hình bên có tất cả …………… hình vuông.
b) Hình bên có tất cả …………… hình chữ nhật.
Bài 7. Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a) 48,25 + 12,72 + 51,75 + 87,28
b) 0,087 + 1,123 + 0,913 + 0,877
...
Đáp án Đề ôn tập ở nhà lớp 5 Số 1
Bài 1
1. Chọn D
2. Chọn C
Bài 2
Một hình tròn có đường kính là 7,2dm. Vậy:
a) Bán kính của hình tròn đó là 3,6 dm.
b) Chu vi của hình tròn đó là 22,608 dm.
c) Diện tích của hình tròn đó là 40.6944 dm2.
Bài 3
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) 7,28 × 10 = 72,8 Đ
b) 7,28 : 10 = 72,8 S
c) 0,9 × 100 = 0,900 S
d) 0,9 : 100 = 0,009 Đ
Bài 4
Tính giá trị của biểu thức :
a) 7,92 + 5,86 × 4,5 = 7,92 + 26,37 = 34,29
b) 62,5 : (13,8 + 6,2) = 62, 5 : 20 = 3,125
Bài 5
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 10,5m = 1050 cm
b) 10,5m2 = 105000 cm2
Bài 6
a) Hình bên có tất cả 8 hình vuông.
b) Hình bên có tất cả 10 hình chữ nhật.
Bài 7
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 48,25 + 12,72 + 51,75 + 87,28
= (48,25 + 51,75) + (12,72 + 87,28)
= 100 + 100 = 200
b) 0,087 + 1,123 + 0,913 + 0,877
= (0,087 + 0,913) + (1,123 + 0,877) = 1 + 2 = 3
Bài 8
Diện tích của hình thang đó là:
![]()
Đáp án: 19,775(cm2)
...
Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 5 - Số 2
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1. Phân số
được viết thành số thập phân là :
A. 345,10
B. 34,5
C. 10,345
D. 3,45
2. Hỗn số
được viết thành số thập phân là :
A. 2,9100
B. 29,100
C. 2100,9
D. 2,09
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) Một hình tam giác có độ dài đáy là 5,6cm ; chiều cao 4,8cm. Diện tích của hình tam giác đó là …………………… cm2.
b) Một hình thang có tổng độ dài hai đáy là 10,8dm ; chiều cao là 75cm. Diện tích của hình thang đó là …………………… dm2.
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) 99 × 0,001 = 0,99
b) 99 × 0,001 = 0,099
c) 3,58 : 0,1 = 35,8
d) 3,58 : 0,1 = 0,358
Bài 4. Tìm x, biết :
a) x + 12,96 = 3,8 × 5,6
b) 312 : x = 100 – 99,2
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 8500kg = …………………… tấn
b) 72,5 dag = …………………… kg
Bài 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Cho hình vẽ sau :

Hình bên có tất cả …………… hình tam giác.
Bài 7. Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a) 0,92 × 324 + 0,92 × 678
b) 4,9 × 3,3 – 4,8 × 3,3
...
Đáp án Đề ôn tập ở nhà lớp 5 Số 2
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1. Phân số
được viết thành số thập phân là :
Chọn B. 34,5
2. Hỗn số
được viết thành số thập phân là :
Chọn D. 2,09
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) Một hình tam giác có độ dài đáy là 5,6cm ; chiều cao 4,8cm. Diện tích của hình tam giác đó là 13,44 cm2.
b) Một hình thang có tổng độ dài hai đáy là 10,8dm ; chiều cao là 75cm. Diện tích của hình thang đó là 40,5 dm2.
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) 99 × 0,001 = 0,99 S
b) 99 × 0,001 = 0,099 Đ
c) 3,58 : 0,1 = 35,8 Đ
d) 3,58 : 0,1 = 0,358 S
...
Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 5 - Số 3
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1. Chữ số 5 trong số 2,953 thuộc hàng nào?
A. Hàng chục
B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn
2. Chữ số 8 trong số thập phân 32,879 có giá trị là :
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. 800
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) Tỉ số phần trăm của hai số 7,5 và 25 là …………………….
b) 40,5% của 200 là …………………….
c) Biết 8% của số x là 2,4. Vậy số x là …………………….
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) 12,89 > 12,9
b) 34,725 < 34,73
c) 3,9 = 3,09
d) 27,99 > 28,11
Bài 4. Tính giá trị của biểu thức :
a) 43,2 : 12 × 0,5 + 4,789
b) 50 – 3,4 × (87 : 25)
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 4km 360m = …………………… km
b) 3ha 400m2 = …………………… ha
Bài 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

Cho hình vẽ sau:
Hình bên có tất cả …………… hình thang.
Bài 7. Tìm các số tự nhiên x, biết :
a) x < 3,001
b) 10,99 < x < 14,99
Các số tự nhiên x cần tìm là …………………… Các số tự nhiên x cần tìm là …………………………
...
Đáp án Đề ôn tập ở nhà lớp 5 Số 3
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1. Chữ số 5 trong số 2,953 thuộc hàng nào?
Chọn C. Hàng phần trăm
2. Chữ số 8 trong số thập phân 32,879 có giá trị là :
Chọn A. ![]()
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) Tỉ số phần trăm của hai số 7,5 và 25 là: 7,5 : 25 = 0,3 = 30%
b) 40,5% của 200 là: 200 : 100 x 40,5 = 81
c) Biết 8% của số x là 2,4. Vậy số x là 2,4 : 8 x 100 = 30
...
Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 5 - Số 4
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1. Biết 79,462 = 70 + 9 + 0,4 + … + 0,002. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :
A. 6
B. 60
C. 0,06
D. 0,60
2. Số nào bé nhất trong bốn số 0,395 ; 0,48 ; 0,3 ; 0,359 ?
A. 0,395
B. 0,3
C. 0,48
D. 0,359
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) Một hình tam giác có diện tích là 7,2dm2, chiều cao là 3,6dm. Độ dài đáy của hình tam giác đó là …………………… dm.
b) Một hình tam giác có diện tích là 40cm2, độ dài đáy là 10cm. Chiều cao của hình tam giác đó là …………………… cm.
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) 3,6 + 12 = 4,8
b) 3,6 + 12 = 15,6
c) 40 – 3,2 = 36,8
d) 40 – 3,2 = 0,8
Bài 4. Đặt tính rồi tính :
a) 5,734 + 77,09
b) 47,7 – 38,19
c) 19,5 × 3,04
d) 21,924 : 2,7
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 4,25 tạ = ………… tạ ………… kg
b) 10,05dm2 = ………… dm2 ………… mm2
Bài 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
Cho hình vẽ sau:

a) Hình bên có tất cả …………… hình tam giác.
b) Hình bên có tất cả …………… hình thang.
Bài 7. Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a) 0,2 × 7,97 × 5
c) 2,4 × 0,25 × 40
...
Đáp án Đề ôn tập ở nhà lớp 5 Số 4
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1. Biết 79,462 = 70 + 9 + 0,4 + … + 0,002. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :
Chọn C. 0,06
2. Số nào bé nhất trong bốn số 0,395 ; 0,48 ; 0,3 ; 0,359 ?
Chọn B. 0,3
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) Một hình tam giác có diện tích là 7,2dm2, chiều cao là 3,6dm. Độ dài đáy của hình tam giác đó là 4 dm.
b) Một hình tam giác có diện tích là 40cm2, độ dài đáy là 10cm. Chiều cao của hình tam giác đó là 8 cm.
...
Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 5 - Số 5
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1. Số thập phân 0,725 được viết thành tỉ số phần trăm là:
A. 0,725%
B. 7,25%
C. 72,5%
D. 725%
2. Số thập phân 4,5 bằng số nào dưới đây?
A. 4,500
B. 4,05
C. 4,050
D. 4,005
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) Một hình tròn có chu vi 16,328cm. Đường kính của hình tròn đó là …………………… cm.
b) Một hình tròn có chu vi 254,24dm. Bán kính của hình tròn đó là …………………… dm.
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 12% của 345kg là 414kg
b) 12% của 345kg là 41,4kg
Bài 4. Đặt tính rồi tính :
a) 315,8 + 96,27
b) 615,4 – 109,28
c) 28,58 × 6,2
d) 13 : 125
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a)
kg = …………………… g
b)
km2 = …………………… ha
Bài 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Cho hình vẽ sau:

a) Hình bên có tất cả …………… hình bình hành.
b) Hình bên có tất cả …………… hình tam giác.
Bài 7. Tính bằng cách thuận tiện nhất :
a) 1,1 × 24,9 + 1,1 × 75,1
c) 82,5 : 25 : 4
...
Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 5 - Số 6
Bài 1. (1 điểm) Xác định giá trị các chữ số trong các số :
|
Số |
Giá trị chữ số 3 |
Giá trị chữ số 5 |
|
275,103 |
.................................... |
........................................ |
|
3126487,52 |
.................................... |
.......................................... |
Bài 2. (1,5 điểm) Điền vào chỗ ........
|
ĐỌC SỐ |
VIẾT SỐ |
|
Tám và bảy phần tám |
.............. |
|
Số thập phân có: Mười đơn vị và hai mươi ba phần nghìn |
.............. |
|
.................................................................................................................... .................................................................................................................... |
23,255 |
Bài 3. (2 điểm) Đặt tính rồi tính :
17,957 + 395,23
728,49 - 561,7
7,65 x 3,7
156 : 4,8
...
Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 5 - Số 7
Câu 1: 5000 m2 = 0,5 …..... Tên đơn vị thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. ha
B. dam2
C. m2
D. dm2
Câu 2: 627,35 : 100 = ….........….
A. 62,735
B. 6,2735
C. 627,35
D. 6273,5
Câu 3: 627,35 x 0,01 = …............ số điền vào chỗ chấm là:
A. 62,735
B. 627,35
C. 6,2735
D. 6273,5
...
Đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 5 - Số 8
I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1. 7007cm3 =.... dm3 . Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 7,07
B. 7,007
C. 7,7
D. 77
Bài 2. Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,8m, chiều rộng 1,5m, chiều cao 1,4m là:
A. 37,8m3
B. 4,52m3
C. 5,48m3
D. 3,78m3
Bài 3. Thể tích hình lập phương có cạnh 2,8cm là:
A.47,04cm3
B. 31,36cm3
C. 2,1952cm3
D. 21,952cm3
...
Mời các bạn nhấn nút "Tải về" để lấy trọn Bộ đề ôn tập ở nhà môn Toán lớp 5.