Danh sách điểm chuẩn các trường Đại học tuyển sinh khối C tại Hà Nội năm 2018

5 15.471

Danh sách các trường đại học tuyển sinh khối C tại Hà Nội

Danh sách các trường đại học tuyển sinh khối C tại Hà Nội giúp các bạn thí sinh có định hướng nộp hồ sơ vào các trường đại học sao cho phù hợp với điểm số thi và nguyện vọng của các em. Mời các em cùng tham khảo.

STT

Tên trường

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn 2017

Ghi chú

ĐIỂM CHUẨN 2018

1

Học Viện Báo chí – Tuyên truyền

7220310

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

34.00

0

18.00

2

Đại Học Giáo Dục – Đại học Quốc Gia Hà Nội

7140217

Sư phạm Ngữ văn

32.25

Môn Ngữ văn nhân đôi

32.25

7140218

Sư phạm Lịch sử

29.75

Môn Lịch sử nhân đôi

29.75

3

Học Viện Tòa án

7380101

Luật

28.50

0

24.50

 

 

4

 

 

Học Viện Biên phòng

C00

Biên phòng Thí sinh Nam miền Bắc

28.50

Thí sinh mức 28.50 điểm: Điểm môn Văn ≥ 7.50.

24

C00

Luật Thí sinh Nam miền Bắc

28.25

Thí sinh mức 28.25 điểm: Điểm môn Văn ≥ 8.00.

16.50

5

Khoa Luật – Đại học Quốc gia

7380101

Luật

27.25

0

24.50

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

Đại học Kiếm Sát Hà Nội

 

 

C00

Luật (nữ miền Bắc)

30.25

Nữ khối C00 điểm chuẩn là 30.25 và những thí sinh có điểm Ngữ Văn (chưa làm tròn) đạt từ 8.5 điểm trở lên.

25.50

C00

Luật (nam miền Bắc)

27.75

Nam khối C00 điểm chuẩn là 27.75 và những thí sinh có điểm Ngữ Văn (chưa làm tròn) đạt từ 7.75 điểm trở lên.

 

7

Học Viện hành chính Quốc gia

7310205

Quản lí nhà nước

25.50

0

25.50

8

Học Viện Ngân hàng

7380107

Luật kinh tế

25.25

0

23.75

9

Đại học Văn hóa-Nghệ thuật Quân đội

7320101

Báo chí

25.25

0

23.25

 

10

 

Đại học Công đoàn

7380101

Luật

24.75

0

20.50

7760101

Công tác xã hội

22.75

0

18.25

7310301

Xã hội học

21.50

0

16.25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội

7220213

Đông phương học

28.50

0

21.60

7340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

27.75

0

24.90

7340107

Quản trị khách sạn

27.00

0

 

7360708

Quan hệ công chúng

26.50

0

 

7320101

Báo chí

26.50

0

24.60

7340406

Quản trị văn phòng

26.25

0

 

7310401

Tâm lí học

26.25

0

23.20

7220212

Quốc tế học

26.00

0

 

7760101

Công tác xã hội

25.50

0

20.00

7220113

Việt Nam học

25.25

0

 

7340401

Khoa học quản lí

25.00

0

 

7220320

Ngôn ngữ học

24.50

0

22.00

7310301

Xã hội học

24.25

0

20.50

7220330

Văn học

23.75

0

22.40

7220310

Lịch sử

23.75

0

19.10

7220104

Hán Nôm

23.75

0

 

7310201

Chính trị học

23.75

0

 

7320303

Lưu trữ học

22.75

0

20.25

7220301

Triết học

21.25

0

19.25

7310302

Nhân học

20.75

0

19.75

7320202

Khoa học thư viện

20.75

0

 

12

Trường Sĩ quan Chính trị (hệ dân sự)

C00

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

22.75

Thí sinh đạt 22.75 điểm thì môn Văn phải đạt 6.50 điểm trở lên

23.25

 

 

13

 

Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam

7760102

Công tác thanh thiếu niên

21.50

0

15.00

7310205

Quản lý nhà nước

 

 

15.00

7760101

Công tác xã hội

21.00

0

15.00

7310202

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

20.50

0

15.00

14

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

7310301

Xã hội học

20.25

0

14.00

15

Đại học Lao động xã hội

C00

Công tác xã hội

19.25

0

16.00

C00

Tâm lý học

15.50

0

15.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đại học Sư phạm Hà Nội

7140217C

SP Ngữ văn

27.00

VA >= 6.75;SU >= 8;TTNV <= 1

24.00

7140203C

Giáo dục Đặc biệt

26.75

VA >= 8.25;SU >= 9.25;TTNV <= 4

21.75

7140219C

SP Địa lý

25.50

DI >= 8.75;VA >= 7;TTNV <= 2

21.55

7140218C

SP Lịch sử

25.50

SU >= 8.5;VA >= 7.5;TTNV <= 4

22.00

7310403C

Tâm lý học giáo dục

24.50

VA >= 7.5;SU >= 8;TTNV <= 1

 

7140204C

Giáo dục công dân

24.00

VA >= 6.5;SU >= 5.5;TTNV <= 3

21.05

7140114C

Quản lí giáo dục

23.75

VA >= 7;SU >= 5.75;TTNV <= 3

20.75

7140208C

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

23.00

SU >= 5.75;DI >= 7.25;TTNV <= 1

 

7310401C

Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

21.75

VA >= 8;SU >= 6;TTNV <= 4

 

7220113C

Việt Nam học

21.25

VA >= 7.25;DI >= 7.25;TTNV <= 4

 

7140205C

Giáo dục chính trị

20.50

VA >= 6.25;SU >= 5.25;TTNV <= 3

17.00

7760101C

Công tác xã hội

19.00

VA >= 7;SU >= 5;TTNV <= 4

 

7310201C

Chính trị học (Triết học Mác Lênin)

19.00

VA >= 4;DI >= 7.25;TTNV <= 2

17.00

7220330C

Văn học

17.75

VA >= 6;SU >= 4.25;TTNV <= 4

 

 

17

Học Viện Quản lý Giáo dục

7140114

Quản lý giáo dục

20.50

0

20.50

7310403

Tâm lý học giáo dục

18.00

0

18.00

7140101

Giáo dục học

17.00

0

17.00

18

Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội

C00

Luật kinh tế

18.00

0

16.50

C00

Quản lý nhà nước

17.00

0

13.00

 

 

 

 

19

 

 

 

Học viện Phụ nữ Việt Nam

7380101

Luật

22.50

0

17.50

7760101

Công tác xã hội

21.50

0

16.00

7340101

Quản trị kinh doanh

21.50

0

19.00

7340103

Quản trị dịch vụ di lịch và lữ hành

19.50

0

20.00

7310399

Giới và Phát triển

17.50

0

 

7320104

Truyền thông đa phương tiện

16.50

0

18.50

 

 

 

 

20

 

 

 

 

Đại học Nội vụ

C00

Quản lý văn hoá

25.75

0

18.00

C00

Quản trị nhân lực

25.00

0

 

C00

Quản lý nhà nước

24.75

0

22.00

C00

Quản trị văn phòng

24.25

0

 

C00

Luật

23.50

0

 

C00

Chính trị học

23.00

0

20.50

C00

C20

Quản lý văn hoá

22.75

0

18.00

C00

Lưu trữ học

19.50

0

 

Mời bạn cùng tham khảo thêm tại mục học tập của VnDoc.com nhé.

Đánh giá bài viết
5 15.471
Điểm chuẩn Đại học - Cao đẳng Xem thêm