Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề cương học kì 2 tiếng Anh lớp 2 Phonics Smart

Lớp: Lớp 2
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Phonics Smart
Loại: Tài liệu Lẻ
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 2 môn tiếng Anh Phonics Smart có đáp án được biên soạn bám sát chương trình SGK tiếng Anh lớp 2 Phonics Smart giúp các em chuẩn bị bài tập hiệu quả.

I. Từ vựng và Cấu trúc trọng tâm (Unit 6 - Unit 10)

1. Unit 6: Food & Drinks

Từ vựng: Chicken, rice, fish, pizza, water, milk...

Cấu trúc: I like... / I don't like...

2. Unit 7: Animals

Từ vựng: Dog, cat, monkey, elephant, snake, tiger...

Cấu trúc: It's a/an...

Phonics: Chữ cái và âm: n, o, p, q, r...

3. Unit 8: Actions

Từ vựng: Run, jump, swim, fly, climb...

Cấu trúc: It can run. / It can't fly.

4. Unit 9: My Town

Từ vựng: Park, school, shop, bus, car...

Cấu trúc: Where is the...? - It's at the...

5. Unit 10: Weather & Clothes

Từ vựng: Sunny, rainy, hot, cold, T-shirt, hat...

Cấu trúc: It's sunny. / Put on your...

II. Đề cương ôn tập HK2 tiếng Anh 2 Phonics Smart có đáp án

Choose the correct answer.

1. There ______ ten chairs.

A. are

B. is

2. Let’s __________.

A. sing

B. singing

3. The _______ are at the window.

A. dog

B. kittens

4. I’d like a pink ____________

A. dress

B. shoes

5. This ________ my birthday party.

A. is

B. are

Read and complete the sentences. Use the available words.

are under robots ox is

1. The _______ has got four legs.

2. How many windows ______ there?

3. The dogs are _______ the table.

4. This ______ my grandpa.

5. I have three _______ .

Read and complete the sentences. Use the available words.

shoes are dress to is

1. I’d like a pink ______.

2. I have got new _______.

3. This ______ my uncle.

4. There _______ten pencils.

5. The robot is next ______ the box.

Read and complete the sentences. Use the available words.

are is like hat lamps

1. I _______ running.

2. The _______ are on the table.

3. I’d like a yellow ________.

4. This _______ my brother.

5.There _______fourteen ducks.

Reorder the words to make correct sentences.

1. are/ What/ doing/ you

______________________________?

2. going/ I/ the/ like/ zoo/ to

______________________________.

3. is/ the/ Where/ cat

______________________________?

4. guitar/ a/ I’d/ new/ like

______________________________.

5. seventeen/ There/ chairs/ are

______________________________.

6. playing/ like/ football/ I

______________________________.

7. got/ cat/ a toy/ The / has

______________________________.

8. is/ the/ Where/ robot

______________________________?

9. many/ there/ How/ pens/ are

______________________________?

Đáp án có trong File Tải về.

Trên đây là Đề cương ôn thi tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Phonics Smart có đáp án.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo