3 Đề ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 2 năm 2021

Bộ 3 Đề thi học kì 2 lớp 2 môn tiếng Anh có đáp án dưới đây tập trung vào kỹ năng viết Tiếng Anh, giúp các em nhận biết từ vựng, cấu trúc câu, từ đó có nền tảng Tiếng Anh cơ bản tốt, giúp các em làm bài kiểm tra, bài thi tiếng Anh học kì 2 lớp 2 năm 2020 - 2021 đạt kết quả cao.

Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về.

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn tiếng Anh có đáp án - Đề số 1

I. Circle the odd one-out. Khoanh tròn từ mang nghĩa khác loại.

1. A. socks B. shorts C . kitchen D. coat
2. A. sheep B. dress C. T-shirt D. pants
3. A. fish B. shoes C. lion D. goat
4. A. living room B. hat C. bedroom D. bathroom
5. A. house B. apartment C. chair D. dining room

II. Order the words. Sắp xếp từ đã cho thành câu hoàn chỉnh.

1. my / It’s / ice cream. / sister’s

______________________________

2. isn’t / a / She / teacher.

______________________________

3. table. / It’s / the / under

______________________________

4. your / pencil/ ? / Where’s/ case/ 

______________________________

5. is / This / my / dad.

______________________________

III. Read and match. 

1. 2 + 4 a. eight
2. 5 + 6 b. twelve
3. 4 + 8 c. nine
4. 6 + 3 d. six
5. 3 + 5 e. eleven

IV. Choose the correct answer. 

1. Whose.................. is it? It's our house.

A. pen

B. House

C. houses

2. Who is this? This is .......................grandma.

A. I

B. me

C. My

3. My brother ................. young.

A. is

B. am

C. Are

4. What is..................... name? His name is Long.

A. he

B. his

C. Him

5.That’s my dad. .................is strong.

A. She

B. He

C. His

ĐÁP ÁN

I. Circle the odd one-out. Khoanh tròn từ mang nghĩa khác loại.

1 - C; 2 - A; 3 - B; 4 - B; 5 - C;

II. Order the words. Sắp xếp từ đã cho thành câu hoàn chỉnh.

1 - It's my sister's ice cream.

2 - She isn't a teacher.

3 - It's under the table.

4 - Where's your pencil case?

5 - This is my dad.

III. Read and match.

1 - d; 2 - e; 3 - b; 4 - c; 5 - a;

IV. Choose the correct answer.

1 - B; 2 - C; 3 - A; 4 - B; 5 - B;

Đề tiếng Anh lớp 2 học kì 2 năm 2019 - 2020 - Đề số 2

Điền từ thích hợp hoàn thành từ dưới đây.

a. c_assroom: lớp học

b. sc_ool: trường học

c. t_acher: giáo viên

d. boo_: sách

e. sm_ll: nhỏ

f. n_ce: đẹp, tốt

g. _en: cái bút

h. w_ter: nước

Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

a. How/ is/ old/ she/ ?/

....................................................

b. eight/ Nam/ old/ is/ years/ ./

....................................................

c. down,/ please/ Sit/ ./

....................................................

d. is/ my/ That/ teacher/ ./

....................................................

e. class/ 20/ Her/ has/ students/ ./

....................................................

f. This/ my/ is/ mother/ ./

....................................................

Chọn từ khác loại

1. a. white b. brown c. orange d. apple
2. a. color b. eight c. four d. nine
3. a. banana b. apple c. seesaw d. grape
4. a. swing b. seesaw c. pink d. hide-and-seek
5. a. I  b. he c. She d. Peter 
6. a. do b. play c. say d. Linda
7. a. pen b. book c. do d. crayon
8. a. teacher b. mom c. dad d. son

Đáp án đề kiểm tra tiếng Anh lớp 2 học kỳ 2 năm 2019 - 2020

Điền từ thích hợp hoàn thành từ dưới đây.

a. classroom: lớp học

b. school: trường học

c. teacher: giáo viên

d. book: sách

e. small: nhỏ

f. nice: đẹp, tốt

g. pen: cái bút

h. water: nước

Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

a - How old is she?

b - Nam is eight years old.

c - Sit down, please.

d - That is my teacher.

e - Her class has 20 students.

f - This is my mother.

Chọn từ khác loại

1 - d; 2 - a; 3 - c; 4 - c; 5 - d; 6 - d; 7 - c; 8 - a;

Đề cương ôn tập tiếng Anh lớp 2 học kỳ 2 có đáp án - Đề số 3

Bài 1. (3 điểm): Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:

1. scho….l

2. m…..sic room

3. b…...g

4. rubb…. r

5. cl….ss room

6. op….n

Bài 2. (3 điểm): Sắp xếp lại các câu sau:

1. name/ your/ What/ is?

………………………………………………………………………………………….

2. Lan / is / My / name.

………………………………………………………………………………………….

3. are / you / How / old?

…………………………………………………………………………………………

4. am / I / eight / old / years.

…………………………………………………………………………………………..

5. is / This / classroom /my.

…………………………………………………………………………………………..

6. I / May / out / go?

…………………………………………………………………………………………..

Bài 3. (2 điểm ): Hoàn thành các câu sau

1. Which ……your school?

2. open ………book.

3. How…….. you ?

4. This…… my music room.

Bài 4. (2 điểm ): Viết câu trả lời:

1. What is your name?

…………………………………………………………………………………………..

2. How old are you?

…………………………………………………………………………………………

Đáp án bài tập tiếng Anh lớp 2 học kỳ 2

Bài 1: Điền đúng mỗi chữ cái được 0,5 điểm.

1. school

2. music room

3. bag / big/ bug

4. rubber

5. class room

6. open

Bài 2: Sắp xếp đúng mỗi câu được 0,5 điểm.

1. What is your name?

2. My name is Lan.

3. How old are you?

4. I am eight years old.

5. This is my classroom.

6. May I go out?

Bài 3: Điền đúng mỗi từ được 0,5 điểm.

1. is

2. your

3. are

4. is

Bài 4: Trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm.

Các em học sinh tự trả lời về bản thân mình.

Gợi ý:

1. My name is My Le.

2. I am eight years old..

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 2, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Trên đây là Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kỳ 2 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập lớp 2 các môn học khác nhau như: Giải bài tập Tiếng Anh 2 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 online, Đề thi học kì 2 lớp 2, Đề thi học kì 1 lớp 2, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
239 141.987
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm