5 Đề thi tiếng Anh lớp 2 học kỳ 2 có lời giải chi tiết năm 2021

Nằm trong bộ đề ôn thi tiếng Anh lớp 2 học kì 2 mới nhất, 5 đề thi cuối kì 2 môn Tiếng Anh 2 có đáp án dưới đây do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Bộ 5 đề kiểm tra tiếng Anh học kì 2 lớp 2 có đáp án tổng hợp những dạng bài tập trắc nghiệm + tự luận tiếng Anh lớp 2 chương trình mới khác nhau giúp các em học sinh lớp 2 nâng cao kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

* Xem thêm: Bộ 100 đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 2 có đáp án năm 2021

Bộ đề kiểm tra tiếng Anh lớp 2 có đáp án với nội dung bám sát SGK tiếng Anh lớp 2 chương trình mới giúp các em học sinh lớp 2 ôn tập những chuyên đề Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 chương trình mới giúp các em ghi nhớ kiến thức trọng tâm lớp 2 hiệu quả.

⇒ Tham khảo thêm đề cương ôn tập Tiếng Anh 2: Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 2.

I. Đề tiếng Anh lớp 2 học kì 2 có đáp án số 1

Question 1: Listen and match (2,5 pts)

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Tiếng Anh

Question 2: Listen and circle (2,5 pts)

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Tiếng Anh

Question 3: Circle the correct words (2,5 pts)

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tiếng Anh

Question 4: Write the words in Vietnamese (2,5 pts)

1.cowboy: ……cao bồi………

 

2. planet: ………………………………

 

3. wheel: ………………………………

4. skate: ……………………………

 

5. father: ……………………………

 

6. monkey: …………………………

Đáp án Đề tiếng Anh lớp 2 học kì 2 số 1

Question 1: Read and match:

1-B

2-C

3-A

4-F

5-E

6-D

Question 2: Listen and circle

1. CROWN; 2. COWBOY; 3.PLANE; 4.SKATE; 5.SWAN; 6.TRACTOR;

1-A

2-A

3-A

4-B

5-B

6-A

Question 3: Circle the correct words

1-swing

2-mother

3-track

4-brother

5-plane

6-whale

Question 4: Write the words in Vietnamese

1.cowboy: ……cao bồi………

 

2. planet: ……hành tinh…………

 

3. wheel: ………bánh xe…………

4. skate: ……trượt pa-tanh………

 

5. father: ……bố…………

 

6. monkey: ………con khỉ………

⇔ Tham khảo thêm đề thi Tiếng Anh lớp 2 có file nghe: Đề thi học kì 2 lớp 2 môn Tiếng Anh có file nghe năm học 2018 - 2019

II. Bài kiểm tra học kì 2 tiếng Anh lớp 2 có đáp án số 2

I. Write “is or are”.

1. There a lorry. 5. There four cars.

2. There a supermarket. 6. There a park.

3. There three lorries. 7. There a holise.

4. There a helicopter. 8. There six children in the park.

II. Choose the correct answers.

1. A: Are there five children in the picture?

B: Is there five children in the picture?

2. A: Are there a snake?

B: Is there a snake?

3. A: Are there three frogs?

B: Is there three frogs?

4. A: Is there two dogs?

B: Are there two dogs?

5. A: Is there a cat?

B: Are there a cat?

6. A: Are there a dolphin?

B: Is there a dolphin?

Answers:

1. _________ 2. _________ 3. _________ 4. _________ 5. _________ 6. _________

III. Circle the letters “a, e, ee, oo” and say aloud.

a. ball, call, small, tall, all, fall c. bee, sheep, see, feel, seed, meet

b. make, snake, cake, apple, kite d. book, cook, good, pool, moon, door, floor

IV. Match (1-10) with (a - j).

A B Answers
1. lorry a. cá heo  
2. supermarket b. bể bơi  
3. helicopter c. bức tranh  
4. pool d. xe tải  
5. floor e. công viên  
6. call (v) f. trực thăng  
7. dolphin g. con dao  
8. picture h. siêu thị  
9. park i. sàn nhà  
10. knife j. gọi (điện thoại)  

Đáp án bài kiểm tra học kì 2 tiếng Anh lớp 2 số 2

I. Write “is or are”.

1. is; 2. is; 3. are; 4. is; 5. are; 6. is; 7. is; 8. are;

II. Choose the correct answers.

1. A; 2. B; 3. A; 4. B; 5. A; 6. B;

III. Circle the letters “a, e, ee, oo” and say aloud.

a. ball, call, small, tall, all, fall c. bee, sheep, see, feel, seed, meet

b. make, snake, cake, apple, kite d. book, cook, good, pool, moon, door, floor

IV. Match (1 - 10) with (a - j).

1. d 2. h 3. f 4. b 5. i 6. j 7. a 8. c 9. e 10. g

III. Đề ôn tập tiếng Anh lớp 2 học kỳ 2 có đáp án số 3

I. Circle the letters “c, k, q, y, s” and say aloud.

a. cat, cinema, cost, cup, coffee, can, city d. yes, yellow, tidy, Mary

b. knife, know, knew e. rise, rose, close

c. queen, quit, question

II. Fill in “a or an”.

1. robot 6. computer

2. desk 7. football

3. chair 8. bed

4. envelop 9. umbrella

5. armchair 10. pineapple

III. Write these sentences, follow the model.

0. It’s a banana. (tranh quả chuối)

1. It’s a (tranh con mèo) 6. It’s an (tranh con voi)

2. It’s an (tranh quả cam) 7. It’s a (tranh đàn piano)

3. It’s a (tranh cái cặp) 8. It’s a (tranh con chim)

4. It's a (tranh cái mũ) 9. It's an (tranh cái ô)

5. It’s a .. (tranh bút chì) 10. It’s an ..(tranh quả trứng)

IV. Match (1 -10) with (a - j).

A B Answers

1. orange a. của tôi

2. elephant b. kỹ sư

3. piano c. của bạn

4. umbrella d. nhà du hành

5. my e. người đưa thư

6. your f. quả cam

7. order (v) g. con voi

8. astronaut h. đàn piano

9. engineer i. sắp xếp

10. postman j. cái ô

Đáp án đề ôn tập tiếng Anh lớp 2 học kỳ 2 số 3

I. Circle the letters “c, k, q, y, s” and say aloud.

a. cat, cinema, cost, cup, coffee, can, city

b. knife, know, knew

c. queen, quit, question

d. yes, yellow, tidy, Mary

e. rise, rose, close

II. Fill in “a or an”.

1. a 2. a 3. a 4. an

5. an 6. a 7. a 8. a 9. an 10. a

III. Write these sentences, follow the model.

1. It is a cat. 6. It is an elephant.

2. It is an orange. 7. It is a piano.

3. It is a bag. 8. It is a bird.

4. It is a hat. 9. It is an umbrella.

5. It is a pencil. 10. It is an egg.

IV. Match (1 -10) with (a - j).

1. f 2. g 3. h 4. j 5. a

6. c 7. i 8. d 9. b 10. e

IV. Đề thi tiếng Anh lớp 2 cuối năm có đáp án số 4

I. Write the words in the correct order. Make questions.

0. this/ your/ bag/ Is?Is this your bag?

1. my/ dog/ Is/ this? →

2. my/this/ Is/ cat? →

3. Is/ cake/ this/ your? →

4. pencil/ your/ this/ Is? →

5. my/ Is/ pencil case/ this? →

6. your teacher? Is this? →

II. Fill in “am; is or are”.

1. I……………………………………….a pilot and he ……………………………………….an astronaut.

2. You a policeman and I ……………………………………….a nurse.

3. We pupils and you ……………………………………….students.

4. We football players and they……………………………………….tennis players.

5. He a doctor and she ……………………………………….an engineer.

III. Write sentences negative as the model.

0. I’m a doctor.I’m not a doctor.

1. Miss. Loan is a nurse. →

2. He is a policeman. →

3. She is a teacher. →

4. Mr. Nam is a postman. →

5. They are singers. →

6. We are pupils. →

IV. Write the numbers.

1. 25 _________________ 6. 90 _________________

2. 48 _________________ 7. 80 _________________

3. 18 _________________ 8. 61 _________________

4. 70 _________________ 9. 44 _________________

5. 15 _________________ 10. 100 _________________

Đáp án Đề thi tiếng Anh lớp 2 cuối năm số 4

I. Write the words in the correct order. Make questions.

1. Is this my dog?

2. Is this my car?

3. Is this your cake?

4. Is this your pencil?

5. Is this my pencil case?

6. Is this your teacher?

II. Fill in “am; is or are”.

1. am/ is; 2. are/ am; 3. are/ are; 4. are/ are; 5. is/ is;

III. Write sentences negative as the model.

1. Miss. Loan is not a nurse.

2. He is not a policeman.

3. She is not a teacher.

4. Mr. Nam is not a postman.

5. They are not singers.

6. We are not pupils.

IV. Write the numbers.

1. 25 (twenty-five); 6. 90 (ninety);

2. 48 (forty-eight); 7. 80 (eighty);

3. 18 (eighteen) ; 8. 61 (sixty-one);

4. 70 (seventy) ; 9. 44 (forty-four);

5. 15 (fifteen) ; 10. 100 (one/a hundred);

V. Đề thi cuối kì 2 lớp 2 môn tiếng Anh có đáp án số 5

I. Choose the odd one out.

1. A. watermelon B. pineapple C. doll
2. A. fish B. pet C. cat
3. A. bakery B. park C. What
4. A. happy B. feel C. hungry
5. A. is B. No C. Yes

II. Fill the blanks.

Where; How; fine; mouse; happy;

1. ____ are you?

2 . I am ______. What about you?

3. Are you _______? - Yes, I am.

4. Do you like ______? - No, I don't.

5. _____ is the zebra? - It is in the zoo.

III. Put the words in order.

1. eat/ What/ you/ to/ want/ do/ ?

__________________________

2. I/ some/ Can/ have/ tomatoes/ ?

__________________________

3. going/ ice-cream/ I/ to/ shop/ am/ the/ ./

__________________________

4. Lisa/ Is/ hungry/ ?

__________________________

5. thunder/ Can/ hear/ you/ the/ ?

__________________________

ĐÁP ÁN

I. Choose the odd one out.

1 - C; 2 - B; 3 - C; 4 - B; 5 - A;

II. Fill the blanks.

1. __How__ are you?

2 . I am ___fine___. What about you?

3. Are you ___happy____? - Yes, I am.

4. Do you like __mouse____? - No, I don't.

5. __Where___ is the zebra? - It is in the zoo.

III. Put the words in order.

1 - What do you want to eat?

2 - Can I have some tomatoes?

3 - I am going to the ice-cream shop.

4 - Is Lisa hungry?

5 - Can you hear the thunder?

Trên đây là toàn bộ nội dung của Bộ 5 đề thi tiếng Anh lớp 2 học kì 2 có đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 2 cả năm khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 2 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 online, Đề thi học kì 2 lớp 2, Đề thi học kì 1 lớp 2, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 2, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Đánh giá bài viết
56 65.814
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm