Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3 số 1

Lớp: Lớp 2
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Bài tập hè
Bộ sách: Global Success
Loại File: Word + ZIP
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Tài liệu luyện tập hè Tiếng Anh lớp 2 có đáp án nằm trong bộ đề ôn tập Tiếng Anh 2 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Bài tập Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3 có đáp án được biên tập bám sát chương trình mới của bộ GD&ĐT giúp học sinh lớp 2 ôn tập lại kiến thức đã học, đồng thời chuẩn bị kiến thức kỹ lưỡng trước khi bước vào năm học mới hiệu quả.

Phiếu bài tập hè tiếng Anh 2 lên lớp 3 - dạng hình ảnh

Bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3 số 1

Đề ôn tập hè tiếng Anh 2 lên lớp 3 có đáp án

Ex1. Read and match.

1. A: What number is it?

B: It's fifteen.

a.

2. A: How old is your brother?

B: He's thirteen.

b.

3. A: Where are the shirts?

B: Over there.

c.

4. A: Is the teapot near the tent?

B: Yes, it is.

d.

Ex 2. Put the words in the correct order

1. grandfather – is – That - my

__________________________________

2. That – brother – my - is

__________________________________

3. That – grandmother – my - is

__________________________________

4. mother – is – That - my

__________________________________

Ex3. Circle the odd one out.

1 A. rainy B. sunny C. hat D. cloudy
2 A. frog B. rice C. chicken D. burger
3 A. T-shirt B. trousers C. goat D. shoes
4 A. duck B. socks C. sheep D. hen
5 A. cow B. sheep C. hat D. duck
6 A. hot dogs B. pizza C. rice D. T-shirt
7 A. chicken B. rainy C. cloudy D. windy
8 A. shoes B. socks C. skirt D. banana
9 A. goat B. frog C. trousers D. turkey
10 A. ice cream B. apple C. burger D. jacket

Ex4. Điền các từ "a/ an" vào chỗ trống trong câu.

1......octopus 2...........panda

3......monkey 4......... elephant

5......tiger 6........board

7......fish 8......... egg

9........cat 10.........orange

Ex5. Điền các từ cho sẵn vào chỗ trống trong câu.

( is, what, egg, it, an, it)

1. What ............it?

2. It is .......... elephant

3. ............is it?

4. .....is a tiger

5. What is.......?

6. It is an..............

Ex6. Read the story. Choose a word from the box and write it in the blanks.

village – zebu – garden – rainbow

Hello! My name is Rosy. I live in a small (1) ____________. Today is a beautiful day. I am in the (2) ____________ with my grandmother. I can see a big (3) ____________ near the tree. Look at the sky! There is a colourful (4) ____________.

Ex7. Read the sentences and circle the best word.

1. There ( is / are ) eleven kittens in the backyard.

2. I can ( see / sees ) a small fox behind the box.

3. ( Do / Does ) you want some yummy pizza for dinner?

4. She is ( fly / flying ) a colourful kite in the sky.

5. The pot ( is / are ) in the kitchen. It is for the soup.

6. How ( many / old ) books are there on the desk?

7. My brother is ( riding / ride ) a blue bike on the road.

8. We ( has / have ) a big garden in our village.

9. Pass ( me / my ) the jam, please. Here you are.

10. The zebu is big, but the kitten is ( small / eleven ).

Đáp án bài tập ôn hè tiếng Anh 2 lên lớp 3

ĐÁP ÁN CÓ TRONG FILE TẢI VỀ.

Trên đây là nội dung của Bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3, hy vọng đây là tài liệu học tập hữu ích dành cho quý thầy cô, phụ huynh và các em học sinh.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo