Bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3 số 1
Tài liệu luyện tập hè Tiếng Anh lớp 2 có đáp án nằm trong bộ đề ôn tập Tiếng Anh 2 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Bài tập Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3 có đáp án được biên tập bám sát chương trình mới của bộ GD&ĐT giúp học sinh lớp 2 ôn tập lại kiến thức đã học, đồng thời chuẩn bị kiến thức kỹ lưỡng trước khi bước vào năm học mới hiệu quả.
Ôn tập hè lớp 2 lên lớp 3 môn Tiếng Anh có đáp án
Đề ôn tập hè tiếng Anh 2 lên lớp 3 có đáp án
Read and match.
|
1. A: What number is it? B: It's fifteen. |
a. ![]() |
|
2. A: How old is your brother? B: He's thirteen. |
b. ![]() |
|
3. A: Where are the shirts? B: Over there. |
c. ![]() |
|
4. A: Is the teapot near the tent? B: Yes, it is. |
d. ![]() |
Put the words in the correct order
1. grandfather – is – That - my
__________________________________
2. That – brother – my - is
__________________________________
3. That – grandmother – my - is
__________________________________
4. mother – is – That - my
__________________________________
Circle the odd one out.
| 1 A. rainy | B. sunny | C. hat | D. cloudy |
| 2 A. frog | B. rice | C. chicken | D. burger |
| 3 A. T-shirt | B. trousers | C. goat | D. shoes |
| 4 A. duck | B. socks | C. sheep | D. hen |
| 5 A. cow | B. sheep | C. hat | D. duck |
| 6 A. hot dogs | B. pizza | C. rice | D. T-shirt |
| 7 A. chicken | B. rainy | C. cloudy | D. windy |
| 8 A. shoes | B. socks | C. skirt | D. banana |
| 9 A. goat | B. frog | C. trousers | D. turkey |
| 10 A. ice cream | B. apple | C. burger | D. jacket |
Điền các từ "a/ an" vào chỗ trống trong câu.
1......octopus 2...........panda
3......monkey 4......... elephant
5......tiger 6........board
7......fish 8......... egg
9........cat 10.........orange
Điền các từ cho sẵn vào chỗ trống trong câu.
( is, what, egg, it, an, it)
1. What ............it?
2. It is .......... elephant
3. ............is it?
4. .....is a tiger
5. What is.......?
6. It is an..............
Đáp án bài tập ôn hè tiếng Anh 2 lên lớp 3
Read and match.
|
1. A: What number is it? B: It's fifteen. |
1 - b |
a. ![]() |
|
2. A: How old is your brother? B: He's thirteen. |
2 - d |
b. ![]() |
|
3. A: Where are the shirts? B: Over there. |
3 - a |
c. ![]() |
|
4. A: Is the teapot near the tent? B: Yes, it is. |
4 - c |
d. ![]() |
Put the words in the correct order
1. That is my grandfather. (Kia là ông của tôi)
2. That is my brother. (Kia là anh trai tôi)
3. That is my grandmother. (Kia là bà tôi)
4. That is my mother. (Kia là mẹ tôi)
Circle the odd one out.
|
1. C |
2. A |
3. C |
4. B |
5. C |
|
6. D |
7. A |
8. D |
9. C |
10. D |
Điền các từ "a/ an" vào chỗ trống trong câu.
1..an....octopus, 2....a.......panda
3....a.. monkey, 4.....an.... elephant
5....a.. tiger, 6.....a...board
7...a...fish, 8....an..... egg
9....a....cat, 10....an.....orange
Điền các từ cho sẵn vào chỗ trống trong câu.
1. What is it? (Nó là cái gì?)
2. It is an elephant. (Nó là một con voi)
3. What is it? (Nó là cái gì?)
4. It is a tiger. (Nó là một con hổ)
5. What is it? (Nó là cái gì?)
6. It is an egg. (Nó là một quả trứng)
Trên đây là nội dung của Bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3, hy vọng đây là tài liệu học tập hữu ích dành cho quý thầy cô, phụ huynh và các em học sinh.



