Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Family and Friends số 2

Lớp: Lớp 2
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Family and Friends
Loại: Tài liệu Lẻ
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 số 2 theo chương trình Famil and Friends năm 2025 - 2026 dưới đây nằm trong bộ đề thi học kì 2 tiếng Anh lớp 2 có đáp án do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 2 học kì 2 có đáp án được biên tập bám sát chương trình SGK Family and Friends 2 Unit 4 - 6 giúp các em ôn tập tại nhà hiệu quả.

I. Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Family and Friends

I. Look at the pictures and choose the correct sentences

1. Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Family and Friends số 2

Where’s your brother?

A. He’s in the bedroom

B. He’s in the dining room

2. Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Family and Friends số 2

A. My father goes to work by car

B. My sister goes to work by car

3. Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Family and Friends số 2

A. The dog is on the table

B. The dog is under the table

II. Look at the picture and complete the words

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Family and Friends số 2

1. k _ t c _ _ n

2. _ r _ s _ e _

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Family and Friends số 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Family and Friends số 2

3. s _ _ _ t s

4. _ _ a t

III. Choose the correct answer

1. Where _________ the bag? - It’s on the table.

A. is

B. are

2. ___________ these her shoes? - No, they aren’t

A. Is

B. Are

3. My brother _________ happy

A. is

B. are

4. How ________ you? - I’m very well. Thanks

A. is

B. are

5. They __________ on the bed.

A. is

B. are

IV. Reorder these words to have correct sentences

1. sister/ That’s/ my/ ./

___________________________________________

2. the/ balls/ I/ see/ can/ ./

___________________________________________

3. a/ teacher/ She’s/ ./

___________________________________________

V. Read and match.

A B

1. What is on your hat?

2. What does she like?

3. Is the card on the desk?

4. Where is the tiger?

5. Is this your sister?

a. Yes, it is.

b. It is in the van.

c. She likes teddy bear.

d. No, it isn’t. It’s my Mom.

e. I have a red flag on my hat.

VI. Odd one out.

1. A. egg B. rice C. meat D. backpack

2. A. baseball B. sport C. hockey D. badminton

3. A. living room B. computer C. phone D. camera

4. A. mango B. fig C. pear D. twenty

VII. Read and complete. Use the available words.

red pet lucky money basketball kind

1. My favorite sport is ________.

2. My ________ has a black nose and brown ears.

3. Viet Nam’s flag is _________ and yellow.

4. Be _______ to the cat.

5. We get ________ at Tet.

II. Đáp án đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Family and Friends

Đáp án có trong File Tải về.

Trên đây là Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kì 2 Family and Friends số 2, hy vọng đây là tài liệu học tập hữu ích dành cho quý thầy cô, phụ huynh và các em học sinh.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo