Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi học kì 2 tiếng Anh lớp 2 Family and Friends số 8

Lớp: Lớp 2
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Family and Friends
Loại: Tài liệu Lẻ
Thời gian: Học kì 2
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi học kì 2 tiếng Anh lớp 2 Family and Friends có file nghe + đáp án

Đề thi học kì 2 lớp 2 môn tiếng Anh Family and Friends có đáp án bao gồm nhiều dạng bài tập tiếng Anh lớp 2 mới khác nhau giúp các em học sinh ôn tập những kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

Dưới đây là một phần nội dung của Đề thi tiếng Anh lớp 2, mời bạn đọc click Tải về để download trọn bộ Đề thi, Đáp án và File nghe mp3.

I. LISTENING (3pt)

Task 1. Listen and number. There is one example.(1pt)

Task 2. Listen and tick the box . There is one example.(1pt)

Task 3. Listen and circle A, B or C (1pt)

0. I go by ……………….

A. bike B. car C. bus

1. - Where’s the Frisbee?

- It’s ………….. the tree.

A. in B. on C. under

2. It’s number ……….

A. 15 B. 14 C. 13

3. This is a ……………… backpack.

A. yellow B. red C. green

4.This is a …………….

A. window B. sofa C. wall

II. READING

Task 4. Look , read and tick or cross X in the box (1,25pt).

Ex: This is my hat

These are her shoes

1. These are cars.

2. It’s an octopus.

3. I like my bedroom.

4. My favorite animal is rabbit.

5. She’s on the slide.

Task 5. Look and read the text and choose A,B or C . (1,25pt)

Example 0. …… your dad a teacher ? Yes he is

A. Is B. Are C. Am

1. I like……………

A. lollipop B. pen C. doll

2. ……….is dad ? He’s in the bathroom.

A. What B. How C. Where

3. These…………….dogs.

A. are B. aren’t C. isn’t

4.Is this a window ?

……………………..

A. No, it isn’t B. Yes, it is C. No, they aren’t

5.I have a……………….

A. phone B. computer C. TV

III. WRITING

Task 6. Look, reorder the letters into correct words. There is one example. (1, 5pt)

Example : 0. c t a cat

1. e m t a………..

2. n i e n e en t……………

3. o m u t n a i n ……………

5. i t e k …………..

5. o h k c e y …………..

6. e q u e n …………..

Task 7. Complete the sentences using given words. There is one example.(1pt)

0. are / How / you/ old à 1. How old are you ?

1. walk/ to/ I / school

………………………………………………………………………….

2. is/ a/ living room/ This

………………………………………………………………………….

3.like / I / yogurt

………………………………………………………………………….

4. are/ Where/ tigers/ the ?

………………………………………………………………………….

Trên đây là Đề thi học kì 2 tiếng Anh lớp 2 Family and Friends có file nghe + đáp án.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo