Đề kiểm tra chất lượng đầu năm lớp 6 môn tiếng Anh năm 2019 - 2020

2 655
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
1
Đ KHO SÁT CHT LƯNG ĐU NĂM LP 6
MÔN TIẾNG ANH NĂM 2019 - 2020
PHẦN I : NGHE HIỂU
ઐ p p th t n c on văn u
1. He is hungry
2. He closes the refrigerator
3. It is a package of hot dogs
4. Six hot dogs are in the package.
5. He opens the refrigerator
6. He sees a package
7. He takes two hot dogs out of the package
8. He puts the hot dogs on a plate.
9. He looks inside the refrigerator
10. He wants something to eat
Trả lời …………………………………………………………………………………
ઐ Điền từ thích hợp vào ô trốn
She …………(1) the book. It is her …………..(2) book. It has a …………….(3) cover. It
has ………….(4) pages. It has many …………..(5). It ……..(6) pictures of many animals.
She likes animals. She has …..……(7) cats. She likes her cats. . ………(8) names are
Fluffy and Muffy. She ………..(9) them the pictures ………(10) the book.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
2
PHẦN II : KIẾN THỨC NGÔN NGỮ
ઐ Chọn từ phần ch chân ược phát âm khác o với các từ còn li
1. A. books B. pencils C. rulers D. bags
2. A. read B. teacher C. eat D. ahead
3. A. tenth B. math C. brother D. theater
4. A. has B. name C. family D. lamp
5. A. does B. watches C. finishes D. brushes
6. A. city B. fine C. kind D. like
7. A. bottle B. job C. movie D. chocolate
8. A. son B. come C. home D. mother
ઐ Chọn một từ khôn cùn nhóm với các t n li
1. A. never B. usually C. always D. after
2. A. orange B. yellow C. apple D. blue
3. A. sing B. thirsty C. hungry D. hot
4. A. apple B. orange C. milk D. pear
5. A. face B. eye C. month D. leg
6. A. you B. their C. his D. my
7. A. sunny B. windy C. weather D. rainy
8. A. in B. but C. of D. under
ઐ Chọn áp án n nhất (A, B, C hoặc D) ể hoàn thành các câu u
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
3
1. She ………………. to the radio in the morning.
A. listen B. watches C. listens D. sees
2. My friend ………………. English on Monday and Friday.
A. not have B. isn’t have C. don’t haveD. doesn’t have
3. I am ……….., so I don’t want to eat any more.
A. hungry B. thirsty C. full D. small
4. Last Sunday we…………….in the sun, we enjoyed a lot.
A. had great fun B. have great fun C. have funs D. had great funs
5. I’m going to the ……………….. now. I want to buy some bread.
A. post office B. drugstore C. bakery D. toy store
6. Another word for “table tennis”………………………..
A. badminton B. ping-pong C. football D. volleyball
7. The opposite of “weak” is ………………………………
A. thin B. small C. strong D. heavy
8. How…………is it from here to Hanoi?
A. often B. far C. many D. much
9. Where……………….you yesterday? I was at home.
A. was B. are C. were D. is
10. What is the third letter from the end of the English alphabet?
A. X B. Y C. W D. V

Đề kiểm tra chất lượng đầu năm lớp 6 môn Anh có đáp án

Nằm trong bộ Đề khảo sát CL đầu năm lớp 6 năm 2019, đề kiểm tra đầu năm môn tiếng Anh 6 có đáp án trên đây do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập tiếng Anh khác nhau giúp các em học sinh kiểm tra lại kiến thức đã học hiệu quả. 

Hiện tại VnDoc.com chưa cập nhật được file nghe mp3 của Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm học lớp 6 môn tiếng Anh. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 6 khác nhau như Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
2 655
Khảo sát CL đầu năm Xem thêm