Đề kiểm tra chất lượng đầu năm lớp 6 môn tiếng Anh năm 2020 - 2021

Đề kiểm tra chất lượng đầu năm lớp 6 môn Anh có đáp án

Nằm trong bộ Đề khảo sát CL đầu năm lớp 6 năm 2019, đề kiểm tra đầu năm môn tiếng Anh 6 có đáp án trên đây do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập tiếng Anh khác nhau giúp các em học sinh kiểm tra lại kiến thức đã học hiệu quả.

PHẦN I : NGHE HIỂU

I. Sắp xếp thứ tự đúng của đoạn văn sau

1. He is hungry

2. He closes the refrigerator

3. It is a package of hot dogs

4. Six hot dogs are in the package.

5. He opens the refrigerator

6. He sees a package

7. He takes two hot dogs out of the package

8. He puts the hot dogs on a plate.

9. He looks inside the refrigerator

10. He wants something to eat

Trả lời ……………………………………………………………………………………

II. Điền từ thích hợp vào ô trống

She …………(1) the book. It is her …………..(2) book. It has a …………….(3) cover. It has ………….(4) pages. It has many …………..(5). It ……..(6) pictures of many animals. She likes animals. She has ……..……(7) cats. She likes her cats. . ………(8) names are Fluffy and Muffy. She ………..(9) them the pictures ………(10) the book.

PHẦN II : KIẾN THỨC NGÔN NGỮ

I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

1. A. books  B. pencils  C. rulers  D. bags
2. A. read  B. teacher  C. eat  D. ahead
3. A. tenth  B. math  C. brother  D. theater
4. A. has  B. name  C. family  D. lamp
5. A. does  B. watches  C. finishes  D. brushes
6. A. city  B. fine  C. kind  D. like
7. A. bottle  B. job  C. movie  D. chocolate
8. A. son  B. come  C. home  D. mother

II. Chọn một từ không cùng nhóm với các từ còn lại

1. A. never  B. usually  C. always  D. after
2. A. orange  B. yellow  C. apple  D. blue
3. A. sing  B. thirsty C. hungry D. hot
4. A. apple  B. orange C. milk  D. pear
5. A. face  B. eye  C. month  D. leg
6. A. you  B. their  C. his  D. my
7. A. sunny  B. windy  C. weather D. rainy
8. A. in  B. but  C. of  D. under

III. Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

1. She ………………. to the radio in the morning.

A. listen

B. watches

C. listens

D. sees

2. My friend ………………. English on Monday and Friday.

A. not have

B. isn’t have

C. don’t have

D. doesn’t have

3. I am ……….., so I don’t want to eat any more.

A. hungry

B. thirsty

C. full

D. small

4. Last Sunday we…………….in the sun, we enjoyed a lot.

A. had great fun

B. have great fun

C. have funs

D. had great funs

5. I’m going to the ……………….. now. I want to buy some bread.

A. post office

B. drugstore

C. bakery

D. toy store

6. Another word for “table tennis”………………………..

A. badminton

B. ping-pong

C. football

D. volleyball

7. The opposite of “weak” is ………………………………

A. thin

B. small

C. strong

D. heavy

8. How…………is it from here to Hanoi?

A. often

B. far

C. many

D. much

9. Where……………….you yesterday? I was at home.

A. was

B. are

C. were

D. is

10. What is the third letter from the end of the English alphabet?

A. X

B. Y

C. W

D. V

11. ………………. you like to drink coffee? Yes, please.

A. What

B. Would

C. Want

D. How

12. I often watch football matches…………..Star Sports Channel.

A. on

B. in

C. at

D. of

13. What about …………….. to Hue on Sunday?

A. to go

B. go

C. going

D. goes

14. I……………go swimming because I can’t swim

A. often

B. never

C. usually

D. sometimes

15. His mother bought him ……….. uniform yesterday

A. a

B. an

C. the

D. two

16. The story is so uninteresting, it means that the story is…………………….

A. nice

B. exciting

C. funny

D. boring

17. My school …… three floors and my classroom is on the first floor.

A. have

B. has

C. are

D. is

18. His mother is a doctor. She works in a ………………… .

A. hospital

B. post office

C. restaurant

D. cinema

19. He often travels......................car……………….........my father.

A. by/ for

B. by/ with

C. with/ by

D. for / by

20. I ask my mother to…………..my dog when I am not at home

A. see

B. look after

C. look at

D. take of

IV. Em hãy điền một giới từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau

1. My father works for a company (1)…………… Monday (2) …………… Friday.

2. He lives (3)…………………………. a house (4) ……………… the countryside.

3. Lan is standing near the store and she is waiting (5) …………………… the bus.

4. I agree (6)………..… you about that.

5. I have English……………Wednesday and Friday

6. Look (8) …………………… the picture (9) ……………….. the wall, please!

V. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

1. What ( do) ...........................your sister doing now ? She ( skip ) ..........................

2. There ( be)………………a lot of people at the party last night.

3. Kate (play) ........… volleyball every afternoon, but she (play) ..........................................badminton now.

4. We should ( do ) ..........................morning exercises

5. He (see)…………………………….. a big dragon in his dream.

6. Laura ( be )...............from Canada. She ( speak ) .................. English and French . She ( come ) ......................to Vietnam tomorrow . She ( stay ) ..................in a hotel in HCM City for 3 days . She ( visit ) ............... a lot of places of interest in Viet Nam

7. My brother can ( swim ) ....................................

8. I prefer (live)…………………..in a village because it is peaceful.

9. There ( be)…………………………………… a chair and two tables in the room.

VI. Hãy viết câu sau có nghĩa sử dụng từ hoặc nhóm từ gợi ý dưới đây

1. What time / Nga / get / morning?

.......................................................................................................................................

2. You / can / games / afternoon / but / must / homework / evening

…………………………………………………………………………………………………

3. It is / cool / dry / November /April

……………………………………………………………………………………….

4. When / it / hot / we / often / go / swim

……………………………………………………………………………………

5. Last summer/ Nam/ spent/ holiday/ Singapore/ his family

………………………………………………………………

6. I/ want/ robot/ to/ the cleaning/ the cooking

………………………………………………………………………………

7. They/ went/ China / plane / stayed / a hotel

………………………………………………………………………………

8. We / don’t/camping/because/we/ have/ tent

………………………………………………………………………………

VII. Điền từ thích hợp vào ô trống

Vietnam is in the South- East Asia. It has (1) ________ of beautiful mountains, rivers and beaches. (2) ________ are two long (3) _________ in Vietnam: the Red River in the north and the Mekong River in the (4) _______. The Mekong River is the (5) _______ river in the South- East Asia and of course it is longer (6) _______ the Red River. The Mekong River starts in Tibet and (7) __________ to the Bien Dong. Phanxipang is the highest(8)_______________ in Vietnam. It’s 3,143 meters. Vietnam also (9) ___________ many nice beaches such (10)______________ Sam Son, Do Son, Nha Trang, Vung Tau.

VIII. Viết lại những câu sau sao cho nghĩa không thay đổi bắt đầu bằng từ cho sẵn

1. My brother is taller than me. -> I………………………………………………………………………………………

2. My class had 35 pupils last year.

-> There……………………………………………………………………………..

3. Nam likes tea .

-> Nam’s favorite. ………………………………………………………………………………………

4. Let’s go fishing .

-> Why don’t we ……………………………………………………………………

5. The bookstore is behind the bakery.

->The bakery is ……………………………………………………………………

6. Ha walks to school everyday.

-> Ha goes …………………………………………….

7. She is Hoa’s mother.

- Hoa…………………………………………………………………………………………….

8. Linda likes chicken.

->Her favourite……………………………………………… ………………...

Hiện tại VnDoc.com chưa cập nhật được file nghe mp3 của Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm học lớp 6 môn tiếng Anh. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 6 khác nhau như Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 - 8 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
11 1.582
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng anh phổ thông lớp 6 Xem thêm