Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 sách Cánh diều

Mô tả thêm:

Đề thi học kì 2 lớp 5 môn Toán Cánh diều

Đề thi học kì 2 lớp 5 môn Toán sách Cánh diều do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn tập và rèn luyện các kĩ năng làm bài kiểm tra để chuẩn bị cho kì thi học kì 2 lớp 5. Bài tập được biên soạn dưới dạng trộn đề trong hệ thống câu hỏi và các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 25 câu
  • Số điểm tối đa: 25 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn bằng 25 m; đáy bé bằng 15 m; chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Diện tích của thửa ruộng đó là:

    Reading

     Chiều cao của thửa ruộng là:

    (25 + 15) : 2 = 20 (m)

    Diện tích của thửa ruộng là:

    \frac{\left(25+15ight)\times20}{2}=400 (m2)

    Đáp số: 400 m2.

  • Câu 2: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Hình tròn

    (1)

    (2)

    Bán kính

    1,8 m

    6 dm

    Chu vi hình tròn

    11,304 m

    37,68 dm

    Diện tích hình tròn

    10,1736 m2  113,04 dm2 
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Hình tròn

    (1)

    (2)

    Bán kính

    1,8 m

    6 dm

    Chu vi hình tròn

    11,304 m

    37,68 dm

    Diện tích hình tròn

    10,1736 m2  113,04 dm2 
  • Câu 3: Thông hiểu

    Điền vào ô trống.

    Tính thể tích của khối gỗ có dạng như hình bên dưới.

    Thể tích của khối gỗ là:

     Bài giải

    Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 20 cm, chiều rộng 8 cm, chiều cao 10 cm là:

    20 x 8 x 10 = 1 600 (cm3)

    Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 8 cm, chiều cao 5 cm là:

    12 x 8 x 5 = 480 (cm3)

    Thể tích của khối gỗ là:

    1 600 - 480 = 1 120 (cm3)

    Đáp số: 1 120 cm3.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Hình nào dưới đây không là hình khai triển của hình lập phương?

  • Câu 5: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính.

    +\begin{matrix} 5 \ \text{năm} \ 7 \text{ tháng} \\ \underline{ 1 \ \text{năm} \ 9 \text{ tháng} }\end{matrix}
    6 năm 16 tháng
    hay 7 năm 4 tháng
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính.

    +\begin{matrix} 5 \ \text{năm} \ 7 \text{ tháng} \\ \underline{ 1 \ \text{năm} \ 9 \text{ tháng} }\end{matrix}
    6 năm 16 tháng
    hay 7 năm 4 tháng
  • Câu 6: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình tròn có bán kính R = 5,5 cm là: 

    Read

    Diện tích của hình tròn là:

    3,14 x 5,5 x 5,5 = 94,985 (cm2)

    Đáp số: 94,985 cm2.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Một xe máy đi từ A đến B lúc 5 giờ 45 phút và đi hết thời gian là 1 giờ 15 phút. Hỏi xe máy đến B lúc mấy giờ?

     Bài giải

    Xe máy đến B lúc:

    5 giờ 45 phút + 1 giờ 15 phút = 7 giờ

    Đáp số: 7 giờ.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Tìm các số tự nhiên x thỏa mãn: 5,6 < x < 8,1

    Back to school

  • Câu 9: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Mét khối viết tắt là:

  • Câu 10: Vận dụng

    Điền vào ô trống.

    Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích của một khu đất hình vuông có cạnh 25 m. Hỏi chiều dài của thửa ruộng hình chữ nhật là bao nhiêu mét? Biết rằng chiều rộng của thửa ruộng là 20 m?

    School

    Chiều dài của thửa ruộng là 31,25 m.

    Đáp án là:

    Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích của một khu đất hình vuông có cạnh 25 m. Hỏi chiều dài của thửa ruộng hình chữ nhật là bao nhiêu mét? Biết rằng chiều rộng của thửa ruộng là 20 m?

    School

    Chiều dài của thửa ruộng là 31,25 m.

     Bài giải

    Diện tích khu đất hình vuông là:

    25 x 25 = 625 (m2)

    Chiều dài thửa ruộng hình chữ nhật là:

    625 : 20 = 31,25 (m)

    Đáp số: 31,25 m.

  • Câu 11: Nhận biết

    Biểu đồ quạt dưới đây cho biết tỉ số phần trăm các loại sách trong thư viện của một trường tiểu học.

    Trong thư viện có 50% loại sách là

  • Câu 12: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Hình nào dưới đây có chu vi nhỏ nhất?

    Chu vi của hình 1 là:

    (5 + 2) x 2 = 14 (cm)

    Chu vi của hình 2 là:

    3 x 4 = 12 (cm)

    Chu vi của hình 3 là:

    2 x 2 x 3,14 = 12,56 (cm)

    Vì 12 cm < 12,56 cm < 14 cm nên chu vi của hình 2 là nhỏ nhất.

  • Câu 13: Thông hiểu

    Một tờ giấy hình tam giác có diện tích gấp 3 lần diện tích hình vuông cạnh 30 cm. Tính độ dài một cạnh đáy của tờ giấy đó. Biết chiều cao tương ứng với cạnh đáy là 0,6 m.

    Độ dài một cạnh đáy của tờ giấy đó là 0,9 m.

    Đáp án là:

    Độ dài một cạnh đáy của tờ giấy đó là 0,9 m.

    Bài giải

    Diện tích hình vuông là:

    30 x 30 = 900 (cm2) = 0,09 m2 

    Diện tích hình tam giác là:

    0,09 x 3 = 0,27 (m2)

    Độ dài một cạnh đáy ứng với chiều cao là:

    0,27 x 2 : 0,6 = 0,9 (m)

    Đáp số: 0,9 (m)

  • Câu 14: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng.

    Dưới đây là hình ảnh của hình lập phương lớn. Để xếp đầy, hình đó cần thêm bao nhiêu hình lập phương?

  • Câu 15: Thông hiểu

    Một xe máy đi từ A đến B với quãng đường 120 km trong 2,5 giờ. Hỏi vận tốc trung bình của xe máy là bao nhiêu km/h?

     Bài giải

    Vận tốc trung bình của xe máy là:

    120 : 2,5 = 48 (km/h)

    Đáp số: 48 km/h.

  • Câu 16: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Hình trụ bên dưới có hình khai triển là hình nào trong các đáp án dưới đây?

  • Câu 17: Vận dụng

    Trên cùng quãng đường 21 km, ô tô đi hết 24 phút còn xe máy đi hết 36 phút. Hỏi vận tốc xe nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu ki-lô-mét?

    Vận tốc ô tô||xe máy lớn hơn 17,5||20,5||4,5||12 km/h.

    Đáp án là:

    Vận tốc ô tô||xe máy lớn hơn 17,5||20,5||4,5||12 km/h.

    Đổi 24 phút = 0,4 giờ; 36 phút = 0,6 giờ

    Vận tốc của ô tô là:

    21 : 0,4 = 52,5 (km/h)

    Vận tốc của xe máy là:

    21 : 0,6 = 35 (km/h)

    Vậy vận tốc của ô tô lớn hơn xe máy số ki-lô-mét là:

    52,5 - 35 = 17,5 (km/h)

  • Câu 18: Vận dụng

    Điền vào ô trống.

    Một đoàn xe gồm 5 xe tải cỡ nhỏ và 3 xe tải cỡ lớn. Mỗi xe tải cỡ nhỏ chở được 4 536 kg hàng. Mỗi xe tải cỡ lớn chở được 7 656 kg hàng. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng?

    Trung bình mỗi xe chở được 5 706 || 5706 kg hàng.

    Đáp án là:

    Một đoàn xe gồm 5 xe tải cỡ nhỏ và 3 xe tải cỡ lớn. Mỗi xe tải cỡ nhỏ chở được 4 536 kg hàng. Mỗi xe tải cỡ lớn chở được 7 656 kg hàng. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam hàng?

    Trung bình mỗi xe chở được 5 706 || 5706 kg hàng.

    5 xe tải cỡ nhỏ chở số ki-lô-gam hàng là:

    4 536 x 5 = 22 680 (kg)

    3 xe tải cỡ lớn chở số ki-lô-gam hàng là:

    7 656 x 3 = 22 968 (kg)

    Có tất cả số xe là:

    5 + 3 = 8 (xe)

    Trung bình mỗi xe chở số ki-lô-gam hàng là:

    (22 680 + 22 968) : 8 = 5 706 (kg)

    Đáp số: 5 706 kg.

  • Câu 19: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Những tháng nào dưới đây có 31 ngày?

    Tháng 1, Tháng 3, Tháng 4, Tháng 9, Tháng 11, Tháng 12

    Đáp án là:

    Những tháng nào dưới đây có 31 ngày?

    Tháng 1, Tháng 3, Tháng 4, Tháng 9, Tháng 11, Tháng 12

  • Câu 20: Vận dụng cao

    Khi chia một số thập phân cho 0,75 ta được thương là số thập phân nhỏ nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của nó bằng 12.

    Số bị chia trong phép chia đó là 0,0927.

    Đáp án là:

    Số bị chia trong phép chia đó là 0,0927.

    Số thập phân nhỏ nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của nó bằng 12 là 0,1236

    Số bị chia trong phép chia đó là: 0,1236 x 0,75 = 0,0927

  • Câu 21: Thông hiểu

    Trong hộp có 3 khối lập phương màu trắng và 2 khối lập phương màu xanh. Nếu Mai lấy ra từ trong hộp cùng một lúc 3 khối thì sự kiện nào sau đây không thể xảy ra?

  • Câu 22: Vận dụng

    Điền vào ô trống.

    Tính thể tích của một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh bằng 448 cm2, chiều cao 8 cm, chiều dài hơn chiều rộng 4 cm.

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là 1 536||1536 cm3.

    Đáp án là:

    Tính thể tích của một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh bằng 448 cm2, chiều cao 8 cm, chiều dài hơn chiều rộng 4 cm.

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là 1 536||1536 cm3.

      Bài giải

    Chu vi đáy của hình hộp là:

    448 : 8 = 56 (cm)

    Nửa chu vi đáy là:

    56 : 2 = 28 (cm)

    Chiều dài của hình hộp là:

    (28 + 4) : 2 = 16 (cm)

    Chiều rộng của hình hộp là:

    16 - 4 = 12 (cm)

    Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

    16 x 12 x 8 = 1 536 (cm3)

    Đáp số: 1 536 cm3.

  • Câu 23: Nhận biết

    Số thập phân "Hai trăm ba mươi bảy phẩy năm” có phần thập phân là:

  • Câu 24: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Tính.

    1 giờ 37 phút + 3 giờ 23 phút = 5 giờ

    Đáp án là:

    Tính.

    1 giờ 37 phút + 3 giờ 23 phút = 5 giờ

  • Câu 25: Vận dụng

    Điền vào ô trống.

    Một bể nước dạng hình lập phương có cạnh 3 dm. Mực nước trong bể cao 2 dm. Người ta thả vào bể một hòn đá có thể tích 4 500 cm3. Khi đó mực nước còn cách miệng bể bao nhiêu xăng-ti-mét?

    Khi đó mực nước cách miệng bể 5 cm.

    Đáp án là:

    Một bể nước dạng hình lập phương có cạnh 3 dm. Mực nước trong bể cao 2 dm. Người ta thả vào bể một hòn đá có thể tích 4 500 cm3. Khi đó mực nước còn cách miệng bể bao nhiêu xăng-ti-mét?

    Khi đó mực nước cách miệng bể 5 cm.

     Bài giải

    Diện tích đáy của bể là:

    3 x 3 = 9 (dm2)

    Đổi 4 500 cm3 = 4,5 dm3

    Mực nước tăng thêm khi thả hòn đá vào bể là:

    4,5 : 9 = 0,5 (dm)

    Khi đó mực nước cách miệng bể số xăng-ti-mét là:

    3 - 2 - 0,5 = 0,5 (dm) = 5 cm

    Đáp số: 5 cm.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5 sách Cánh diều Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
2 Bình luận
Sắp xếp theo
  • anh nguyenhoang
    anh nguyenhoang

    được

    Thích Phản hồi 14/05/25
  • anh nguyenhoang
    anh nguyenhoang

    Thích Phản hồi 14/05/25