Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6 năm học 2018 - 2019 số 5

8 2.381

Đề kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6 chương trình mới

Đề khảo sát chất lượng học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi học kì 1 lớp 6 năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề luyện thi Tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập Tiếng Anh khác nhau được biên tập dựa trên kiến thức đã học giúp học sinh lớp 6 ôn tập hiệu quả.

I. Khoanh tròn một từ trong số a, b, c, d có cách phát âm khác các t còn lại.

1. a. name

2. a. open

3. a. students

4. a. children

b. family

b. close

b. desks

b. school

c. bag

c.come

c.lamps

c. teacher

d. and

d. old

d. erasers

d. chair

II. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời các câu hỏi.

My name is Linh. This is my brother, Minh. I’m eleven years old and Minh is fourteen. We are students at Quang Trung School in Ha Noi. There are forty students in my class. Our family lives in Ha Noi. We are very happy. Our father is forty-one years old and he is a doctor. His name is Tuan. Our mother is thirty- nine years old. Her name is Lien. She is a nurse. Our parents work at Bach Mai Hospital.

1. How many people are there in Linh’s family?

..............................................................................................................................................

2. How old is Linh?

..............................................................................................................................................

3. What is her father’s name?

.............................................................................................................................................

4. Is her father a doctor?

............................................................................................................................................

5. Where do they live?

..............................................................................................................................................

III. Chọn đáp án đúng trong số A, B, C, D cho phù hợp với chỗ trống trong mỗi câu sau.

1. There ______ a table and four chairs in the living room .

A. are

B. is

C. do

D. to be

2. This is my friend . _______ name is Trang.

A. Her

B. She

C. He

D. I

3. My father is forty years old. ________ is an engineer.

A. Her

B. His

C. He

D. My

4. This is _______ cough and that is ___ armchair.

A. a / a

B. an / a

C. a / an

D. an / an

5. How many_________ are there on the table?

A. an book

B. book

C. a book

D. books

6. I am Nga and this is Thu . _________ students.

A. We’re

B. You’re

C. It are

D. They’re

IV. Điền vào chỗ trống dạng thích hợp của động từ To be.

1. I ____________ Tuan.This ____________ my sister.

2. How old ______________you and Nam ? – Nam and I __________ eleven years old.

3. ____________she an engineer ? No, she ________.

V - Viết một đoạn văn khoảng 50-60 từ về Mai và gia đình Mai. Dựa vào những từ cho trước dưới đây.

· Her name / Mai . She / twelve.

· There / four people / her family

· Her father / engineer . He / forty.

· Her mother / nurse. She / thirty-eight.

· Kien / her broher. He / ten.

· Mai / her brother / both students.

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

...........................................................................................................................................…

I - Pronuciation

1 - a

2 - c

3 - d

4 - b

II – Reading

1. There are four people in her family.

2- She is eleven years old.

3- Her father’s name is Tuan.

4- Yes, he is .

5- They live in Ha Noi.

III - Chọn đáp án đúng trong số A , B , C , D cho phù hợp với chỗ trống trong mỗi câu sau.

1- B

2 - B

3 - C

4 - A

5- D

6 - A

IV - Điền vào chỗ trống dạng thích hợp của động từ To be

1 - am ; is

2 – are ; are

3 - is - isn’t

V - Viết một đoạn văn khoảng 50-60 từ dựa theo gợi ý.

Her name is Mai. She is twelve years old. There are four people in her family: her father, her mother, her brother and she. Her father is an engineer. He is forty years old. Her mother is a nurse. She is thirty- eight years old. Kien is her brother. He is ten years old. Mai and her brother are both students.

Trên đây là toàn bộ nội dung Đề thi học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6 năm học 2018 - 2019 số 5. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 6 khác như Để học tốt Tiếng Anh lớp 6, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com. 

Đánh giá bài viết
8 2.381
Đề thi học kì 1 lớp 6 Xem thêm