Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bộ đề thi học kì 2 Tin học 9 Kết nối tri thức năm 2026

Lớp: Lớp 9
Môn: Tin Học
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại: Bộ tài liệu
Thời gian: Học kì 2
Loại File: PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bộ đề kiểm tra học kì 2 Tin học 9 theo CV 7991

Bộ đề thi học kì 2 Tin học 9 Kết nối tri thức theo cv 7991 gồm 2 đề thi khác nhau được biên soạn theo cấu trúc mới. Tài liệu có đáp án, ma trận, đặc tả được để dưới dạng file word và pdf, thuận tiện cho thầy cô tham khảo ra đề. Đây cũng là tài liệu hay cho các bạn học sinh ôn tập, củng cố kiến thức chuẩn bị tốt cho kì thi đề thi Tin học 9 học kì 2 sắp tới. Sau đây mời các bạn tải về tham khảo trọn bộ đề thi và đáp án.

MA TRẬN ĐỀ THI

TT

Chủ đề/ Chương

Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỉ lệ % điểm

TNKQ

Tự luận

Nhiều lựa chọn

“Đúng-Sai”

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

1

Chủ đề 4a: Sử dụng bản tính điện tử nâng cao

Bài 10a: Sử dụng hàm COUNTIF

1

1

2

1

1

3

2

1

1,5

Bài 11a: Sử dụng hàm SUMIF

1

1

1

1

0,5

Bài 12a: Sử dụng hàm IF

1

2

1

1

3

1

1

1,5

2

Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

Bài 14. Giải quyết vấn đề

3

1

2

1

1

8

5

2

9

4,5

Bài 15. Bài toán tin học

2

1

2

1

1

4

4

6

1

3,0

Bài 16: Thực hành

Tổng số lệnh hỏi:

8

4

8

4

4

4

8

16

12

12

30

Tổng số điểm:

3,0 điểm

4,0 điểm

3,0 điểm

40%

30%

30%

10

Tỉ lệ:

30%

40%

30%

100

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - ĐỀ 1

MÔN: Tin học 9

Thời gian làm bài : 45 Phút (không kể giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Dạng trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm):

Hãy ghi ra đáp án đúng trong các câu hỏi, mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

Câu 1. Công thức chung của hàm COUNTIF là:

A. COUNTIF(range, criteria).

B. =COUNTIF(criteria, range).

C. COUNTIF(criteria, range).

D. =COUNTIF(range, criteria).

Câu 2. Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “The” là:

A. =COUNT(C1:C6,"The").

B. =COUNTIF(C1:C6,The).

C. =COUNTIF(C1:C6,"The").

D. =COUNT(C1:C6,The).

Câu 3. Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?

A. SUM.

B. COUNTIF.

C. IF.

D. SUMIF.

Câu 4. Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là

A. =SUM(B2:B6,“<100”).

B. =SUMIF(B2:B6,“<100”).

C. =SUMIF(B2:B6,“>100”).

D. =SUMIF(B2:B6,<100).

Câu 5. Trong công thức chung của IF, tham số value_if_false có ý nghĩa gì?

A. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

B. Điều kiện kiểm tra.

C. Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.

D. Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.

Câu 6. Em hãy sắp xếp các bước giải quyết vấn đề sau theo đúng thứ tự.

1. Thực hiện giải pháp.

2. Tìm hiểu vấn đề.

3. Lựa chọn giải pháp.

4. Đánh giá kết quả.

5. Phân tích vấn đề.

A. 2 => 5 => 3 =>1 => 4.

B. 2 => 3 => 1 =>5 => 4.

C. 2 => 1 => 5 =>3 => 4.

D. 2 => 5 => 1 =>3 => 4.

........................

2. Dạng trắc nghiệm Đúng/Sai (4,0 điểm):

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai, mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

Câu

13a

13b

13c

13d

14a

14b

14c

14d

15a

15b

15c

15d

16a

16b

16c

16d

Đáp án

Câu 13. Cho tình huống: Tính số học sinh đạt điểm giỏi lớp trưởng lớp học sử hàmGiáo viên chủ nhiệm lớp 9A có bảng điểm học sinh trong môn Tin học. Thầy muốn đếm số học sinh có điểm từ 8 trở lên (giỏi) bằng cách sử dụng hàm COUNTIF trong Excel.

Câu

Lệnh hỏi

13a

Hàm COUNTIF có thể được sử dụng để đếm số sinh viên có điểm lớn hơn hoặc bằng 8.

13b

Công thức =COUNTIF(A1:A20, ">=8")sẽ đếm số ô trong vùng A1 :A20 có giá trị lớn hơn hoặc bằng 8, nhưng nếu có ô trống, công thức vẫn tính chúng.

13c

Nếu sử dụng COUNTIF với điều kiện =COUNTIF(A1:A20, ">8"), kết quả sẽ bao gồm cả học sinh có điểm 8.

13d

Giáo viên có thể kết hợp hàm COUNTIF để đếm số học sinh có điểm từ 5 đến 7 bằng công thức =COUNTIF(A1:A20, ">=5") - COUNTIF(A1:A20, ">7").

....................

II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)

Câu 1. Sử dụng phần mềm lập trình trực quan Scratch. Em hãy viết chương trình vẽ tam giác đều.

Câu 2. Em hãy mô tả các bước điều khiển nhân vật vẽ tam giác đều bằng ngôn ngữ tự nhiên.

(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm!)

Xem đáp án trong file tải

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo