Bộ đề thi học kì 2 Tin học 9 Kết nối tri thức năm 2026
Bộ đề kiểm tra học kì 2 Tin học 9 theo CV 7991
Bộ đề thi học kì 2 Tin học 9 Kết nối tri thức theo cv 7991 gồm 2 đề thi khác nhau được biên soạn theo cấu trúc mới. Tài liệu có đáp án, ma trận, đặc tả được để dưới dạng file word và pdf, thuận tiện cho thầy cô tham khảo ra đề. Đây cũng là tài liệu hay cho các bạn học sinh ôn tập, củng cố kiến thức chuẩn bị tốt cho kì thi đề thi Tin học 9 học kì 2 sắp tới. Sau đây mời các bạn tải về tham khảo trọn bộ đề thi và đáp án.
MA TRẬN ĐỀ THI
|
TT |
Chủ đề/ Chương |
Nội dung/ Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỉ lệ % điểm |
||||||||||
|
TNKQ |
Tự luận |
||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
“Đúng-Sai” |
||||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
||||
|
1 |
Chủ đề 4a: Sử dụng bản tính điện tử nâng cao |
Bài 10a: Sử dụng hàm COUNTIF |
1 |
1 |
|
2 |
1 |
1 |
|
|
|
3 |
2 |
1 |
1,5 |
|
Bài 11a: Sử dụng hàm SUMIF |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
0,5 |
||
|
Bài 12a: Sử dụng hàm IF |
1 |
|
|
2 |
1 |
1 |
|
|
|
3 |
1 |
1 |
1,5 |
||
|
2 |
Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính |
Bài 14. Giải quyết vấn đề |
3 |
1 |
|
2 |
1 |
1 |
|
|
8 |
5 |
2 |
9 |
4,5 |
|
Bài 15. Bài toán tin học |
2 |
1 |
|
2 |
1 |
1 |
|
4 |
|
4 |
6 |
1 |
3,0 |
||
|
|
Bài 16: Thực hành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số lệnh hỏi: |
8 |
4 |
|
8 |
4 |
4 |
|
4 |
8 |
16 |
12 |
12 |
30 |
||
|
Tổng số điểm: |
3,0 điểm |
4,0 điểm |
3,0 điểm |
40% |
30% |
30% |
10 |
||||||||
|
Tỉ lệ: |
30% |
40% |
30% |
|
|
|
100 |
||||||||
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - ĐỀ 1
MÔN: Tin học 9
Thời gian làm bài : 45 Phút (không kể giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Dạng trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm):
Hãy ghi ra đáp án đúng trong các câu hỏi, mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
Đáp án |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu 1. Công thức chung của hàm COUNTIF là:
A. COUNTIF(range, criteria).
B. =COUNTIF(criteria, range).
C. COUNTIF(criteria, range).
D. =COUNTIF(range, criteria).
Câu 2. Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “The” là:
A. =COUNT(C1:C6,"The").
B. =COUNTIF(C1:C6,The).
C. =COUNTIF(C1:C6,"The").
D. =COUNT(C1:C6,The).
Câu 3. Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?
A. SUM.
B. COUNTIF.
C. IF.
D. SUMIF.
Câu 4. Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là
A. =SUM(B2:B6,“<100”).
B. =SUMIF(B2:B6,“<100”).
C. =SUMIF(B2:B6,“>100”).
D. =SUMIF(B2:B6,<100).
Câu 5. Trong công thức chung của IF, tham số value_if_false có ý nghĩa gì?
A. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
B. Điều kiện kiểm tra.
C. Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.
D. Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.
Câu 6. Em hãy sắp xếp các bước giải quyết vấn đề sau theo đúng thứ tự.
1. Thực hiện giải pháp.
2. Tìm hiểu vấn đề.
3. Lựa chọn giải pháp.
4. Đánh giá kết quả.
5. Phân tích vấn đề.
A. 2 => 5 => 3 =>1 => 4.
B. 2 => 3 => 1 =>5 => 4.
C. 2 => 1 => 5 =>3 => 4.
D. 2 => 5 => 1 =>3 => 4.
........................
2. Dạng trắc nghiệm Đúng/Sai (4,0 điểm):
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai, mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm
|
Câu |
13a |
13b |
13c |
13d |
14a |
14b |
14c |
14d |
15a |
15b |
15c |
15d |
16a |
16b |
16c |
16d |
|
Đáp án |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu 13. Cho tình huống: Tính số học sinh đạt điểm giỏi lớp trưởng lớp học sử hàmGiáo viên chủ nhiệm lớp 9A có bảng điểm học sinh trong môn Tin học. Thầy muốn đếm số học sinh có điểm từ 8 trở lên (giỏi) bằng cách sử dụng hàm COUNTIF trong Excel.
|
Câu |
Lệnh hỏi |
|
13a |
Hàm COUNTIF có thể được sử dụng để đếm số sinh viên có điểm lớn hơn hoặc bằng 8. |
|
13b |
Công thức =COUNTIF(A1:A20, ">=8")sẽ đếm số ô trong vùng A1 :A20 có giá trị lớn hơn hoặc bằng 8, nhưng nếu có ô trống, công thức vẫn tính chúng. |
|
13c |
Nếu sử dụng COUNTIF với điều kiện =COUNTIF(A1:A20, ">8"), kết quả sẽ bao gồm cả học sinh có điểm 8. |
|
13d |
Giáo viên có thể kết hợp hàm COUNTIF để đếm số học sinh có điểm từ 5 đến 7 bằng công thức =COUNTIF(A1:A20, ">=5") - COUNTIF(A1:A20, ">7"). |
....................
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1. Sử dụng phần mềm lập trình trực quan Scratch. Em hãy viết chương trình vẽ tam giác đều.
Câu 2. Em hãy mô tả các bước điều khiển nhân vật vẽ tam giác đều bằng ngôn ngữ tự nhiên.
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm!)
Xem đáp án trong file tải