Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm 2018 Sở GD&ĐT Ninh Bình

Phân loại: Tài liệu Tính phí
Trang 1/5 - Mã đề thi 001
     
  
(Đề thi gồm có 05 trang)
        
        
  
     
     
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
    
   
 Xét một quần thể sinh vật có cấu trúc di truyền 0,8 AA : 0,1 Aa : 0,1 aa. Tần số alen a của quần thể này là
 0,1.  0,15.  0,85.  0,2.
  Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương tự?
 Tuyến nước bọt của người và tuyến nọc độc của rắn.
 Vây ngực cá voi và chân trước của mèo.
 Chân trước của mèo và cánh dơi.
 Mang cá và mang tôm.
  Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang→ Diều hâu. Trong chuỗi
thức ăn này, loài nào thuộc bậc dinh dưỡng cao nhất?
 Cây ngô.  Nhái.  Sâu ăn lá ngô.  Diều hâu.
  Khẳng định nào sau đây khi nói về xináp là ?
 Xináp là diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào xương.
 Xináp là diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến.
 Xináp là diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh.
 Xináp là diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ.
  Đối với các loài thực vật ở cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua bộ phận nào sau đây?
 Chóp rễ.  Khí khổng.
 Lông hút của rễ.  Toàn bộ bề mặt cơ thể.
  Một trong các nhân tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật là
 Thức ăn.  Hoocmôn.  Ánh sáng.  Nhiệt độ.
  Bộ ba nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
 5'UUG3'.  5'UAG3'.  5'AUG3'.  5'AAU3'.
  Khi nói về hô hấp ở thực vật, nhân tố môi trường nào sau đây không ảnh hưởng đến hô hấp?
 Nhiệt độ.  Nồng độ khí CO
2
.
 Nồng độ khí Nitơ (N
2
).  Hàm lượng nước.
  Khi nói về tuần hoàn máu ở thú, phát biểu nào sau đây đúng?
 Nhịp tim của voi luôn chậm hơn nhịp tim của chuột.
 Có 2 loại hệ tuần hoàn, đó là hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.
 Thành phần máu chỉ có hồng cầu.
 Máu chảy trong động mạch luôn giàu O
2
.
  Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền từ mặt trời theo chiều nào sau đây?
 Sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường.
 Môi trường vào sinh vật phân giải sau đó đến sinh vật sản xuất.
 Sinh vật tiêu thụ vào sinh vật sản xuất và trở về môi trường.
 Sinh vật này sang sinh vật khác và quay trở lại sinh vật ban đầu.
  Động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hóa?
 Cá chép.  Gà.  Trùng biến hình.  Giun đất.
  Trong khí quyển nguyên thủy của vỏ Trái Đất không có khí nào sau đây?
 CO
2
.  NH
3
.  CH
4
.  O
2
.
----------------------------------------------
  Xét một lưới thức ăn như sau:
   
   
Trang 2/5 - Mã đề thi 001
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Chuỗi thức ăn dài nhất có 7 mắt xích.
II. Quan hệ giữa loài C và loài E là quan hệ cạnh tranh khác loài.
III. Tổng sinh khối của loài A lớn hơn tổng sinh khối của 9 loài còn lại.
IV. Nếu loài C bị tuyệt diệt thì loài D sẽ bị giảm số lượng cá thể.
 2.  1.  3.  4.
  Sự không phân li của một cặp nhiễm sắc thể ở một số tế bào trong giảm phân hình thành giao tử
ở một bên bố hoặc mẹ, qua thụ tinh có thể hình thành các hợp tử mang bộ nhiễm sắc thể là

2n; 2n 1; 2n 1
. 
2n; 2n 1
. 
2n; 2n 2; 2n 2.

.
  Phát biểu nào  đúng với ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô?
 Phục chế giống cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất.
 Dễ tạo ra nhiều biến dị di truyền cung cấp cho chọn giống.
 Nhân nhanh với số lượng lớn cây giống và sạch bệnh.
 Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền.
  Khi nói về nhân tố di - nhập gen, phát biểu nào sau đây đúng?
 Sự phát tán hạt phấn ở thực vật chính là một hình thức di – nhập gen.
 Di – nhập gen có thể làm thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gen của
quần thể.
 Di – nhập gen luôn làm tăng tần số alen trội của quần thể.
 Di – nhập gen luôn mang đến cho quần thể những alen có lợi.
  Cho biết gen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây
thu được đời con có 100% cá thể mang kiểu hình trội?
 AaBb × AaBb.  aaBb × Aabb.  AaBB × aaBb.  aaBB × AABb.
  Loại đột biến nào sau đây luôn làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào?
 Đột biến số lượng nhiễm sắc thể.  Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể.
 Đột biến gen.  Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.
  Cho con đực thân đen thuần chủng giao phối với con cái thân xám thuần chủng (P), thu được F
1
đồng loạt thân xám. Ngược lại, khi cho con đực thân xám thuần chủng giao phối với con cái thân đen
thuần chủng (P), thu được F
1
đồng loạt thân đen. Phát biểu nào sau đây đúng?
 Gen quy định tính trạng nằm ở bào quan ti thể.
 Gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính.
 Gen quy định tính trạng nằm ở lục lạp.
 Gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường.
  Khi nói về kích thước quần thể, phát biểu nào sau đây  đúng?
Nếu kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ rơi vào trạng thái tuyệt chủng.
Nếu môi trường sống thuận lợi,nguồn sống dồi dào thì tỉ lệ sinh sản tăngvà thường dẫn tới làm tăng kích thước
quần thể.
Cạnh tranh cùng loài góp phần duy trì ổn định kích thước quần thể phù hợp với sức chứa của môi trường.
Nếu không có nhập cư và tỉ lệ sinh sản bằngtỉ lệ tử vong thì kích thước quần thể sẽ được duy trì ổn định.
  Lấy 100g hạt mới nhú mầm và chia thành 2 phần bằng nhau. Đổ nước sôi lên một trong hai phần
đó để giết chết hạt. Tiếp theo cho mỗi phần hạt vào mỗi bình và nút chặt để khoảng từ 1,5 đến 2 giờ. Mở
nút bình chứa hạt sống (bình a) nhanh chóng đưa nến đang cháy vào bình, nến tắt ngay. Sau đó, mở nút
bình chứa hạt chết (bình b) và đưa nến đang cháy vào bình, nến tiếp tục cháy. Nhận xét nào sau đây đúng?
 Bình b hạt hô hấp cung cấp nhiệt cho nến cháy.
 Bình a hạt không xảy ra hô hấp không tạo O
2
nến tắt.
 Bình a hạt hô hấp hút O
2
nên nến tắt.
Trang 3/5 - Mã đề thi 001
 Bình b hạt hô hấp tạo O
2
nên nến cháy.
  Khi nói về đột biến nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Tất cả các độtbiến số lượng nhiễm sắc thể đều làm thay đổi hàm lượng ADNtrong nhân tế bào.
II. Tất cả các đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể đều làm thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể.
III. Tất cả các đột biến đa bội lẽ đều làm tăng hàm lượng ADN ở trong nhân tế bào.
IV. Tất cả các đột biến đa bội chẵn đều làm thay đổi số lượng gen có trên một nhiễm sắc thể.
 3.  2.  4.  1.
  Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Tính thoái hoá của mã di truyền là hiện tượng một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của nhiều
loại axit amin.
II. Tính phổ biến của mã di truyền là hiện tượng một loại axit amin do nhiều bộ ba khác nhau quy định
tổng hợp.
III. Trongquá trình phiên mã, chỉcó một mạch của gen được sử dụnglàmkhuôn để tổng hợp phân tử mARN.
IV. Trong quá trình dịch mã, ribôxôm trượt trên phân tử mARN theo chiều từ đầu 5' đến 3' của mARN.
 1.  4.  3.  2.
  Một tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen
AB
ab
giảm phân bình thường, không có đột biến. Theo
lí thuyết, phát biểu nào sau đây  đúng?
 Nếu có hoán vị gen thì sẽ sinh ra giao tử ab với tỉ lệ 25%.
 Cho dù có hoán vị hay không có hoán vị cũng luôn sinh ra giao tử AB.
 Nếu có trao đổi chéo giữa B và b thì sẽ tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ tùy vào tần số hoán vị gen.
 Nếu không có trao đổi chéo thì sẽ tạo ra 2 loại giao tử.
  Một gen ở sinh vật nhân sơ dài 408 nm và có số nucleotit loại A chiếm 18% tổng số nucleotit
của gen. Theo lí thuyết, gen này có số nucleotit loại X là
 432.  216.  768.  384.
  Khi nói về cạnh tranh cùng loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Trong cùng một quần thể, thường xuyên diễn ra cạnh tranh về thức ăn, nơi sinh sản,...
II. Cạnh tranh cùng loài là động lực thúc đẩy sự tiến hóa của quần thể.
III. Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng cá thể ở mức phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và
phát triển của quần thể.
IV. Cạnh tranh cùng loài làm giảm tỉ lệ sinh sản, tăng tỉ lệ tử vong. Do đó có thể làm giảm kích thước
quần thể xuống dưới mức tối thiểu.
 3.  1.  4.  2.
  Khi nói về diễn thế nguyên sinh phát biểu nào sau đây  đúng?
 Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật.
 Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường.
 Kết quả cuối cùng thường sẽ hình thành quần xã đỉnh cực.
 Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian.
  Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac của vi khuẩn E.coli, giả sử gen Z nhân đôi 1
lần và phiên mã 20 lần. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
 Gen điều hòa nhân đôi 2 lần.  Môi trường sống không có lactôzơ.
 Gen Y phiên mã 20 lần.  Gen A phiên mã 10 lần.
  Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 3 cặp gen Aa, Bb, Dd phân li độc lập quy định. Kiểu
gen có đủ 3 gen trội A, B, D quy định hoa tím; các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Cho một cây hoa
tím lai phân tích, thu được F
a
. Theo lí thuyết, có thể thu được tỉ lệ kiểu hình ở F
a
là:
 1 cây hoa tím : 15 cây hoa trắng.  1 cây hoa tím : 3 cây hoa trắng.
 100% cây hoa trắng.  3 cây hoa tím : 5 cây hoa trắng.
  Khi nói về nhân tố tiến hoá, có bao nhiêu đặc điểm sau đây là đặc điểm chung cho nhân tố chọn
lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên?
I. Làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể.
II. Có thể sẽ làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể.
III. Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể.
IV. Làm tăng tần số các alen có lợi và giảm tần số các alen có hại.
 3.  4.  1.  2.

Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm 2018

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm 2018 Sở GD&ĐT Ninh Bình, tài liệu kèm theo đáp án sẽ giúp các bạn học sinh học tập hiệu quả hơn môn Sinh học. Mời thầy cô và các bạn học sinh cùng tham khảo.

---------------------------------

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Đề thi thử THPT quốc gia môn Sinh học năm 2018 Sở GD&ĐT Ninh Bình. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh học mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo