Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Luyện tập Cấu trúc hạt nhân (Khó)

Ôn tập cấu trúc hạt nhân Lý 12 nâng cao có đáp án chi tiết

Bài viết Luyện tập Cấu trúc hạt nhân (khó) tổng hợp các bài tập Vật lý 12 nâng cao kèm đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải các dạng bài phức tạp trong chương Vật lý hạt nhân. Thông qua việc luyện tập thường xuyên, các em sẽ củng cố kiến thức, nâng cao khả năng xử lý bài toán và chuẩn bị tốt hơn cho các kỳ kiểm tra cũng như kỳ thi quan trọng.

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Tính khối lượng nguyên tử trung bình

    Uran tự nhiên gồm 3 đồng vị chính là\
_{}^{238}Ucó khối lượng nguyên tử 238,0508 amu (chiếm 99,27%), \ _{}^{235}U có khối lượng nguyên tử 235,0439 amu (chiếm 0,72%), \
_{}^{234}Ucó khối lượng nguyên tử 234,0409u (chiếm 0,01%). Khối lượng nguyên tử trung bình bằng

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    m = \frac{97,27}{100}.238,088 +
\frac{0,72}{100}.235,0439 + \frac{0,01}{100}.234,0409 =
238,0287(amu).

  • Câu 2: Vận dụng
    Tính bán kính hạt nhân

    Bán kính của hạt nhân \
_{92}^{238}Ubằng

    Hướng dẫn:

    Ta có: R_{U} = 1,2.10^{-
15}.238^{\frac{1}{3}} \approx 7,44.10^{- 15}(m).

  • Câu 3: Vận dụng
    Ghi đáp án vào ô trống

    Số neutron trong hạt nhân _{}^{17}\
O bằng bao nhiêu?

    Đáp án: 9

    Đáp án là:

    Số neutron trong hạt nhân _{}^{17}\
O bằng bao nhiêu?

    Đáp án: 9

    Số neuton là: A - Z = 17-8 = 9 (hạt).

  • Câu 4: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng

    Nitơ tự nhiên có khối lượng nguyên tử là 14,0067 amu gồm 2 đồng vị là _{}^{14}\ N_{}^{15}\ N có khối lượng nguyên tử lần lượt là 14,00307 amu và 15,00011 amu. Phần trăm của _{}^{15}\ N trong nitơ tự nhiên là

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    m = xm_{1} + (1 - x)m_{2} \Rightarrow
14,0067 = x.15,00011 + (1 - x).14,00307.

  • Câu 5: Vận dụng
    Ghi đáp án vào ô trống

    Bán kính của hạt nhân _{}^{\mathbf{17}}\mathbf{\ }\mathbf{O} bằng x.10-15 m. Giá trị của x bằng bao nhiêu? (Kết quả lấy đến chữ số thập phân thứ 2).

    Đáp án: 3,09

    Đáp án là:

    Bán kính của hạt nhân _{}^{\mathbf{17}}\mathbf{\ }\mathbf{O} bằng x.10-15 m. Giá trị của x bằng bao nhiêu? (Kết quả lấy đến chữ số thập phân thứ 2).

    Đáp án: 3,09

    Ta có: R_{O} = 1,2.10^{-
15}.17^{\frac{1}{3}} \approx 3,09.10^{- 15}(m).

  • Câu 6: Vận dụng
    Tính số hạt neutron

    Số hạt neutron có trong 532 g plutonium _{94}^{239}\ Pu

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    Nn = (A-Z). \frac{m}{M}.N_{A}= (239-94) \frac{532}{239}.6,022.10^{23}= 1,94.1026 (neutron).

  • Câu 7: Vận dụng
    Tính thể tích của hạt nhân

    Coi hạt nhân hình cầu. Thể tích của hạt nhân \ _{65}^{159}Tb

    Hướng dẫn:

    Bán kính hạt nhân là R = 1,2 \cdot 10^{-
15} \cdot A^{\frac{1}{3}} = 1,2 \cdot 10^{- 15} \cdot 159^{\frac{1}{3}}
= 6,5.10^{- 15}\ \ (m)

    Thể tích của hạt nhân là V =
\frac{4}{3}\pi R^{3} = \frac{4}{3}\pi(6,5.10^{- 15}\ )^{3} = 1,15.10^{-
42}\ (m^{3})

  • Câu 8: Vận dụng
    Tính khối lượng nguyên tử

    Khối lượng của nguyên tử calcium _{20}^{40}\ Ca là 39,96259 aum. Khối lượng của nguyên tử calcium _{20}^{40}\
Ca bằng

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    m = 1,66054.10-27.39,96259 ≈ 6,64.10-26 kg.

  • Câu 9: Vận dụng
    Ghi đáp án đúng vào ô trống

    Bán kính hạt nhân _{}^{35}\
Cl bằng x.10-15 (m). Giá trị x bằng bao nhiêu? (Kết quả lấy đến chữ số thập phân thứ hai).

    Đáp án: 3,93

    Đáp án là:

    Bán kính hạt nhân _{}^{35}\
Cl bằng x.10-15 (m). Giá trị x bằng bao nhiêu? (Kết quả lấy đến chữ số thập phân thứ hai).

    Đáp án: 3,93

    Ta có:

    R = 1,2 \cdot {10^{ - 15}} \cdot {A^{\frac{1}{3}}} = 1,{2.10^{ - 15}} \cdot {35^{\frac{1}{3}}} \approx 3,{93.10^{ - 15}}(m).

  • Câu 10: Vận dụng
    Tính số neutron

    Biết số Avogadro là NA = 6.022.1023 mol-1, khối lượng mol của uranium _{92}^{238}\ U là 238 g/mol. Số neutron trong 238 gam _{92}^{238}\ U

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    Nn = (A-Z). \frac{m}{M}.N_{A}= (238-92) \frac{238}{238}.6,022.10^{23}= 8,79.1025 (neutron).

  • Câu 11: Vận dụng
    Ghi đáp án vào ô trống

    Số hạt neutron có trong 2 mol plutonium _{94}^{239}\ Pubằng x.1026. Biết số Avogadro là N_{A} = 6,02 \cdot
10^{23}mol^{- 1}. Giá trị của x bằng bao nhiêu? (Kết quả lấy đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân).

    Đáp án: 1,75

    Đáp án là:

    Số hạt neutron có trong 2 mol plutonium _{94}^{239}\ Pubằng x.1026. Biết số Avogadro là N_{A} = 6,02 \cdot
10^{23}mol^{- 1}. Giá trị của x bằng bao nhiêu? (Kết quả lấy đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân).

    Đáp án: 1,75

    Ta có:

    n = \frac{m}{A} = \frac{N}{N_{A}}
\Rightarrow N = n \cdot N_{A} = 2 \cdot 6,02.10^{23} =
1,204.10^{24} hạt

    Nn = (239 - 94) \cdot N = 145
\cdot 1,204.10^{24} = 1,75.10^{26} neutron

  • Câu 12: Vận dụng
    So sánh bán kính hạt nhân

    Bán kính hạt nhân _{82}^{207}\
Pb lớn hơn bán kính hạt nhân _{13}^{27}\ Al_{13}^{27}{Al}số lần là

    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{R_{Pb}}{R_{Al}} =
\frac{1,2.10^{- 15}.207^{\frac{1}{3}}}{1,2.10^{- 15}.27^{\frac{1}{3}}} =
(\frac{207}{27})^{\frac{1}{3}} \approx 1,97(lần).

  • Câu 13: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Hạt nhân \ _{92}^{238}Ucó thể tích lớn gấp thể tích của hạt nhân \
_{2}^{4}He số lần là

    Hướng dẫn:

    Vì V = \frac{4\pi}{3}R^{3};R = 1,2.10^{-
15}A^{\frac{1}{3}} 🡪 \frac{V_{U}}{V_{He}} = \frac{238}{4} =
59,5(lần).

  • Câu 14: Vận dụng
    Ghi đáp án vào ô trống

    Hạt nhân _{28}^{60}\ Ni có điện tích bằng x.10-18 C. Biết e = 1,6.10-19 C, giá trị của x bằng bao nhiêu? (Kết quả lấy đến số thập phân thứ nhất).

    Đáp án: 4,5

    Đáp án là:

    Hạt nhân _{28}^{60}\ Ni có điện tích bằng x.10-18 C. Biết e = 1,6.10-19 C, giá trị của x bằng bao nhiêu? (Kết quả lấy đến số thập phân thứ nhất).

    Đáp án: 4,5

    Ta có: q = 28.1,610-19 = 4,48.10-18 C.

  • Câu 15: Vận dụng
    Ghi đáp án vào ô trống

    Nguyên tố Lithium có hai đồng vị bền là:

    _{3}^{6}\ Licó khối lượng nguyên tử là 6,01512\ \ amu và chiếm 7,59\% lithium trong tự nhiên.

    _{3}^{7}\ Licó khối lượng nguyên tử là 7,01600\ amuvà chiếm 92,41\% lithium trong tự nhiên.

    Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố lithium bằng bao nhiêu amu? (kết quả lấy đến hai chữ số sau dấu phẩy thập phân).

    Đáp án: 6,94

    Đáp án là:

    Nguyên tố Lithium có hai đồng vị bền là:

    _{3}^{6}\ Licó khối lượng nguyên tử là 6,01512\ \ amu và chiếm 7,59\% lithium trong tự nhiên.

    _{3}^{7}\ Licó khối lượng nguyên tử là 7,01600\ amuvà chiếm 92,41\% lithium trong tự nhiên.

    Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố lithium bằng bao nhiêu amu? (kết quả lấy đến hai chữ số sau dấu phẩy thập phân).

    Đáp án: 6,94

    Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố Lithium (100%) là

    6,0512 \cdot 7,59\% + 7,01600 \cdot
92,41\% \approx 6,94\ (amu).

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (93%):
    2/3
  • Thông hiểu (7%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Trắc nghiệm Vật lí 12

Xem thêm