vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

al+hno3 → al(no3)3+n2+h2o

  • Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe H2SO4 đặc nóng Fe H2SO4: Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, được VnDoc hướng dẫn lập phương trình hóa học theo phương pháp thăng bằng electron. 763.179
  • FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeO H2SO4 đặc FeO H2SO4 đặc: FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là phương trình oxi hóa khử, khi cho FeO tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng sản phẩm sinh ra sẽ là muối iron (III) sulfate và khí lưu huỳnh đioxit SO2 có mùi hắc 232.194
  • C2H4 + H2O → C2H5OH

    C2H4 + H2O → C2H5OH

    C2H4 ra C2H5OH C2H4 H2O: C2H4 + H2O → C2H5OH được biên soạn gửi tới các bạn học sinh là phản ứng điều chế C2H5OH từ C2H4. Mời các bạn tham khảo. 166.498
  • Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O

    Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O

    Zn H2SO4 đặc nóng Zn H2SO4: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O được VnDoc gửi tới bạn đọc là phương trình hóa học giữa kẽm và h2so4 đặc. Mời các bạn tham khảo. 98.090
  • FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS2 ra SO2 FeS2 H2SO4: FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 93.131
  • CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O

    CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O

    CO2 ra BaCO3 CO2+ Ba(OH)2: CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc phương trình phản ứng CO2 tác dụng với dung dịch kiềm. 86.269
  • FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    FeS H2SO4 đặc nóng FeS H2SO4: FeS+H2SO4 → Fe2(SO4)3+SO2+H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng phương trình phản ứng hóa học. Cũng như đưa ra các nội dung câu hỏi liên quan đến phản ứng FeS H2SO4 đặc nóng. 68.642
  • Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O

    Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O

    Fe(OH)2 H2SO4 đặc Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O được biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết và cân bằng chính xác phản ứng oxi hóa khử. Từ đó vận dụng giải các câu hỏi bài tập liên quan. Mời các bạn tham khảo. 23.945
  • Trong phản ứng nào sau đây nitơ thể hiện tính khử

    Trong phản ứng nào sau đây nitơ thể hiện tính khử

    Nito thể hiện tính khử Trong phản ứng nào sau đây nitơ thể hiện tính khử được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời cua hỏi liên quan đến nito thể hiện tính khử. Mời các bạn tham khảo. 20.244
  • CH4 + O2 → H2O + HCHO

    CH4 + O2 → H2O + HCHO

    CH4 ra HCHO CH4 O2 : CH4 + O2 → H2O + HCHO được VnDoc biên soạn hướng dẫn các bạn học sinh giải bài tập. Mời các bạn tham khảo. 11.486
  • Br2 + H2O ⇄ HBr + HBrO

    Br2 + H2O ⇄ HBr + HBrO

    Brom tác dụng với Nước Br2 H2O: Br2 + H2O ⇄ HBr + HBrO biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến phản ứng Bromine tác dụng với nước, là một trong những tính chất hóa học của Bromine. 9.252
  • CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

    CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

    CaCO3 ra Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình phản ứng CaCO3 ra Ca(HCO3)2. Mời các bạn tham khảo. 7.031
  • Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

    Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

    H2O là liên kết gì Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến liên kết hóa học. Mời các bạn tham khảo. 4.830
  • Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

    Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

    Đốt cháy khí Etilen Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến đốt cháy khí etilen. Mời các bạn tham khảo chi tiết nội dung dưới đây. 2.660
  • CH3CH2OH + K2Cr2O7 + H2SO4 → CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O 

    CH3CH2OH + K2Cr2O7 + H2SO4 → CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O 

    CH3CH2OH K2Cr2O7 CH3CH2OH + K2Cr2O7 + H2SO4 → CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron. 2.146
  • CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

    CuO H2SO4 CuO H2SO4: CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc là phương trình phản ứng CuO ra CuSO4 khi cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. 1.203
  • Kiểu liên kết trong KCl N2 NH3 lần lượt là

    Kiểu liên kết trong KCl N2 NH3 lần lượt là

    Liên kết hóa học lớp 10 Kiểu liên kết trong KCl N2 NH3 lần lượt là được biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến liên kết hóa học lớp 10. Từ đó vận dụng giải các dạng câu hỏi liên quan. 975
  • Trong phân tử nitơ các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết

    Trong phân tử nitơ các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết

    Liên kết cộng hóa trị có cực Trong phân tử nitơ các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến Sự hình thành phân tử N2 930
  • Glucose + Br2 + H2O → CH2OH[CHOH]4COOH + HBr

    Glucose + Br2 + H2O → CH2OH[CHOH]4COOH + HBr

    Phản ứng oxi hóa glucose bằng Br2 Phản ứng giữa glucose và dung dịch bromine trong nước là phản ứng oxi hóa đặc trưng của nhóm –CHO, giúp nhận biết glucose thông qua hiện tượng mất màu dung dịch bromine. 392
  • Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

    Cân bằng phương trình Fe + H2SO4 Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O gồm các bài tập kèm đáp án, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn Hóa 10 cũng như nâng cao kết quả học lớp 10 bản thân. 293
  • HI + H2SO4 → I2 + H2S + H2O

    HI + H2SO4 → I2 + H2S + H2O

    HI H2SO4 Phản ứng: HI + H2SO4 → I2 + H2S + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn học viết và cân bằng chính xác phản ứng oxi hóa khử. 284
  • CH3COOCH3 + H2O → CH3COOH + CH3OH

    CH3COOCH3 + H2O → CH3COOH + CH3OH

    Phản ứng thủy phân CH3COOCH3 CH3COOCH3 + H2O là phản ứng thủy phân este trong môi trường axit, giúp phân tích metyl axetat thành axit axetic và ancol. Đây là kiến thức quan trọng trong chương trình Hóa học lớp 12 về phản ứng este hóa và phản ứng thuận nghịch. 54
  • Giáo án Mĩ thuật 5 Chủ đề 3 Bài 1: Đồ gốm sứ trong gia đình

    Giáo án Mĩ thuật 5 Chủ đề 3 Bài 1: Đồ gốm sứ trong gia đình

    Giáo án Mĩ thuật 5 Chân trời sáng tạo - Bản 1 (PPT + Word) Giáo án Mĩ thuật 5 Chủ đề 3 Bài 1: Đồ gốm sứ trong gia đình gồm file PPT và Word, được thiết kế bám sát chương trình học trong SGK Mĩ thuật 5 sách Chân trời sáng tạo - Bản 1, hỗ trợ giáo viên dạy học hiệu quả. 38
  • Giáo án Mĩ thuật 5 Chủ đề 6 Bài 3: Mô hình nhạc cụ dân tộc

    Giáo án Mĩ thuật 5 Chủ đề 6 Bài 3: Mô hình nhạc cụ dân tộc

    Giáo án Mĩ thuật 5 Chân trời sáng tạo - Bản 1 (PPT + Word) Giáo án Mĩ thuật 5 Chủ đề 6 Bài 3 Mô hình nhạc cụ dân tộc gồm file PPT và Word, được thiết kế bám sát chương trình học trong SGK Mĩ thuật 5 sách Chân trời sáng tạo - Bản 1, hỗ trợ giáo viên dạy học hiệu quả. 8
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.